29 đề ôn Toán lớp 2 cuối học kì 2 (năm 2011 – 2012)

Bài 1: (1 điĨm) Viết tiếp cỏc số vào chỗ chấm cho thớch hợp:

a) 216; 217; 228; .; .;

b) 310; 320; 330; .; .;

2/ (1 điểm) Caực soỏ : 28, 81, 37, 72, 39, 93 vieỏt theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn laứ:

A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93

B. 93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

 

doc 42 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 06/04/2019 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "29 đề ôn Toán lớp 2 cuối học kì 2 (năm 2011 – 2012)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
..........................................................
b, Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? 
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
121
C©u 8: Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp: (1đ)
	+ =
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ
Trường TH:	
Họ và tên HS:	
Lớp:	SBD	
Phòng thi:	..Ngày KT:.././2011
 KIỂM TRA CUỐI HK II
 Môn: TOÁN – Lớp 2
 Năm học 2010-2011
Chữ ký Giám thị
Số phách
PHẦN I. Trắc nghiệm (3điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1. 
Chín trăm hai mươi mốt viết là:
921 B. 912 C.920
	b) Số liền trước số 342 là:
	A. 343 B. 341 C. 340
Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
 A. 800 B. 8 C.80
Bài 3. 
Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác
2 B. 3 C. 4
Trong hình bên có mấy hình chữ nhật
4 B. 3 C. 2
Bài 4. Thứ 3 tuần này là ngày 5 tháng 4, thứ 3 tuần sau là ngày mấy ? 
 A.12 B.9 C.11
Bài 5. Số ? 
 a) 910, 920, 930, , , 960
 b) 212, 213, 214, , , 217, 218
Bài 6. Điền dấu thích hợp vào ô trống >, <, =.
 a) 16kg + 9kg 33kg - 8kg
 b) 200cm + 30cm 203cm 
PHẦN 2. Tự luận (7điểm)
Bài 7. Đặt tính rồi tính.
a) 973 – 251 b) 342 +251
 ..
 ..
 ..
Bài 8. Tìm x biết
a) X x 3 = 12 b) X : 5 = 8
 ..
 ..
 ..
Bài 9. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là :13cm, 17cm, 24cm
Bài giải
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 10. Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a. 562; 625; 652
b. 625; 562; 652
c. 652; 625; 562
B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
a. 265
b. 257
c. 297
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
b.1m = 10dm 
a. 38m + 27m = 55m 
c. 16cm : 4 = 3cm 
d.1000m = 1km 
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
	a. 211; 212; 213; ..; ..; 216; ..; 218; 219; ..
	b. 510; 515;..; 525; 530; ..; ..; 
4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
400
Tám trăm bảy mươi lăm 
404
Năm trăm bảy mươi tám 
875
Bốn trăm linh bốn
578
Bốn trăm 
5. Số ? 
x 6
: 3
- 9
+ 5
8
6. Điền dấu >, <, = vào ô trống: 
c.
a.
100 
1000 
632 
600 + 30 + 2 
d.
b.
600 + 200 
400 x 2 
30 : 5 : 3
12 
 7. Đặt tính rồi tính:
a.
b.
400 + 99
764 - 353
b.
295 - x = 180 
a.
400 + x = 200 x 4 
8. Tìm x :
9. Hình bên có . hình tam giác
Viết tên các hình tam giác đó: ..
H
10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà? 
Giải
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Các số 543; 354; 435; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a. 543; 354; 435
b. 354; 435; 543
c. 435; 543; 354; 
B) Trong các số 265; 279; 257; 297 số bé hơn 265 là:
a. 279
b. 257
c. 297
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
b.10dm = 1m 
a. 48m + 47m = 85m 
c. 32cm : 4 = 8cm 
d.2000m = 2km 
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
	a. 311; 312; 313; ..; ..; 316; ..; 318; 319; ..
	b. 512; 515;..; .; 524; ..; ..; 
4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
600
Bảy trăm bảy mươi lăm 
104
Năm trăm bảy mươi chín 
775
Một trăm linh bốn
579
Sáu trăm 
5. Số ? 
x 6
: 6
- 7
+ 6
9
6. Điền dấu >, <, = vào ô trống: 
c.
a.
1000 
100 
916 
900 + 10 + 6 
d.
b.
400 x 2
400 + 300 
40 : 5 : 8
2 
7. Đặt tính rồi tính:
700 + 55
866 - 356
a.
b.
b.
394 - x = 160 
a.
100 + x = 600 : 2 
8. Tìm x :
9. Hình bên có . hình tam giác
Viết tên các hình các hình tam giác đó:
H
10. Đàn gà nhà Mai có 82 con, đã bán đi 23 con. Hỏi nhà Mai còn lại bao nhiêu con gà? 
Giải
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO PHONG
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC: 2010- 2911
 Bài 1: (4đ)
Cho các số
Viết dãy tính đúng
 1; 2; 5; 15; 20
 :	x + =
 1; 2; 3; 12; 17
 : x -	=
 Bài 2: (4đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
-
-
+
+
 32...	 ...89 	 95...	7...6
 1...7	56... ...21	 ..34
 479	1...6 3...7 1000
 Bài 3:(5đ)
 a) Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số mà có tổng bằng 20 .
.......................................................................................................................................................................................................................................................... ................
 b) Hãy cho biết có bao nhiêu số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 5?
............................................................................................................................................................................................................................................................................
 Bài 4:(3đ)
 Lớp em xếp được 3 hàng còn thữa ra 2 bạn.Tính xem lớp em có bao nhiêu bạn? Biết rằng mỗi hàng xếp được 10 bạn.
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Bài 5:(3đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:	
 ........hình tứ giác
	(Lưu ý: Điểm trình bày: 1đ)
Bài 1: (2điểm)
 a)Viết các số sau:
 - Một trăm linh bảy ..............; Bốn trăm mười lăm.................
 - Chín trăm ba mươi tư.............; Tám trăm tám mươi lăm.............
 b)Xếp các số sau: 807, 870 , 846 , 864 , 886
 - Theo thứ tự từ bé đến lớn.......................................................................
 - Theo thứ tự từ lớn đến bé........................................................................
Bài 2: Tính nhẩm(2 điểm)
 3 x 7 =.........; 4 x 8 = .........; 20 : 2 =.......... ; 400 + 300 =..........
 28 : 4 =.........; 15 : 5 = .........; 5 x 6 =...........; 800 - 500 =...........
Bài 3: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)
 64 + 28 ; 94 – 36 ; 318 + 141 ; 784 - 403 
 .................. .................. ................... ..................
 .................. .................. ................... ..................
 .................. .................. ................... ..................
Bài 4 : Tính : (1 diểm)
 24 + 16 – 18 = .................. 25 : 5 x 6 =..................
 = .................. =..................
Bài 5 : (2 điểm)Bao ngô cân nặng 47 kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 9kg. 
 Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg ? 
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 6 : Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường TH La Văn Cầu Thứ.. ngày.. tháng ..năm 20..
Họ Tên: ........................ Kiểm tra chất lượng cuối năm học
Lớp 2.. Môn thi: Toán
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Bài 1( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
a) Trong rỗ có 35 quả cam, 1 số cam trong rỗ là:
 5
A. 5 quả B. 7 quả C. 6 quả D. 8 quả
b) Bề dày của quyển sách khoảng 5. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:
A. cm B. mm C. dm D. m
Bài 2 ( 1 điểm) Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:
A. 510 B. 501 C. 105 D. 150
Bài 3 (1 điểm) 5 x 7 + 25 =
A. 50 B. 40 C. 60 D. 70
II- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính
 59 + 31 ; 345 + 244 ; 100 - 72 ; 674 - 353 
 ................................. ...................................... .............................. ..................................
 ................................. ...................................... .............................. ..................................
Bài 2: ( 1 điểm) 4 x 6 + 16 20 : 4 x 6 
 .................................................. .................................................... 
 .................................................. ....................................................
 ................................................... ....................................................
 Bài 3: ( 1 điểm) Tìm X
 X x 5 = 45 + 5 X – 18 = 24
 .................................................... .................................................... 
 ..................................................... ....................................................
 ..................................................... ....................................................
 ..................................................... ....................................................
 .................................................... ....................................................
Bài 4: ( 1 điểm) Tính chu vi hình tam giác A, B, C biết độ dài các cạnh là: 
 AB = 30 cm ; BC = 15 cm ; AC = 35 cm 
 ..
 .. 
Bài 5: ( 2 điểm) Bể nước thứ nhất chứa 865 lít nước. Bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 300 lít nước. Hỏi bể nước thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?
Bài kiểm tra định kì cuối học kì Ii
Năm học 2010 - 2011
Môn: Toán lớp 2
I- Phần trắc nghiệm:( 3 điểm). 
 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1: Các số : 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 500; 279; 730; 158
B. 730; 500; 297; 158
C. 158; 297; 500; 730
D. 500; 730; 158; 297
Câu 2: Hà chơi ván cờ từ 8 giờ 15 phút đến 8 giờ 30 phút. Hỏi Hà chơi ván cờ hết bao nhiêu phút?
 A. 15 phút 
B. 45 phút 
B. 60 phút 
D. 5 phút
Câu 3: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 1dm; 5cm; 7cm thì có chu vi là:
A. 13cm
B. 26cm
C. 22cm
D. 13dm
 Viết vào chỗ chấm thích hợp:
Câu 4: Viết số 
a) Sáu trăm chín mươi lăm:....................
b) Tám trăm linh tư..................................
Câu 5: Chọn mm, cm, dm, hay m viết vào chỗ chấm thích hợp 
	Bạn Nam lớp em cao 1......15.........
Câu 6: Viết 3 số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 504; 506; 508;.........;............;...........
b) 711; 713; 715;..........;...........;...........
II, Phần tự luận:( 7điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
	376 + 43	856 - 548	57 + 25	91 - 28
Câu 2: Tính: (1điểm)
45 m : 5 = ......	32 cm : 4 =........
40 : 4 : 5 =............................................................	4 x 9 + 6 = ......................................................................
.................................................................................................	...........................................................................................................
Câu 3: Tìm x (1 điểm)
 638 - x = 205 	 x- 253 = 436 
	..........................................................................................	........................................................................................................
	..............................................................................................................................................	................................................................................................................................................
Câu 4: (3 điểm)
 a) Hai tổ công nhân có 367 người, tổ một có 152 người. Hỏi tổ hai có bao nhiêu người?
Bài giải:
b) Lớp 2A có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh.
Bài giải:
Họ và tên:....
Trường: 
Lớp: 2
Đề kiểm tra chất lượng CUỐI NĂM
Năm học 2010 – 2011 (Môn Toán – Lớp 2)
Thời gian làm bài: 40 phút
I - Phần trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (3 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,75 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:
 583; 538; 588; 885; 385; 358 
Câu 2: 9 trăm + 3 chục + 6 đơn vị = .
	Cần điền vào chỗ chấm số:
	A. 963	B. 693	C. 396	D. 936
Câu 3: Cho biết số bị trừ là 485, số trừ là 72. Hiệu của hai số đó là:
	A. 417	B. 413	C. 457	D. 557
Câu 4: Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 9cm là:
	A. 18 cm	B. 27 cm	C. 24 cm	D. 9 dm
II - Phần tự luận (7 điểm)
Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:	(1,0đ)
	707; .; 709; ..; ; 712; ..; ; 715 
Câu 6	(2,0đ)
	a/. Đặt tính rồi tính:
 	 495 -– 251	 465 + 172	
..
..
..
..
	b/. Tính:
	4 x 3 + 152 	20 x 3 : 2
..
..
..
Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 475l dầu, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 124l dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?	 	 (1,5đ)
..
..
..
..
..
Câu 8: Giải bài toán theo tóm tắt sau:	(1,5đ)
	Đoạn dây dài: 362 cm
	Cắt đi: : 25 cm
	Còn lại :  cm ?
..
..
..
..
Câu 9: Trong hình bên:	(1,0đ)
a. Có bao nhiêu hình vuông?
b. Có bao nhiêu hình tam giác?
Phòng GD&ĐT huyện Thuận Châu 
Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Trường Tiểu Học Bó Mười B 
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học: 2010 – 2011
(Thời gian: 40 phút không kể chép đề)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: Tính nhẩm.
 2 x 6 =  18 : 2 =  4 x 6 =  10 : 5 = 
 3 x 6 =  24 : 4 =  5 x 7 =  20 : 4 = 
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
 654 + 344 342 – 212 729 + 113 474 – 463 
  .  ..
<
>
=
Bài 3: So sánh
 302 ... 310 321 ... 298
 658 ... 648 30 - 3 ... 40 - 3
 599 ... 597 + 2 1000 ... 998 + 2 
Bài 4: 
 Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Bài 5: 
 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
 Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ?
1
2
3
4
PHÒNG GD&ĐT TP 
TRƯỜNG TIỂU HỌC 
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TOÁN LỚP 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ) 
Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D)đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Sáu trăm, bốn chục, bảy đơn vị hợp thành số nào?
467	B. 674	C. 647
Câu 2: Số liền sau số 539 là số nào?
538	B. 540	C. 541
Câu 3: Câu nào đúng?
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia.
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương trừ đi số chia.
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
Câu 4: Tìm đáp số của bài toán:
Lớp 2A có 36 học sinh chia đều thành 4 tổ học tập. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
7 học sinh	B. 8 học sinh	C. 9 học sinh
Câu 5: Hình nào đã tô màu số ô vuông?
 M	N	P
 M	N	P
Hình M	B. Hình N	C. Hình P D. Cả 3 hình M,N,P
Câu 6: Câu nói nào đúng giờ trong ngày?
18 giờ sáng	B. 17 giờ chiều	
C. 9 giờ tối	D. 10 giờ tối
Câu 7: Câu nào thích hợp?
Chiếc bàn học sinh cao 3 m
Quãng đường dài 20dm
Chiếc bút bi dài khoảng 15cm
Chiếc thước kẻ dài khoảng 1km
Câu 8: Đồng hồ chỉ:
A. 3 giờ 10 phút	
B. 9 giờ 15 phút	
C. 10 giờ 15 phút	
D. 3 giờ 30 phút	
Câu 9: Tờ giấy bạc 1000 đồng có thể đổi được mấy tờ giấy bạc 500 đồng?
2 tờ	B. 3 tờ	C. 4 tờ 	D. 5 tờ
Câu 10: ..cm = 1m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
10	B. 100	C. 1000 	
Câu 11: Viết số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
	580 = 
Câu 12:Viết số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 807 ; 870 ; 846 ; 864 ; 888 ; 880
B.Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2điểm):
46 + 20	43 + 34	85 - 42	98 - 48
		.	..
		.	..
		.	..
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
100 cm =m	1m =mm
24cm – 4cm + 30cm=..	30cm + 7cm – 37cm =.
Câu 3: Tìm x (1 điểm)
 x - 34 = 49	b) x x 4 = 36
Câu 4: Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp. Mỗi lớp được chia 5 bộ. Hỏi có bao nhiêu lớp được nhận bàn ghế mới ? (2 điểm)
Câu 5: Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là : AB = 35cm, BC =15 cm, AC = 45cm. (1 điểm)
 PHÒNG GD&ĐT.......
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........ 
Họ và tên:..........................................
Lớp 2................................................
Thứ ngày tháng năm 2010
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Lời phê của giáo viên
Điểm
I. Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Số 801 đọc là:
 A. Một trăm linh tám B. Tám trăm linh một
 C. Tám trăm mười
2. Số liền sau của 835 là:
 A. 834 B. 838 C. 836
3. Một ngày có ... giờ?
 A. 12 giờ B. 24 giờ C. 36 giờ
4. Kết quả phép tính 68 + 24 - 12 là:
 A. 80 B. 92 C. 90
5. Kết quả phép tính 6 x 5 + 7 là:
 A. 72 B. 47 C. 37
6. 1km = ... m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 A. 10m B. 100m C. 1000m
 7. Hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 8cm. Chu vi hình tam giác là:
 A. 24cm B. 16cm C. 20cm
8. Hình bên có bao nhiêu hình vuông?
 A. 5 
 B. 7 
 C. 9
 II. Trắc nghiệm tự luận ( 6 điểm)
 1. Tính:
 156 73 312 875
 + 38 - 39 + 7 - 251
 ......... ........ .......... ..........
 2. Tính:
 5 x 6 – 11 = ................ 20 : 5 x 6 = ....................
 = ................ = .....................
 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 a/ 95 ; 100 ; 105; ....
 b/ 254 ; 244 ; 234 ; ....
 4. Tìm x: 
	2 x x = 19 – 7
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 5 . Năm nay bố 36 tuổi, ông nhiều hơn bố 27 tuổi. Hỏi ông năm này bao nhiêu tuổi?
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 
Họ và tên:
.......................................................
Lớp 2...Trường Tiểu học ................
 Bài kiểm tra định kì cuối kì II
Môn toán - lớp 2
 Thời gian 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
 Ngày kiểm tra: ... tháng ... năm 20...
I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 251 đọc là:
A. Hai trăm lăm mươi mốt.
B. Hai trăm năm mươi mốt.
C. Hai trăm năm mốt.
Câu 2. Số Bảy trăm linh tư viết là:
A. 74
B. 740
C. 704
	Câu 3. Chữ số 9 trong số 190 có giá trị bằng:
A. 90
B. 900
C. 9
	Câu 4. Số lớn nhất trong c

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_on_tap_cuoi_nam_toan_lop_2.doc