Bài kiểm tra môn: Địa lí 9

Câu 1 (1,5 điểm): Cho biết quá trình đô thị hóa ở nước ta?

Câu 2 (1,5 điểm) :Trình bày một số đặc điểm dân số nước ta?

Câu 3 ( 1,5 điểm) : Cho biết vai trò của ngành dịch vụ ở nước ta?

Câu 4 ( 1,5 điểm): Kể tên và cho biết nơi phân bố một số ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

 

doc 14 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 25/03/2017 Lượt xem 125Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra môn: Địa lí 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS HOẰNG LÝ
 Họ và tên:
 Lớp:....
BÀI KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 9A
Bài số: 1 Thời gian làm bài 45.phút
Ngày kiểm tra: ./10/2011
 ĐIỂM 
Bằng số: 
Bằng chữ:
Chữ ký của giáo viên:
 LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ BÀI
Câu 1 (1,5 điểm): Cho biết quá trình đô thị hóa ở nước ta?
Câu 2 (1,5 điểm) :Trình bày một số đặc điểm dân số nước ta?
Câu 3 ( 1,5 điểm) : Cho biết vai trò của ngành dịch vụ ở nước ta?
Câu 4 ( 1,5 điểm): Kể tên và cho biết nơi phân bố một số ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?
Câu 5 ( 3,5 điểm) : a/Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 1990 và 2002theo bảng số liệu sau :
 Năm
Các nhóm cây
1990
2002
Tổng số
100%
100%
Cây lương thực
67,1
60,8
Cây công nghiệp
13,5
22,7
Cây ăn quả, rau đạu và cây khác
19,4
16,5
b/ Từ biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét.
BÀI LÀM 
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS Hoằng Lý BÀI KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 8
 Bài số 2 tiết 31 (PPCT)
 Ngày kiểm tra: /02/ 2014
Họ và tên HS: .Lớp 8.
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét của GV chấm bài
Chữ kí của GV chấm bài
ĐỀ BÀI:
Câu 1 (2điểm) Cho bảng số liệu: Dân số Đông Nam Á, Châu Á và thế giới năm 2002
Khu vực
Dân số (triêu người)
Khu vực Đông Nam Á
Châu Á
Thế Giới
 536
 3766
 6217
 Em hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện dân số Đông Nam Á, Châu Á và thế giới năm 2002.
Câu 2 (2 điểm): Vì sao các nước Đông Nam Á tiến hành công nghiệp hóa nhưng kinh tế phát triển chưa vững chắc?
Câu 3 (3,5 điểm) Trình bày đặc điểm lãnh thổ nước ta? Nêu đặc điểm và ý nghĩa của giai đọan Tiền Cambri.
Câu4 (2,5 điểm) a. Nêu thực trạng về môi trường biển nước ta hiện nay?
b. Nêu đặc điểm cơ bản của tài nguyên khoáng sản nước ta?
BÀI LÀM
II/Tù luËn (7 ®iÓm):
C©u1(3®iÓm):ý nghÜa cña giai ®o¹n t©n kiÕn t¹o ®èi víi sù ph¸t triÓn l·nh thæ ViÖt Nam?
C©u 2(4®iÓm):VÞ trÝ vµ h×nh d¹ng l·nh thæ n­íc ta cã nh÷ng thuËn lîi vµ khã kh¨n g× cho viÖc x©y dùng vµ b¶o vÖ tæ quèc hiÖn nay?
C©u 3 (3®): So s¸nh sù kh¸c nhau vÒ ®Þa h×nh B¾c MÜ vµ Nam MÜ b»ng c¸ch hoµn thµnh b¶ng sau:
§Æc ®iÓm ®Þa h×nh B¾c MÜ vµ Nam MÜ
CÊu tróc
B¾c MÜ
Nam MÜ
 PhÝa T©y
.
.
.
..
..
 ë gi÷a
..
PhÝa §«ng
.
II/Tù luËn (8®iÓm):
C©u 1 (2®):H·y kÓ tªn c¸c lo¹i c©y c«ng nghiÖp cña vïng §«ng Nam Bé?Vïng §«ng Nam Bé gÆp nh÷ng khã kh¨n g× vÒ ®iÒu kiÖn tù nhiªn trong viÖc trång c©y c«ng nghiÖp ?
C©u 2(3®):Nªu nh÷ng khã kh¨n c¬ b¶n vÒ ®iÒu kiÖn tù nhiªn ®èi víi viÖc s¶n xuÊt lóa ë vïng §ång b»ng s«ng cöu Long?§Ó ph¸t triÓn bÒn v÷ng ë §ång b»ng s«ng cöu Long nhµ n­íc vµ nh©n d©n trong vïng cÇn ph¶i lµm g×?
C©u3 (3® ):Cho b¶ng sè liÖu:
S¶n l­îng lóa cña vïng §ång b»ng s«ng Cöu Long
(§¬n vÞ :triÖu tÊn)
N¨m
2000
2001
2002
2003
2005
S¶n l­îng
16,7
16,0
17,7
17,5
18,2
H·y: a/VÏ biÓu ®å h×nh cét thÓ hiÖn s¶n l­îng lóa cña vïng qua c¸c n¨m.
 b/NhËn xÐt sù thay ®æi s¶n l­îng lóa cña vïng.
.
II/Tù luËn (8®iÓm):
C©u 1 (2®): §«ng Nam Bé cã nh÷ng thuËn lîi g× vÒ mÆt d©n c­ – x· héi ®èi víi ph¸t triÓn kinh tÕ?
C©u 2(3®):a) §ång b»ng s«ng Cöu Long cã nh÷ng thuËn lîi vµ khã kh¨n g× vÒ mÆt tù nhiªn ®èi víi ph¸t triÓn n«ng nghiÖp? 
b) §Ó ph¸t triÓn bÒn v÷ng ë §ång b»ng s«ng cöu Long nhµ n­íc vµ nh©n d©n trong vïng cÇn ph¶i lµm g×?
C©u3 (3® ):Cho b¶ng sè liÖu:
DiÖn tÝch lóa cña vïng §ång b»ng s«ng Cöu Long
(§¬n vÞ : ngh×n ha)
N¨m
2000
2001
2002
2003
2004
DiÖn tÝch
3945,8
3792,0
3834,8
3787,3
3809,4
H·y: a/VÏ biÓu ®å h×nh cét thÓ hiÖn diÖn tÝch lóa cña vïng ®ång b»ng s«ng Cöu Long theo b¶ng sè liÖu trªn.
 b/NhËn xÐt sù thay ®æi diÖn tÝch lóa cña vïng.
II/ Tù luËn (7®iÓm):
C©u 1 (4®):KhÝ hËu nhiÖt ®íi cã ®Æc ®iÓm g× ? Lo¹i giã thæi th­êng xuyªn trong ®íi khÝ hËu nµy lµ giã g× ? thæi theo h­íng nµo ? ViÖt Nam n»m trong ®íi khÝ hËu nµo?
C©u 2 (3®): Cho b¶ng sè liÖu d­íi ®©y:
NhiÖt ®é kh«ng khÝ ë mét sè thêi ®iÓm t¹i Hµ Néi
Thêi gian
NhiÖt ®é kh«ng khÝ
 5 giê
20o C
13 giê
24o C
21 giê
22o C
Em h·y tÝnh nhiÖt ®é trung b×nh cña ngµy h«m ®ã t¹i Hµ Néi vµ nªu c¸ch tÝnh?
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ 7
 Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thành phần nhân văn của môi trường
Biết được sự phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới.
Hiểu được bùng nổ dân số là gì? Nguyên nhân, hậu quả và hướng giải quyết của vấn đề bùng nổ dân số.
35% TSĐ = 3.5 điểm
43% TSĐ = 1.5 điểm
57% TSĐ = 2.0 điểm
Môi trường đới nóng. Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng
Biết những thuận lợi, khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở môi trường nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa hoặc môi trường xích đạo ẩm.
 Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới hoặc nhiệt đới gió mùa
Tính được và nhận xét tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị năm 2001 so với năm 1950 ở một số nơi trên thế giới qua biểu đồ tỉ lệ dân đô thị. 
65% TSĐ = 6.5 điểm
31% TSĐ = 2.0
điểm23% TSĐ = 1.5 điểm
46% TSĐ = 3.0 điểm
TSĐ: 10 điểm
3,5 điểm 35% TSĐ
3,5 điểm 35% TSĐ
3 điểm 30% TSĐ
 VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN: LỚP 7A
Câu 1: Bùng nổ dân số là gì? Nêu nguyên nhân, hậu quả và hướng giải quyết của vấn đề bùng nổ dân số? (2 điểm) 
Câu 2: Trình bày sự phân bố dân cư trên thế giới? (1.5 điểm)
Câu 3: Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới? (1.5 điểm)
Câu 4: Nêu những thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục đối với sản xuất nông nghiệp ở môi trường nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa? (2.0 điểm)
Câu 5: Dựa vào Hình 11.3, nhận xét về tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị ở một số nơi trên thế giới:
a) So sánh tỉ lệ dân đô thị năm 2001? (0.5điểm)
b) Tính tốc độ đô thị hoá của từng châu lục 2001 so với 1950 sau đó sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp (tên châu lục kèm theo tỉ lệ %)? (2.5 điểm)
Hình 11.3 Biểu đồ tỉ lệ dân đô thị
ĐÁP ÁN - BIỂU CHẤM LỚP 7A
Câu
Nội dung
Điểm
1
- Bùng nổ dân số là dân số tăng nhanh và tăng đột ngột khi tỉ lệ sinh vẫn còn cao mà tỉ lệ tử giảm nhanh.
- Nguyên nhân: Khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên trên 2.1%
- Hậu quả: gánh nặng về cả vấn đề ăn, mặc, ở, học hành, việc làm
- Hướng giải quyết: Bằng các chính sách dân số và phát triển kinh tế xã hội.
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
2
-Sự phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới:
+Những nơi điều kiện sinh sống và giao thông thuận tiện như đồng bằng, đô thị hoặc các vùng khí hậu ấm áp, mưa nắng thuận hoà đều có dân cư tập trung đông đúc.
+Các vùng núi, vùng sâu, vùng xa, giao thông khó khăn, vùng cực giá lạnh hoặc hoang mạc khí hậu khắc nghiệt có dân cư thưa thớt.
0.75đ
0.75đ
3
- Môi trường nhiệt đới: Nóng quanh năm. Nhiệt độ trung bình trên 200C, càng gần chí tuyến sự chênh lệch nhiệt độ càng cao, lượng mưa càng giảm. Có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô. Lượng mưa trung bình năm là 500mm – 1500mm.
1.5đ
4
-Thuận lợi: Nóng quanh năm, mưa tập trung theo mùa, theo mùa gió. Chủ động bố trí mùa vụ và lựa chọn cây trồng, vật nuôi phù hợp. 
-Khó khăn: Mưa theo mùa dễ gây lũ, lụt tăng cường xói mòn đất. Mùa khô kéo dài gây hạn, hoang mạc dễ phát triển. Thời tiết thất thường, nhiều thiên tai.
- Biện pháp:Làm tốt thủy lợi, trồng cây che phủ đất
0,75đ
0,75đ
0,5đ
5
a) Tỉ lệ dân đô thị năm 2001 cao nhất là Nam Mĩ 79%.
b) Tốc độ đô thị hoá nhanh nhất theo thứ tự: Châu á (146.7%); Châu Phi (120%); Nam Mĩ (92.7%); Châu âu (30.4%); Bắc Mĩ: (17.2%)
Ghi chú: Nếu sắp xếp sai thứ tự như trên do tính tốc độ đô thị hoá sai 
thì mỗi châu lục tính đúng cho 0.5đ nhưng điểm tối đa không quá 2đ.
0.5đ
2.5đ
\
 VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN: LỚP 7B
Câu 1(1.5điểm): Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới gió mùa? 
Câu 2 (2.0 điểm): Nêu những thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục đối với sản xuất nông nghiệp ở môi trường xích đạo ẩm? 
Câu 3(2.0 điểm): Bùng nổ dân số là gì? Nêu nguyên nhân, hậu quả và hướng giải quyết của vấn đề bùng nổ dân số? 
Câu 4(1,5 điểm): Trình bày sự phân bố dân cư trên thế giới?
 Câu 5(3.0 điểm): Dựa vào Hình 11.3, nhận xét về tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị ở một số nơi trên thế giới:
a) So sánh tỉ lệ dân đô thị năm 2001? (0.5điểm)
b) Tính tốc độ đô thị hoá của từng châu lục 2001 so với 1950 sau đó sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp (tên châu lục kèm theo tỉ lệ %)? (2.5 điểm)
Hình 11.3 Biểu đồ tỉ lệ dân đô thị
ĐÁP ÁN - BIỂU CHẤM LỚP 7B
Câu
Nội dung
Điểm
1
- Nóng quanh năm, nhiệt độ trung bình >200C, lượng mưa trung bình năm cao >1000mm. 
- Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thường
0.75đ
0,75đ
2
-Thuận lợi: Nắng, mưa nhiều có thể trồng nhiều cây, nuôi nhiều con,xen canh gối vụ quanh năm. 
-Khó khăn: Môi trường nóng, ẩm nên có nhiều sâu bệnh hại cây trồng, vật nuôi; mưa quanh năm nên tầng mùn dễ bị rửa trôi
- Biện pháp khắc phục: Bảo vệ rừng, trồng rừng, phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng, vật nuôi.
0,75đ
 0,75đ
0,5đ
3
- Bùng nổ dân số là dân số tăng nhanh và tăng đột ngột khi tỉ lệ sinh vẫn còn cao mà tỉ lệ tử giảm nhanh.
- Nguyên nhân: Khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên trên 2.1%
- Hậu quả: gánh nặng về cả vấn đề ăn, mặc, ở, học hành, việc làm
- Hướng giải quyết: Bằng các chính sách dân số và phát triển kinh tế xã hội
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ 
4
.-Sự phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới:
+Những nơi điều kiện sinh sống và giao thông thuận tiện như đồng bằng, đô thị hoặc các vùng khí hậu ấm áp, mưa nắng thuận hoà đều có dân cư tập trung đông đúc.
+Các vùng núi, vùng sâu, vùng xa, giao thông khó khăn, vùng cực giá lạnhhoặc hoang mạc khí hậu khắc nghiệt có dân cư thưa thớt.
0.75đ
0.75đ 
5
a) Tỉ lệ dân đô thị năm 2001 cao nhất là Nam Mĩ 79%.
b) Tốc độ đô thị hoá nhanh nhất theo thứ tự: Châu á (146.7%); Châu Phi 
(120%); Nam Mĩ (92.7%); Châu âu (30.4%); Bắc Mĩ: (17.2%)
Ghi chú: Nếu sắp xếp sai thứ tự như trên do tính tốc độ đô thị hoá sai 
thì mỗi châu lục tính đúng cho 0.5đ nhưng điểm tối đa không quá 2đ.
0.5đ
2.5đ
TRƯỜNG THCS HOẰNG LÝ BÀI KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ
 Bài số 1 Tiết 14 (PPCT)
 Ngày kiểm tra:.
Họ và tên HS:Lớp 7A
Điểm bằng số
Điểm bằngchữ
Nhận xét của giáo viên chấm bài
Chữ kí của GV chấm bài
ĐỀ BÀI:
Câu 1(2.0điểm): Bùng nổ dân số là gì? Nêu nguyên nhân, hậu quả và hướng giải quyết của vấn đề bùng nổ dân số? 
Câu 2 (1.5 điểm): Trình bày sự phân bố dân cư trên thế giới?
Câu 3(1.5 điểm): Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới? 
Câu 4(2.0 điểm): Nêu những thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục đối với sản xuất nông nghiệp ở môi trường nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa? 
 Câu 5(3.0 điểm): Dựa vào Hình 11.3, nhận xét về tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị ở một số nơi trên thế giới:
a) So sánh tỉ lệ dân đô thị năm 2001? (0.5điểm)
b) Tính tốc độ đô thị hoá của từng châu lục 2001 so với 1950 sau đó sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp (tên châu lục kèm theo tỉ lệ %)? (2.5 điểm)
Hình 11.3 Biểu đồ tỉ lệ dân đô thị
BÀI LÀM:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÍ 6
Chủ đề (nội dung, chương)/Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
1. Trái Đất trong hệ Mặt Trời. Vị trí hình dạng Trái Đất và kích thước Trái Đất 
- Biết vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; hình dạng và kích thước của Trái Đất.
.
Trình bày khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến
40% TSĐ 
= 4 điểm
25% TSĐ = 1 điểm
75% TSĐ = 3 điểm; 
2. Tỉ lệ bản đồ
Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế và ngược lại.
20% TSĐ = 2 điểm
100% TSĐ 
= 2 điểm;
3. Phương hướng trên bản đồ, kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí
Biết phương hướng trên bản đồ và một số yếu tố cơ bản của bản đồ
20% TSĐ = 2 điểm
100% TSĐ = 2 điểm
4 Kí hiệu bản đồ, cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
Biết khái niệm kí hiệu bản đồ, các loại kí hiệu bản đồ
20% TSĐ = 2 điểm
100% TSĐ =2 điểm; 
TSĐ 10
Tổng số câu 04
5điểm = 50% TSĐ; 
3điểm = 30% TSĐ
2điểm=20% TSĐ
...điểm;...% TSĐ 
4. Viết đề kiểm tra từ ma trận
Câu 1 (4,0 điểm). Em hãy:
a ) Cho biết vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; hình dạng và kích thước của Trái Đất.
b) Trình bày khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến? 
Câu 2 (2,0 điểm). 
Dựa vào số ghi tỉ lệ của các tờ bản đồ sau đây:
- Tờ bản đồ A có tỉ lệ 1: 200.000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? 
- Tờ bản đồ B có tỉ lệ 1: 1.000.000, cho biết 15cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? 
- Tờ bản đồ C có tỉ lệ 1: 2.000.000, cho biết 1cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? 
- Tờ bản đồ D có tỉ lệ 1: 300.000, cho biết 4cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? 
Câu 3 (2,0 điểm). Hãy ghi các hướng của bản đồ vào hình vẽ dưới đây:
Câu 4 (2,0 điểm). 
Kí hiệu bản đồ là gì? Có mấy loại kí hiệu bản đồ? Kể tên các loại kí hiệu bản đồ?
ĐÁP ÁN- BIỂU CHẤM
Câu 1. (3,0 điểm) :
a) (1,0 điểm)
- Trái Đất đứng thứ 3 trong hệ Mặt Trời. (0,5đ)
- Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn. (0,5đ)
b) (2,0 điểm)
- Kinh tuyến là những đường nối liền hai điểmcực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa cầu. có độ dài bằng nhau(1,0đ)
- Vĩ tuyến là các vòng tròn trên bề mặt địa cầu vuông góc với các kinh tuyến . Có độ dài khác nhau (1,0đ)
Câu 2:(2.0 điểm):
 - Tờ bản đồ A có khoảng cách trên thực địa là 10km. (0,5đ)
 - Tờ bản đồ B có khoảng cách trên thực địa là 150km. (0,5đ)
 - Tờ bản đồ C có khoảng cách trên thực địa là 20km. (0,5đ)
 - Tờ bản đồ D có khoảng cách trên thực địa là 12km. (0,5đ)
Câu 3:(2.0 điểm):
Xác định phương hướng trên bản đồ:
- Xác định được 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) mỗi hướng 0.25đ x 4 = 1 điểm
- Xác định được 4 hướng phụ ( Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam)
 mỗi hướng	0.25đ x 4 = 1 điểm
Câu 4:(2.0 điểm):
- Kí hiệu bản đồ là những dấu hiệu quy ước ( màu sắc, hình vẽ...) để thể hiện đặc trưng của các đối tượng địa lí ( 0,5đ)
- Có 3 loại kí hiệu bản đồ(0,5đ)
- Gồm : kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện tích(0,5đ)
Chủ đề (nội dung,chương)/ Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Phần một:
THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
(tiếp theo)
CHÂU á
- Biết được vị trí địa lí, giới hạn của châu á trên bản đồ.
100% TSĐ 
= 1, 0 điểm; 
......% TSĐ =.........điểm; 
...% TSĐ = điểm; 
...% TSĐ =...điểm; 
- Trình bày được đặc điểm về địa hình. của châu á
..... TSĐ = điểm; 
100% TSĐ 
= 0, 5 điểm; 
...% TSĐ = điểm; 
...% TSĐ =...điểm;
- Trình bày được đặc điểm khí hậu của châu á.
...% TSĐ =...điểm;
100% TSĐ 
= 1, 0 điểm; 
...% TSĐ =...điểm;
...% TSĐ =...điểm;
	- Trình bày được đặc điểm chung của sông ngòi châu á và giải thích được sự khác nhau về chế độ nước sông
....% TSĐ =...điểm; 
......% TSĐ =.........điểm; 
100% TSĐ
 = 1, 5điểm;
...% TSĐ =...điểm;
- Trình bày được các cảnh quan tự nhiên châu Á giải thích được sự phân bố của một số cảnh quan 
...% TSĐ =... điểm; 
......% TSĐ =.......điểm; 
100% TSĐ 
= 1, 5điểm;
...% TSĐ =...điểm;
Tính mật độ dân số các khu vực châu Á
- Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm dân cư- xã hội của các nước ở châu á.
44,4 % TSĐ
 = 2.0 điểm; 
55,6 % TSĐ
=2, 5điểm;
...% TSĐ =...điểm;
...% TSĐ =...điểm;
TSĐ 10
Tổng số câu 3
3, 0 điểm
30% 
4, 0 điểm
40% 
3, 0 điểm
30 % TSĐ
...% TSĐ =...điểm;
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 8
4. Viết đề kiểm tra từ ma trận
Câu 1 (5,5 điểm)
Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình có ảnh như thế nào tới khí hậu, sông ngòi và cảnh quan tự nhiên châu Á?
Câu 2 (2,5điểm)
Hãy trình bày và giải thích một số đặc điểm dân cư- xã hội của các nước châu Á.
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Khu vực
Diện tích ( nghìn km2)
Dân số năm 2001
(Triệu người)
Mật độ dân số
( người/km2)
Đông Á
11762
1503
Nam Á
4489
1336
Đông Nam Á
4495
519
Tây Nam Á
7016
286
Trung Á
4002
56
Em hãy tính mật độ dân số các khu vực ở châu Á trong năm 2001 và cho biết khu vực nào có mật độ dân số cao nhất?
5. Xây dựng hướng dẫn chấm và biểu điểm
- Điểm toàn bài tính theo thang điểm 10, làm tròn số đến 0,5 điểm. 
- Cho điểm tối đa khi học sinh trình bày đủ các ý và bài làm sạch đẹp.
- Ghi chú: 
+ Học sinh có thể không trình bày các ý theo thứ tự như hướng dẫn trả lời nhưng đủ ý và hợp lí, sạch đẹp vẫn cho điểm tối đa.
6. Đáp án
Câu 1 (5,5 điểm)
- Châu Á nằm ở nửa cầu Bắc, là một bộ phận của lục địa Á - Âu, kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo. Là châu lục rộng nhất thế giới(0,75 đ)
- Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ tập trung ở trung tâm ; nhiều đồng bằng rộng lớn (0,75 đ)
- Với vị trí địa lí và địa hình đã làm cho châu Á có:
+ Khí hậu mang tính chất phức tạp, đa dạng, phân hoá thành nhiều đới (5 đới), nhiều kiểu khí hậu (9 kiểu) khác nhau... (1,0 đ)
+ Các sông phân bố không đều và có chế động nước phức tạp... 
Bắc Á: mùa đông nước đóng băng, mùa xuân có lũ do băng tan. (0,5 đ)
Khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á sông có lượng nước lớn vào mùa mưa. (0,5 đ)
Tây Nam Á và Trung Á: nguồn nước ở các sông chủ yếu do tuyết, băng tan từ núi cao cung cấp. (0,5 đ)
+ Cảnh quan thiên nhiên phân hóa rất đa dạng, bao gồm: 
Rừng lá kim, rừng nhiệt đới ẩm, thảo nguyên hoang mạc, cảnh quan núi cao... (1, 0 đ)
Nguyên nhân: do địa hình và khí hậu đa dạng (0, 5 đ)
Câu 2 (2,5 điểm) 
- Đặc điểm dân cư – xã hội các nước châu Á:
+Dân số đông, tăng nhanh, mật độ dân số cao, phân bố không đều (0,5 đ)
+ Dân cư thuộc nhiều chủng tộc nhưng chủ yếu là chủng tộc môn-gô-lô-it và ơ-rô-pô-it.(0,5 đ)
+ Văn hóa đa dạng, nhiều tôn giáo (0,5 đ)
- Nguyên nhân : Do vị trí địa lí thuận lợi, kích thước lãnh thổ rộng lớn, đặc điểm địa hình ,khí hậu, sông ngòi, cảnh quan đa dạng dã tạo nên đặcu điểm dân cư – xã hội đa dạng . (1,0 đ)
Câu 3 (2, 0 điểm)
HS tính đúng số liệu (1,25 đ)
Mật độ dân số của các khu vực ở châu Á là: Đông Á 128; Nam Á 298; Đông Nam Á 115; Tây Nam Á 41; Trung Á 14.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất là: Nam Á ( 0,75 đ)

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_15_mon_dia_li.doc