Đề cương ôn tập học kỳ II môn Tin 9 (năm học 2011 - 2012)

A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:

• Úng dụng của phần mềm trình chiếu.

• Bài trình chiếu và nội dung trang chiếu.

• Bố trí nội dung trang chiếu.

• Màu sắc trên trang chiếu.

• Thêm hình ảnh vào trang chiếu.

• Tạo các hiệu ứng động cho trang chiếu và đối tượng trên trang chiếu.

• Các lưu ý khi tạo bài trình chiếu.

• Tạo liên kết cho trang chiếu.

• Thông tin đa phương tiện.

• Tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF.

B. LÝ THUYẾT VÀ BÀI THỰC HÀNH.

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Em có thể thực hiện thao tác nào sau đây đối với hình ảnh được chèn vào trang chiếu:

A. Thay đổi vị trí của hình ảnh. B. Thay đổi kích thước của hình ảnh.

C. Thay đổi thứ tự của hình ảnh. D. Tất cả các thao tác trên đều thực hiện được.

 

doc 3 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 11/04/2017 Lượt xem 169Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ II môn Tin 9 (năm học 2011 - 2012)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Tây Sơn 	ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
TỔ: TOÁN- LÍ- TIN- CN 	MÔN TIN 9 (2011-2012)
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
Úng dụng của phần mềm trình chiếu.
Bài trình chiếu và nội dung trang chiếu.
Bố trí nội dung trang chiếu.
Màu sắc trên trang chiếu.
Thêm hình ảnh vào trang chiếu.
Tạo các hiệu ứng động cho trang chiếu và đối tượng trên trang chiếu.
Các lưu ý khi tạo bài trình chiếu.
Tạo liên kết cho trang chiếu.
Thông tin đa phương tiện.
Tạo ảnh động bằng Beneton Movie GIF.
B. LÝ THUYẾT VÀ BÀI THỰC HÀNH.
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Em có thể thực hiện thao tác nào sau đây đối với hình ảnh được chèn vào trang chiếu:
A. Thay đổi vị trí của hình ảnh.	B. Thay đổi kích thước của hình ảnh.
C. Thay đổi thứ tự của hình ảnh.	D. Tất cả các thao tác trên đều thực hiện được.
Câu 2. Cách mở mẫu bố trí (slide layout)?
A. Insert à Slide layout	B. Format à New Slide	 
C. Format à Slide layout	D. Tools à Slide layout	
 Câu 3. Cách mở mẫu bài trình chiếu (Slide Design)?
A. Insert à Slide Design	B. Format à Slide Design	 
C. Viewà Slide Design	D. Tools à Slide Design	
Câu 4. Các bước tạo bài trình chiếu ?
A. Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu, Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu.
B. Nhập và định dạng nội dung văn bản,Thêm các hình ảnh minh họa.
 	C. Tạo hiệu ứng chuyển động,Trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu.
D. Các ý trên đều đúng.
Câu 5. Cách tạo màu nền cho nhiều trang chiếu?
A. Chọn trang chiếuàChọn Format / BackgroundàNháy nút và chọn màu à Nháy nút Apply to All trên hộp thoại.
B. Chọn trang chiếuàChọn Format / BackgroundàNháy nút và chọn màu à Nháy nút Apply trên hộp thoại.
C. Chọn trang chiếuà Chọn Format / Backgroundà Nháy nút Apply trên hộp thoại.
D. Chọn trang chiếuàChọn Format / Backgroundà Nháy nút Apply to All trên hộp thoại.
Câu 6. Em có thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng cách nào?
A. Insert à Text box	B. Format àFont
C.Insert à Pictureà from file	D. Edit à Select All.
Câu 7. Tại phần mềm Beneton Movie GIF, muốn chèn ảnh làm ảnh động ta nháy nút:
 	 A. Add Picture 	 B. Add Frame(s) C. Insert Picture 	 D. Insert Frame(s)
Câu 8. Các bước tạo hiệu ứng động tùy biến cho đối tượng:
A. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
B. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.
C. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes
D. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes 
Câu 9. Ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là: 
 A. Văn bản 	B. Hình ảnh, phim 	C. Âm thanh 	D. Đối tượng
Câu 10. Cách sao chép nhiều trang chiếu ?
A. Nháy vào nút copy rồi nháy chuột vào nơi cần sao chép B. Nháy vào nút Paste C. Chọn trang chiếu đầu tiên, giữ phím Ctrl và chọn các trang chiếu tiếp theo D. B và C
Câu 11. Nội dung trên các trang chiếu có thể là các dạng nào? 
A. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ. 	B. Văn bản, hình ảnh, âm thanh
C. Âm thanh, đọan phim 	D. Cả A,B và C
Câu 12. Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:
A.Phím F5 	B.Phím F3 	C.Phím F1 	D.Phím F10
Câu 13. Để chọn nhiều trang chiếu, em thực hiện thao tác nào sau đây là đúng?
A. Nháy chuột trên trang chiếu.	B. Chọn trang chiếu.	
C. Chọn trang chiếu, nhấn giữ phím CTRL trong khi nháy chuột. 	D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 14. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực 
hiện:
 	 A. File - View Show 	B. Window - View Show 
 	 C. Slide Show - View Show 	D. Tools - View Show 
Câu 15. Thao tác cuối cùng của sao chép toàn bộ trang chiếu là gì?
 	 A. Nháy nút Paste trên thanh công cụ	C. Nháy nút Copy trên thanh công cụ
 	 B. Nháy nút Cut trên thanh công cụ	D. Nháy bảng chọn Edità Copy
Câu 16. Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:
 	 A. Edit - New Slide B.File - New Slide C. Slide Show - New Slide 	 D.InsertàNew Slide 
Câu 17. Với phần mềm Beneton Movie GIF, ta có thể thực hiện các thao tác lên một khung hình như sau:
 	 	 A. Chọn hoặc xoá	 B. Sao chép hoặc di chuyển C. Chỉnh sửa khung hình 	D. Cả A, B và C
Câu 18. Trong phần mềm Beneton Movie GIF, để chèn một ảnh mới vào trước một khung hình đã chọn, ta dùng lệnh:
	 	A. Add Frame (s)	 	B. Insert frame (s) from a file
	 	C. Add blank Frame (s)	 	D. Insert blank frame (s)
Câu 19. Các bước tạo bài trình chiếu ?
 	 	A. Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu, Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu.
 	 	B. Nhập và định dạng nội dung văn bản,Thêm các hình ảnh minh họa.
 	 	C. Tạo hiệu ứng chuyển động,Trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu.
 	D. Cả A), B) và C)
Câu 20. Phần mềm trình chiếu dùng để làm gì?
Dùng để tạo các bài trình chiếu.	 B. Dùng để tạo các hình vẽ.
	C. Dùng để soạn thảo các trang văn bản.	 D. Dùng để tạo các trang tính và thực hiện các tính toán
Câu 21. Để dùng màu nền cho toàn bộ trang chiếu thì nháy vào nút lệnh nào sau đây?
 	 A. Apply	 B. Apply to All C. Apply to Selected	 D. Apply to all Slide
Câu 22. Khi muốn tạo màu nền cho trang chiếu một cách nhanh nhất, em có thể lựa chọn những phương án nào dưới?
	 	 A. Một mẫu có sẵn.	 B. Một tệp hình ảnh C. Chèn một màu nền bất kì.	D. Tất cả đều sai.
Câu 23. Áp dụng mẫu bài trình chiếu có lợi ích gì?
	A. Màu nền và hình ảnh trên trang chiếu, phông chữ và màu chữ được thiết kế sẵn một cách hài hòa.
	B. Tiết kiệm được thời gian và công sức.
	C. Cả A và B đều đúng.	D. Cả A và B đều sai. 
Câu 24. Sản phẩm nào trong số các sản phẩm dưới đây (được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính) là sản phẩm đa phương tiện.
A. Bài thơ được soạn thảo bằng Word	
B. Bài trình chiếu có hình ảnh minh hoạ.
C. Một ca khúc được ghi âm và lưu trong máy tính.
D. Bảng điểm lớp em được tạo bằng chương trình bảng tính.
Câu 25. Hãy chọn phát biểu sai về ưu điểm của ảnh động là:
	A. Thu hút sự chú ý của người xem.	B. Khó thiết kế.
C. Giúp mô tả những chuyển động khó diễn đạt bằng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả.
D. Phù hợp để quảng cáo trên Internet.
Câu 26. Câu nào sai trong các câu sau dưới đây?
A. Trên các trang chiếu, ngoài các khung văn bản đã có sẵn cần ta vẫn có thể thêm các khung văn bản khác.
B. Chỉ có phần mềm trình chiếu PowerPoint mới có công cụ để thêm các khung văn bản vào các trang chiếu.
C. Trong phần mềm trình chiếu PowerPoint, nếu muốn thêm khung văn bản ta dùng công cụ TextBox.
	D. Ngoài TextBox không còn công cụ nào khác để vẽ hình.
 Câu 27. Câu nào đúng trong các câu sau đây?
	A. Nội dung quan trọng nhất trên các trang chiếu là thông tin dạng văn bản.
B. Khi khởi động phần mềm trình chiều, rất nhiều trang chiếu mới được tạo và hiển thị.
C. Các thao tác soạn thảo nội dung trong khung văn bản trên trang chiếu tương tự như trong chương trình soạn thảo văn bản.
D. Sau khi soạn thảo nội dung trên trang chiếu ta không thể chỉnh sửa, sao chép và gõ chữ có dấu của tiếng việt như trong chương trình soạn thảo văn bản.
Câu 28 Thao tác cuối cùng của sao chép toàn bộ trang chiếu là gì?
	A. Nháy nút Paste trên thanh công cụ	C. Nháy nút Copy trên thanh công cụ
	B. Nháy nút Cut trên thanh công cụ	D. Nháy bảng chọn Edità Copy
Câu 29. Để trình chiếu trang hiện hành (Trang đang xem): ta nhấn tổ hợp phím nào?
 	 A. Shift + F5.	 B. Alt + F5. C. Ctrl+ F5	 D. Space + F5
Câu 30. Một bài trình chiếu được chèn vào bao nhiêu trang chiếu?
 	 A. 2 	B. 3	C. 4	D. Không giới hạn
Câu 31.Lưu bài trình chiếu:
 	 A. File à Save 	 B. View à Save	C. Format à Save	 	D. Tools à Save
Câu 32: Tệp ảnh động được tạo bởi phần mềm Beneton Movie Gif có phần mở rộng là gì?.
 A. .bmgif	B. .gif	C. .flash	D. .gifflash
Câu 33. Em có thể chèn hình ảnh vào trang chiếu bằng cách nào?
	A. Insert à Text box 	B. Format àFont 
	C. Insert à Pictureà from file 	D. Edit à Select All.
Câu 34. Các bước tạo hiệu ứng động tùy biến cho đối tượng:
	A. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes Nháy chọn hiệu ứng thích hợp
	B. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes Nháy chọn hiệu
ứng thích hợp.
	C. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes
	D. Chọn các trang chiếu. Mở bảng chọn Slide Show chọn Animation Schemes 
II. CÂU HỎI TỰ LUẬN.
Nêu các thao tác tạo màu nền trang chiếu?
Các bước tạo bài trình chiếu?
Để chèn hình ảnh vào trang chiếu ta thực hiện các thao tác nào? .
Để chọn hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng ta thực hiện các thao tácnào?
Để chọn hiệu ứng động cho từng đối tượng ta thực hiện như sau:
Khi tạo bài trình chiếu cần lưu ý gì? 
Khi tạo nội dung cho các trang chiếu cần tránh những lỗi nào?.
8. 	Lấy ví dụ về đa phương tiện khi sử dụng máy tính? 
9. 	Ưu điểm của đa phương tiện?. 
10.	Trình bày các bước tạo ảnh động?
III. THỰC HÀNH( học sinh thực hành trên máy tính).
	Tạo một bài trình chiếu với đầy đủ nội dung sau:
Thực hiện các định dạng trang chiếu dưới dạng các mẫu bố trí khác nhau.
Tạo hình nền cho mỗi trang chiếu đó.
Chèn hình ảnh lên trang chiếu.
Tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu cho từng trang.
Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên trang chiếu.
Tạo liên kết giữa các trang chiếu với nhau.

Tài liệu đính kèm:

  • docDE CUONG TIN 9 HKII 2011 2012.doc