Chuyên đề 5: Dẫn xuất halogen - Phenol - ancol

Câu 1 : Số đồng phân của C

4H9

Br là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C

4H9Cl là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C

3H5Br là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là

A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác.

Câu 5: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là

A. CHCl=CHCl. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3.D. CH3CH2CH=CHCHClCH3.

pdf 12 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 06/04/2017 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề 5: Dẫn xuất halogen - Phenol - ancol", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ? 
CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Luyenthithukhoa.vn - 4 - 
A. Anđehit axetic. B. Etylclorua. C. Tinh bột. D. Etilen. 
Câu 59: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là 
A. 3,3-đimetyl pent-2-en. B. 3-etyl pent-2-en. C. 3-etyl pent-1-en. D. 3-etyl pent-3-en. 
Câu 60: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là 
A. 2-metyl butan-2-ol. B. 3-metyl butan-1-ol. C. 3-metyl butan-2-ol. D. 2-metyl butan-1-ol. 
Câu 61: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4. Tên của A là A. 
etilen. B. but-2-en. C. isobutilen. D. A, B đều đúng. 
Câu 62: X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không 
có ancol bậc III). X gồm 
A. propen và but-1-en. B. etilen và propen. 
C. propen và but-2-en. D. propen và 2-metylpropen. 
Câu 63: Hiđrat hóa 2 anken được hỗn hợp Z gồm 2 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 0,53 gam 
Z rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,05M được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH 
là 0,025M ( iả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). Công thức cấu tạo của2 anken là 
A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. B. CH2=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. 
C. CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3. D. CH2=CHCH3 và CH2=C(CH3)2. 
Câu 64: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là 
A. cứ 100 ml nư c thì có 25 ml ancol nguyên chất. 
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. 
C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. 
D. cứ 75 ml nư c thì có 25 ml ancol nguyên chất. 
Câu 65: Pha a gam ancol etylic (d = 0,8 g ml) vào nư c được 80 ml ancol 25o. iá trị a là 
A. 16. B. 25,6. C. 32. D. 40. 
Câu 66: Dãy gồm các chất đều tác dụng v i ancol etylic là 
A. HBr (t
o
), Na, CuO (t
o
), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (t
o
), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. 
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (t
o
), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O. 
Câu 67: Cho các hợp chất sau : 
(a) HOCH2CH2OH. (b) HOCH2CH2CH2OH. (c) HOCH2CH(OH)CH2OH. 
(d) CH3CH(OH)CH2OH. (e) CH3CH2OH. (f) CH3OCH2CH3. 
Các chất đều tác dụng được v i Na, Cu(OH)2 là 
A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e). 
Câu 68: a. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) : 
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là 
A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H4, CH3COOH. 
C. C2H5OH, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H5OH. 
 b. Cho sơ đồ chuyển hoá : lucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là 
A. CH3CH2OH và CH=CH. B. CH3CH2OH và CH3CHO. 
C. CH3CHO và CH3CH2OH. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. 
Câu 69: Cho Na tác dụng vừa đủ v i 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc). 
 hối lượng muối natri ancolat thu được là 
A. 2,4 gam. B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. 3,8 gam. 
Câu 70: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết v i 4,6 gam Na được 
12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol 
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. 
C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. 
Câu 71: 13,8 gam ancol A tác dụng v i Na dư giải phóng 5,04 lít H2 ở đktc, biết MA < 100. Vậy A có công thức cấu 
tạo thu gọn là 
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H6(OH)2. D. C3H5(OH)3. 
Câu 72: Có hai thí nghiệm sau : 
TN 1: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng v i m gam Na, thu được 0,075 gam H2. 
TN 2: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng v i 2m gam Na, thu được không t i 0,1 gam H2. A có công 
thức là 
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H7OH. 
Câu 73: Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nư c) có nồng độ 71,875% tác dụng v i lượng Na dư thu được 5,6 lít 
khí (đktc). Công thức của ancol A là 
A. CH3OH. B. C2H4 (OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H7OH. 
CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Luyenthithukhoa.vn - 5 - 
Câu 74: Ancol A tác dụng v i Na dư cho số mol H2 bằng số mol A đã d ng. Đốt cháy hoàn toàn A được mCO2 = 
1,833mH2O. A có cấu tạo thu gọn là 
A. C2H4(OH)2. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H8(OH)2. 
Câu 75: Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt t i trạng thái cân 
bằng thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là 
A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. 
Câu 76: hi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este l n nhất thu được là 2 3 
mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là 
(biết các phản ứng este hoá thực hiện ở c ng nhiệt độ) 
A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456. 
Câu 77: hi đun nóng butan-2-ol v i H2SO4 đặc ở 170
oC thì nhận được sản phẩm chính là 
A. but-2-en. B. đibutyl ete. C. đietyl ete. D. but-1-en. 
Câu 78: hi đun nóng 2 trong số 4 ancol CH4O, C2H6O, C3H8O v i xúc tác, nhiệt độ thích hợp ch thu được 1 olefin 
duy nhất thì 2 ancol đó là 
A. CH4O và C2H6O. B. CH4O và C3H8O. C. A, B đúng. D. C3H8O và C2H6O. 
Câu 79: hi tách nư c của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). 
Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là 
A. CH3CHOHCH2CH3. B. (CH3)2CHCH2OH. 
C. (CH3)3COH. D. CH3CH2CH2CH2OH. 
Câu 80: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nư c tạo hỗn hợp 3 anken đồng phân (kể cả 
đồng phân hình học). X có cấu tạo thu gọn là 
A. CH3CH2CHOHCH2CH3. B. (CH3)3CCH2OH. 
C. (CH3)2CHCH2CH2OH. D. CH3CH2CH2CHOHCH3. 
Câu 81: hi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic v i H2SO4 đặc ở 140
oC có thể thu được số ete tối đa 
là 
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. 
Câu 82: hi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH v i H2SO4 đặc ở 140
oC có thể thu được số ete tối đa là 
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. 
Câu 83: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là AOH, BOH và OH v i H2SO4 đặc ở 140
oC thì thu được tối đa bao nhiêu 
ete ? 
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 
Câu 84: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau v i H2SO4 đặc ở 140
oC thì số ete thu được tối đa là 
A. 
2
1)n(n 
 . B. 
2
1)2n(n 
. C. 
2
2n
. D. n! 
Câu 85: Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en   HCl A   NaOH B   C170 , SOH 
o
đăc 42 E 
Tên của E là 
A. propen. B. đibutyl ete. C. but-2-en. D. isobutilen. 
Câu 86: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng v i H2SO4 đặc 
ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nư c. Công thức phân tử của 
hai rượu trên là 
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. 
C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. 
Câu 87: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol v i H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là 
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. 
Câu 88: Có bao nhiêu đồng phân ứng v i công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen, khi tách nư c cho 
sản phẩm có thể tr ng hợp tạo polime ? 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 89: A là ancol đơn chức có % O (theo khối lượng) là 18,18%. A cho phản ứng tách nư c tạo 3 anken. A có tên là 
A. Pentan-1-ol. B. 2-metylbutan-2-ol. C. pentan-2-ol. D. 2,2-đimetyl propan-1-ol. 
Câu 90: Đề hiđrat hóa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken. CTPT của ancol là 
A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. CnH2n + 1OH. 
Câu 91: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng v i H2SO4 đặc ở 140
oC. Sau phản 
ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nư c và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là 
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. 
C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. 
CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Luyenthithukhoa.vn - 6 - 
Câu 92: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH v i H2SO4 đặc ở 140
oC, khối lượng ete thu 
được là 
A. 12,4 gam. B. 7 gam. C. 9,7 gam. D. 15,1 gam. 
Câu 93: Đun nóng ancol đơn chức X v i H2SO4 đặc ở 140
oC thu được Y. T khối hơi của Y đối v i X là 1,4375. X là 
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. 
Câu 94: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở v i H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam 
một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là 
A. C2H5OH và CH2=CHCH2OH. B. C2H5OH và CH3OH. 
 C. CH3OH và C3H7OH. D. CH3OH và CH2=CHCH2OH. 
Câu 95: hi đun nóng một ancol đơn chức no A v i H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B 
có t khối hơi so v i A là 0,7. Vậy công thức của A là 
A. C4H7OH. B. C3H7OH. C. C3H5OH. D. C2H5OH. 
Câu 96: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X v i dung dịch HSO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra 
chất hữu cơ Y, t khối hơi của X so v i Y là 1,6428. Công thức phân tử của X là 
A. C3H8O. B. C2H6O. C. CH4O. D. C4H8O. 
Câu 97: Ch ra dãy các chất khi tách nư c tạo 1 anken duy nhất ? 
A. Metanol ; etanol ; butan -1-ol. 
B. Etanol; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol. 
C. Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol; 2,2 đimetylpropan-1-ol. 
D. Propan-2-ol ; butan -1-ol ; pentan -2-ol. 
Câu 98: Ancol X tách nư c ch tạo một anken duy nhất. Đốt cháy một lượng X được 11 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X 
có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ph hợp ? 
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 99: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140
oC. Sau khi phản ứng được 
hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nư c và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau. Công thức 2 ancol nói trên là 
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. 
Câu 100: Đun nóng V (ml) ancol etylic 95o v i H2SO4 đặc ở 170
oC được 3,36 lít khí etilen (đktc). Biết hiệu suất phản 
ứng là 60% và ancol etylic nguyên chất có d = 0,8 g ml. iá trị của V (ml) là 
A. 8,19. B. 10,18. C. 12. D. 15,13. 
Câu 101: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ? 
A. propan-2-ol. B. butan-1-ol. C. 2-metyl propan-1-ol.D. propan-1-ol. 
Câu 102: Ancol no đơn chức tác dụng được v i CuO tạo anđehit là 
A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3. C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2. 
Câu 103: Oxi hóa 6 gam ancol no X thu được 5,8 gam anđehit. CTPT của ancol là 
A. CH3CH2OH. B. CH3CH(OH)CH3. C. CH3CH2CH2OH. D. ết quả khác. 
Câu 104: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn 
toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp thu được có t khối hơi đối v i H2 là 19. iá trị m là 
A. 1,48 gam. B. 1,2 gam. C. 0,92 gam. D. 0,64 gam. 
Câu 105*: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 5,6 gam hỗn hợp 
anđehit, ancol dư và nư c. A có công thức là 
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C3H7OH. 
Câu 106: Oxi hóa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 8,4 gam hỗn hợp 
anđehit, ancol dư và nư c. Phần trăm A bị oxi hóa là 
A. 60%. B. 75%. C. 80%. D. 53,33%. 
Câu 107: Dẫn m gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy 
khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,5m gam. Ancol A có tên là 
A. metanol. B. etanol. C. propan-1-ol. D. propan-2-ol. 
Câu 108: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nư c. Cho X tác 
dụng v i Na dư được 4,48 lít H2 ở đktc. hối lượng hỗn hợp X là (biết ch có 80% ancol bị oxi hóa) 
A. 13,8 gam B. 27,6 gam. C. 18,4 gam. D. 23,52 gam. 
Câu 109: Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được 11,76 gam hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nư c. 
Cho X tác dụng v i Na dư được 2,24 lít H2 (ở đktc). % ancol bị oxi hoá là 
A. 80%. B. 75%. C. 60%. D. 50%. 
Câu 110: Đốt cháy một ancol X được 
22 COOH
n n  . ết luận nào sau đây là đúng nhất? 
A. X là ancol no, mạch hở. B. X là ankanđiol. 
C. X là ankanol đơn chức. D. X là ancol đơn chức mạch hở. 
CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Luyenthithukhoa.vn - 7 - 
Câu 111: hi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy t lệ số mol 
OHCO 22
n : n tăng dần. Ancol trên thuộc dãy 
đồng đẳng của 
A. ancol không no. B. ancol no. C. ancol thơm. D. không xác định được. 
Câu 112: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. iá trị m là 
A. 10,2 gam. B. 2 gam. C. 2,8 gam. D. 3 gam. 
Câu 113: Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nư c theo t lệ thể tích 
5 : 4 V : V OHCO 22  . CTPT của X là 
A. C4H10O. B. C3H6O. C. C5H12O. D. C2H6O. 
Câu 114: Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có t lệ mol 2 : 3 n : n
22 COOH
 . Vậy ancol đó là 
A. C3H8O2. B. C2H6O2. C. C4H10O2. D. tất cả đều sai. 
Câu 115: hi đốt cháy một ancol đa chức thu được nư c và khí CO2 theo t lệ khối lượng 44 : 27 m : m
22 COOH
 . 
CTPT của ancol là 
A. C5H10O2. B. C2H6O2. C. C3H8O2. D. C4H8O2. 
Câu 116: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Xác định X 
A. C4H7OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. tất cả đều sai. 
Câu 117: Ba ancol X, Y, Z đều bền và có khối lượng phân tử khác nhau. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O 
theo t lệ mol OHCO 22 n : n = 3 : 4. Vậy CTPT ba ancol là 
A. C2H6O ; C3H8O ; C4H10O. B. C3H8O ; C3H8O2 ; C3H8O3. 
C. C3H8O ; C4H10O ; C5H10O. D. C3H6O ; C3H6O2 ; C3H6O3. 
Câu 118: Đốt cháy rượu A bằng O2 vừa đủ nhận thấy: nCO2 : nO2 : nH2O = 4 : 5: 6. A có công thức phân tử là 
A. C2H6O. B. C2H6O2. C. C3H8O. D. C4H10O. 
Câu 119: Đốt cháy ancol ch chứa một loại nhóm chức A bằng O2 vừa đủ nhận thấy : 
nCO2 : nO2 : nH2O = 6: 7: 8. A có đặc điểm là 
A. Tác dụng v i Na dư cho nH2 = 1,5nA. B. Tác dụng v i CuO đun nóng cho ra hợp chất đa chức. 
C. Tách nư c tạo thành một anken duy nhất. D. hông có khả năng hòa tan Cu(OH)2. 
Câu 120: Ancol đơn chức A cháy cho mCO2 : mH2O = 11: 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản 
phẩm cháy vào 600 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì lượng kết tủa là 
A. 11,48 gam. B. 59,1gam. C. 39,4gam. D. 19,7gam. 
Câu 121: X là một ancol no, mạch hở. Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi. X có công thức là 
A. C3H5(OH)3. B. C3H6(OH)2. C. C2H4(OH)2. D. C4H8(OH)2. 
Câu 122: Đốt cháy hoàn toàn ancol X được CO2 và H2O có t lệ mol tương ứng là 3: 4, thể tích oxi cần d ng để đốt 
cháy X bằng 1,5 lần thể tích CO2 thu được (đo c ng đk). X là 
A. C3H8O. B. C3H8O2. C. C3H8O3. D. C3H4O. 
Câu 123: X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nư c và 6,6 
gam CO2. Công thức của X là 
A. C3H5(OH)3. B. C3H6(OH)2. C. C2H4(OH)2. D. C3H7OH. 
Câu 124*: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức, c ng dãy đồng đẳng, có t lệ khối lượng 1:1. Đốt cháy hết X được 21,45 
gam CO2 và 13,95 gam H2O. Vậy X gồm 2 ancol là 
A. CH3OH và C2H5OH. B. CH3OH và C4H9OH. 
C. CH3OH và C3H7OH. D. C2H5OH và C3H7OH. 
Câu 125: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nư c vôi trong dư thấy khối 
lượng bình tăng b gam và có c gam kết tủa. Biết b = 0,71c và c = 
1,02
ba 
. X có cấu tạo thu gọn là 
A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2. 
Câu 126: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30,8 gam CO2 và 18 gam H2O. iá trị a 
là 
A. 30,4 gam. B. 16 gam. C. 15,2 gam. D. 7,6 gam. 
Câu 127: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn 
bộ sản phẩm cháy vào nư c vôi trong dư được 80 gam kết tủa. Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần d ng là 
A. 26,88 lít. B. 23,52 lít. C. 21,28 lít. D. 16,8 lít. 
Câu 128: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 ancol có số mol bằng nhau thu được hỗn hợp CO2 và H2O theo lệ mol tương ứng 
2 : 3. X gồm 
A. CH3OH và C2H5OH. C. C2H5OH và C2H4(OH)2. 
B. C3H7OH và C3H6(OH)2. D. C2H5OH và C3H7OH. 
CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Luyenthithukhoa.vn - 8 - 
Câu 129: Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol A được b mol CO2 và c mol H2O. Biết a = c - b. ết luận nào sau đây đúng 
? 
A. A là ancol no, mạch vòng. B. A là ancol no, mạch hở. 
C. A la 2ancol chưa no. C. A là ancol thơm. 
Câu 130: Đốt cháy một lượng ancol A cần vừa đủ 26,88 lít O2 ở đktc, thu được 39,6 gam CO2 và 21,6 gam H2O. A có 
công thức phân tử là 
A. C2H6O. B. C3H8O. C. C3H8O2. D. C4H10O. 
Câu 131: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc c ng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, 
thu được CO2 và H2O có t lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là 
A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B. C2H5OH và C4H9OH. 
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. 
Câu 132: hi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2(ở đktc) và a 
gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là 
A. m = 2a - V/22,4. B. m = 2a - V/11,2. C. m = a + V/5,6. D. m = a - V/5,6. 
Câu 133: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu 
cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ v i m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. iá trị của m và tên gọi 
của X tương ứng là 
A. 9,8 và propan-1,2-điol. B. 4,9 và propan-1,2-điol. 
C. 4,9 và propan-1,3-điol. D. 4,9 và glixerol. 
Câu 134: a. Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo được 40g 
kết tủa. hối lượng ancol etylic thu được là 
A. 18,4 gam. B. 16,8 gam. C. 16,4 gam. D. 17,4 gam. 
 b. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng glucozơ đã d ng là bao nhiêu gam ? 
A. 45 gam. B. 90 gam. C. 36 gam. D. 40 gam. 
Câu 135: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH v i hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch 
Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa. iá trị m là 
A. 75 gam. B. 125 gam. C. 150 gam. D. 225 gam. 
Câu 136: Thể tích ancol etylic 92o cần d ng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C2H4 (đktc). Cho biết hiệu suất 
phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g ml. 
A. 8 ml. B. 10 ml. C. 12,5ml. D. 3,9 ml. 
Câu 137: Đi từ 150 gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 46o bằng phương pháp lên men ancol? 
Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81% và d = 0,8 g ml. 
A. 46,875 ml. B. 93,75 ml. C. 21,5625 ml. D. 187,5 ml. 
Câu 138: hối lượng của tinh bột cần d ng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết 
hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g ml) 
A. 5,4 kg. B. 5,0 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg. 
Câu 139: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2
sinh ra trong quá trình này được hấp 
thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2
dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m 
là 
A. 60. B. 58. C. 30. D. 48. 
Câu 140: Lên men m gam glucozơ v i hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nư c vôi 
trong, thu được 10 gam kết tủa. hối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so v i khối lượng dung dịch nư c 
vôi trong ban đầu. iá trị của m là 
A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. 
Câu 141: X là hỗn hợp gồm phenol và ancol đơn chức A. Cho 25,4 gam X tác dụng v i Na (dư) được 6,72 lít H2 (ở 
đktc). A là 
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. C4H9OH. 
Câu 142: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng v i Na, vừa tác dụng v i NaOH ? 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 143: A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. A tác dụng v i Na dư cho số mol H2 bay ra bằng số mol NaOH 
cần d ng để trung hòa cũng lượng A trên. Ch ra công thức cấu tạo thu gọn của A. 
A. C6H7COOH. B. HOC6H4CH2OH. C. CH3OC6H4OH. D. CH3C6H3(OH)2. 
Câu 144: hi đốt cháy 0,05 mol X (dẫn xuất benzen) thu được dư i 17,6 gam CO2. Biết 1 mol X phản ứng vừa đủ v i 
1 mol NaOH hoặc v i 2 mol Na. X có công thức cấu tạo thu gọn là 
A. CH3C6H4OH. B. CH3OC6H4OH. C. HOC6H4CH2OH. D.C6H4(OH)2. 
Câu 145: Hóa chất nào dư i đây d ng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen. 
1. Na. 2. dd NaOH. 3. nư c brom. 
CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN - PHENOL - ANCOL 
Luyenthithukhoa.vn - 9 - 
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và 3. 
Câu 146: A là hợp chất hữu cơ công thức phân tử là C7H8O2. A tác dụng v i NaOH theo t lệ 1 : 2. Vậy A thuộc loại 
hợp chất nào dư i đây ? 
A. Đi phenol. B. Axit cacboxylic C. Este của phenol. D. Vừa ancol, vừa phenol. 
Câu 147: Có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng bezen), công thức phân tử C8H10O, không tác dụng v i Na? 
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Câu 148: A là chất hữu cơ có công thức phân tử CxHyO. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm 
cháy vào nư c vôi trong thấy có 30 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa đem đun nóng phần nư c lọc thấy có 20 gam kết tủa 
nữa. Biết A vừa tác dụng Na, vừa tác dụng NaOH. Ch ra công thức phân tử của A. 
A. C6H6O. B. C7H8O. C. C7H8O2. D. C8H10O. 
Câu 149: Ch ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, 
etanol, nư c. 
A. Etanol < nư c < phenol. C. Nư c < phenol < etanol. 
B. Etanol < phenol < nư c. D. Phenol < nư c < etanol. 
Câu 150: Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol. Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình 
đạt 78%. 
A. 376 gam. B. 312 gam. C. 618 gam. D. 320 gam. 
Câu 151: Hóa chất nào dư i đây có thể d ng để phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : C6H5ONa, NaCl, 
BaCl2, Na2S, Na2CO3 là 
A. dd NaOH. B. dd HCl. C. Na. D dd KCl. 
Câu 152: So v i etanol, nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol linh động hơn vì : 
A. Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p. 
B. Liên kết C-O của phenol bền vững. 
C. Trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp vào vòng benzen 
làm liên kết -OH phân cực hơn. 
D. Phenol tác dụng d dàng v i nư c brom tạo kết tủa trắng 2, 4, 6-tri brom phenol. 
Câu 153: Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5OH ; NaHCO3 ; NaOH ; HCl tác dụng v i nhau từng 
đôi một ? 
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 
Câu 154: Dãy gồm các chất đều phản ứng v i phenol là 
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. B. nư c brom, axit axetic, dung dịch NaOH. 
C. nư c brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH. D. nư c brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.

Tài liệu đính kèm:

  • pdfBai_tap_dan_xuat_halogen_ancol_phenol.pdf