Bài giảng Hình học 6 - Bài 9: Tam giác - Năm học 2010-2011

Đoạn BC = 4cm. Đường tròn (B; 3cm) và (C; 2cm) cắt nhau tại A và

D. Đường tròn tâm B và C lần lượt cắt đoạn thẳng BC tại K và I. Hãy điền chữ Đ ( đúng) chữ S (sai) vào ô vuông cạnh các câu sau?

 

ppt 14 trang Người đăng giaoan Ngày đăng 12/01/2016 Lượt xem 144Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học 6 - Bài 9: Tam giác - Năm học 2010-2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TAM GIÁC HÌNH HỌC LỚP 6KiÓm tra bµi còCho hình vẽDICBAKĐoạn BC = 4cm. Đường tròn (B; 3cm) và (C; 2cm) cắt nhau tại A vàD. Đường tròn tâm B và C lần lượt cắt đoạn thẳng BC tại K và I. Hãy điền chữ Đ ( đúng) chữ S (sai) vào ô vuông cạnh các câu sau?1. AB = 3cm2. AB = DB4. I là trung điểm của BC3. AB = ACĐĐSĐCHƯƠNG II- GÓC1. Tam giác ABC là gì?Bµi 9: Tam gi¸cCBATam giác ABC là hìnhkhi ba điểm A, B, C không thẳng hàng gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CACác kí hiệu khác: ACB,  BAC,  BCA,  CAB,  CBA Ba điểm A,B,CBa đoạn thẳng AB, AC, BCBa góc BAC, CBA, ACBlà ba đỉnh của tam giác.là ba cạnh của tam giáclà ba góc của tam giác.(Ba góc A, B, C của tam giác)Kí hiệu tam giác ABC : Hãy chỉ ra trong các hình vẽ sau hình nào là tam giác ABC bằng cách điền Đ(đúng), S (sai)?CACACBBCABABSĐĐSBài 1Hãy chọn câu thích hợp điền vào chỗ () trong các câu sau ? ba đoạn thẳng MN, MP , NP khi ba điểm M,N,P không thẳnghàng 2. Cho tam giác MNP. Ba điểm M,N,P được gọi là 3.Cho tam giác MNP. Ba đoạn thẳng MN, NP, PM gọi là ...4.Tam giác TUV là hình: . Hình gồm được gọi là tam giác MNP.ba đỉnh của tam giác.ba cạnh của tam giác. tạo bởi ba đoạn thẳng TU, TV, UV khi ba điểm T, U, V không thẳng hàngBài 43 1. Mỗi tam giác chỉ có: A. 3cạnh	 B. 2 cạnh C, 3 đỉnh D.4 đỉnh E. 3góc2. Đỉnh của tam giác là:A. Điểm	 B.Đoạn thẳng	 C. Tia	3. Cạnh của tam giác là:A. Tia	 B. Đường thẳng	 C. Đoạn thẳng4. Cạnh của tam giác là:A. Có độ dài	 B.Không có độ dàiHãy khoanh tròn vào mỗi ý đúng trong các câu sau Bài 3Xem hình 55(SGK) rồi điền bảng sau:ABICHình 55AB, BI, IAA, I, CAI, IC, CAA, B, CBài tập 44(SGK):ABI,BIA,IABTên tam giácTên ba đỉnhTên ba gócTên ba cạnhABIAICABCA, B, IAB, BC, CAAIC,ICA,CAICABABC,BCA,CHƯƠNG II- GÓC1. Tam giác ABC là gì?ABCĐiểm M nằm bên trong tam giác (Điểm trong của tam giác)EĐiểm E nằm trên cạnh của tam giácMNĐiểm N nằm bên ngoài tam giác (Điểm ngoài tam giác)Bµi 9: Tam gi¸c1. Điểm N,E nằm bên trong tam giác2. Các điểm M,E,F nằm bên ngoài tam giác3. Các điểm N,E,F nằm bên trong tam giác4. Các điểm M,F nằm bên ngoài tam giácĐiểm N nằm bên trong tam giácĐiểm E nằm trên cạnh của tam giác CABNEMFSSSĐCho tam giác ABC và các điểm E, F, N, M như hình vẽ. Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông cho thích hợp:Bài 4 CHƯƠNG II- GÓC1. Tam giác ABC là gì?Bài 9 TAM GIÁC2. Vẽ tam giácCBAa. VD1: Vẽ ABCb.VD2:Vẽ ABC biết BC=4cm;AB=3cm;AC=2cmTiến trìnhVẽ đoạn thẳng BC = 4cm.Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cmVẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm. Giao điểm của hai cung trên chính là điểm A cần tìmNối A với B,A với C ta được tam giác ABC thoả mãn điều kiện đề bàiNhóm 1Nhóm 2Vẽ MNP biết độ dài ba cạnh Vẽ MNP biết độ dài ba cạnh15cm15cm15cm15cm15cm10cmThi Vẽ NhanhBài 5Cñng cèTam gi¸cYếu tố- Đỉnh (Điểm)- Cạnh (Đoạn thẳng)- GócCách vẽ- Com paThước kẻ, Ê keHướng dẫn về nhàHọc sinh học lý thuyết SGK và vở ghiLàm bài tập 45,46,47 trang 95 (SGK)

Tài liệu đính kèm:

  • pptBài 9. Tam giác.ppt