Cách sử dụng used to

1.USED TO :

a/Used /ju:zd/ - (Tính từ):

*Đã từng; đã dùng, đã sử dụng, thường dùng, đang dùng,.

*Cũ, dùng rồi (quần áo, ô tô.) : used clothes (áo quần cũ)

 * used to danger - quen với nguy hiểm

b/Công thức :

S + USED TO + INF.

* Để chỉ hành động xãy ra ở quá khứ mà bây giờ không còn nữa .

-I used to smoke : tôi từng hút thuốc ( bây giờ không còn hút nữa )

-There used to be a river here : đã từng có một con sông ở đây

 

doc 3 trang Người đăng vuhuy123 Ngày đăng 26/10/2018 Lượt xem 102Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Cách sử dụng used to", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CÁCH SỬ DỤNG USED TO
1.USED TO : 
a/Used /ju:zd/ - (Tính từ): 
*Đã từng; đã dùng, đã sử dụng, thường dùng, đang dùng,...
*Cũ, dùng rồi (quần áo, ô tô..) : used clothes (áo quần cũ)
 * used to danger - quen với nguy hiểm 
b/Công thức :
S + USED TO + INF.
* Để chỉ hành động xãy ra ở quá khứ mà bây giờ không còn nữa .
-I used to smoke : tôi từng hút thuốc ( bây giờ không còn hút nữa )
-There used to be a river here : đã từng có một con sông ở đây
2.BE/GET USED TO (quen ) :Để diển tả một rằng chủ từ quen với sự việc đó.
a/CÔNG THỨC :
S (người ) + GET/BE + USED TO + VING /N 
-I am used to getting up late on Sundays. Tôi quen dậy trể vào chủ nhật 
-I am used to cold weather. Tôi quen với thời tiết lạnh.
*Dùng get khi chỉ một quá trình quen dần dần 
- Don't worry ! you will get used to live here soon : đừng lo bạn sẽ sớm quen với việc sống ở đây
thôi.
-After three weeks she had got used to the extreme heat here 
 Sau ba tuần, cô ta đã quen với thời tiết rất nóng bức ở đây 
3.BÀN THÊM:
*Chúng ta dùng used to với ĐT nguyên mẫu (used to do/used to smoke) để nói đến một việc nào đó thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng hiện tại không còn diễn ra nữa:
-I used to play tennis a lot , but now i am too lazy.
( trước đây tôi thường chơi quần vợt luôn, nhưng bây giờ tôi lười quá)
-''Do you go to the cinema very otfen?'' ''Not now ,but I used to''
( Bạn đi xem phim có thường xuyên lắm không ''Bây giờ thì không nhưng trước đây thì rất thường xuyên )
*Used to +infinitive luôn luôn dược dùng để nói về quá khứ, không liên quan gì đến hiện tại. Bạn không thể nói ''I use to do'' mà ở hiện tại
*hình thức câu hỏi thường là did...used to ...?(các bạn tự lấy VD)
*Phân biệt I used to do và I am get used to doing .Các cấu trúc và nghĩa đều khác nhau:
-I used to live alone. (tôi đã từng sống một mình nhưng bây giờ thì không còn sống một mình nữa –có vợ rồi)
- I am/ get used to living alone. (Tôi sống một mình và thấy điều đó không có gì mới lạ cả vì tôi đã sống một mình đươc một thời gian rồi)
Từ đồng nghĩa:  
adjective
hand-me-down , nearly new , not new , passed down , pre-owned , recycled , worn , habituated , wont , accepted , consumed , old , secondhand , shopworn 
Lấy từ «  »
4.BE USED TO (được sử dụng để )
Công thức :
S ( thường là vật )+BE + USED TO + INF. 
-Đây là thể bị động của động từ use với nghĩa là : sử dụng
5.Câu hỏi:
-Do you play basketball?
-I used to play backetball.
-Do you work at the restaurant?
-We used to work at the restaurant
-Do they live in New York?
-They used to live in New York.
-Does he study English?
-He used to study English.
-Does she go to school?
-She used to go to school.
-Do you eat ice-cream?
I used to eat ice-cream.

Tài liệu đính kèm:

  • docCach_su_dung_USED_TO.doc