Đề kiêm tra học kì I năm học 2012 – 2013. môn Lịch sử 7

I/ Phần Trắc nghiệm. ( 2điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm ( Ví dụ câu 1; A, câu 2: C.)

Câu 1: Nền kinh tế chính trong lãnh địa phong kiến là gì?

A. Nông nghiệp khép kín trong lãnh địa

B. Công nghiệp

C.Nông nghiệp.

D. Thương nghiệp.

Câu 2: Chế độ xã hội phong kiến Phương Đông và Phương Tây có mấy giai cấp chính?

A. 6 giai cấp.

B. 4 giai cấp

C. 2 giai cấp

D. 1 giai cấp.

Câu 3: Bộ luật Hình Thư ra đời vào năm nào?

A. Năm 1010.

B. Năm 1075.

C. Năm 1042.

D.Năm 1009.

 

doc 3 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 17/04/2017 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiêm tra học kì I năm học 2012 – 2013. môn Lịch sử 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Long Điền Tiến 
ĐỀ KIÊM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013.
 Môn Lịch sử 7.
 Đề đề xuất Thời gian 45 phút. ( không kể thời gian giao đề)
I/ Phần Trắc nghiệm. ( 2điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm ( Ví dụ câu 1; A, câu 2: C...)
Câu 1: Nền kinh tế chính trong lãnh địa phong kiến là gì?
A. Nông nghiệp khép kín trong lãnh địa 
B. Công nghiệp 
C.Nông nghiệp. 
D. Thương nghiệp.
Câu 2: Chế độ xã hội phong kiến Phương Đông và Phương Tây có mấy giai cấp chính?
A. 6 giai cấp. 
B. 4 giai cấp 
C. 2 giai cấp 
D. 1 giai cấp.
Câu 3: Bộ luật Hình Thư ra đời vào năm nào?
A. Năm 1010. 
B. Năm 1075. 
C. Năm 1042. 
D.Năm 1009.
Câu 4 : Khi lên ngôi Lý Công Uẩn dời đô về nơi nào ?
A.Cổ Loa. 
B. Hoa Lư. 
C. Ninh Bình. 
D. Đại La.
Câu 5 : Đinh Bộ Lĩnh khi lên ngôi vua đặt tên nước là gì?
A. Đại Việt 
B. Đại Cồ Việt 
C. Đại Nam 
D. Nam Việt.
Câu 6: Vị vua nào đánh thắng quân Tống trên sông Bạch Đằng năm 981?
A. Ngô Quyền 
B. Đinh Bộ Lĩnh 
C. Lê Hoàn 
D. Lý công Uẩn.
Câu 7: Sông Như Nguyệt có tên gọi khác là gì?
A. Sông Cả 
B. Sông Mã 
C. Sông Bạch Đằng 
D. Sông Cầu. 
Câu 8: Bài thơ “ Nam Quốc Sơn Hà” được Lý Thường Kiệt cho quân đọc ở đâu?
A. Đền Trương Hóng- Trương Hát. 
B. Đền Đô 
C. Đền nhà Đinh 
D. Đền thần Hoàng
II / Tự luận: (8 điểm)
Câu 1: (3đ) Hãy trình bày diễn biến cuộc tấn công tự vệ của Lý Thường Kiệt vào đất Tống năm 1075?
Câu 2: Thế nào là lãnh địa phong kiến, cho biết một hai đặt điểm của lãnh địa phong kiến. (2 điểm).
Câu 3: ( 3đ) Chỉ ra những chiến thuật của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống lần 2 năm 1076-1077 và cho biết nét độc đáo của nó ? 
--------------------------Hết-------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ 7.
Năm 2012 - 2013
I/Phần Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
C
C
D
B
C
D
A
II/ Phần Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm)
-Tháng 10/ 1075, Lý Thường Kiệt và Tông Đản chỉ huy hơn 10 vạn quân tiến vào đất Tống. (1đ)
- Từ tháng 10 Tông Đản và Thân Cảnh Phúc cùng các từ trưởng chỉ huy quân bộ tấn công đánh vào Ung Châu.( 0,5đ)
- Lý Thường Kiệt Chỉ huy quân Thủy đánh vào Khâm Châu và Liêm Châu sau đó đánh Ung Châu. ( 0,5đ)
- Quân ta chủ yếu phá kho lương, vũ khí, đường xá , cầu cống mà quân Tông chuẩn bị cho cuộc xâm lược nước ta. .( 0,5đ)
-Sau 42 ngày đêm, quân ta đã làm chủ thành Ung Châu, tướng giặc phải tự tử. Lý Thường Kiệt cho quân rút về nước. .( 0,5đ)
Câu 2: ( 2 điểm)
 - Lãnh địa phong kiến là vùng đất riêng biệt rộng lớn của lãnh chúa do được ban thưởng hoặc cướp đoạt. ( 1 điểm)
- Trong lãnh địa có ao, hồ , đất sản xuất, nhà cửa dinh thự, đền đài, đường xá. Lãnh chúa là người thống trị, Nô lệ bị trị. Nền kinh tế chủ yếu là nông nghiệp khép kín trong lãnh địa.( 1 điểm).
Câu 3: (3điểm) 
-Cho đọc bài thơ thần. để làm cho quân giặc càng hoang mang, lo sợ còn quân dân ta lại càng thêm phấn khởi (0,5đ)
-Xây dựng Phòng tuyến Như Nguyệt làm phòng thủ vững chắc cho kinh thành Thăng Long đồng thời cản bước tiến quân địch trên tuyến chính. (1 điểm)
-Đề ra chủ trương “ Tiên phát chế nhân” là một chủ trương thể hiện sự chủ động tấn công bất ngờ của ta , đẩy quân Tống vào thế bị động. Kéo dài thời gian chuẩn bị của ta và cả địch. ( 1điểm)
-Kết thúc chiến tranh bằng cách giảng hoà. Thể hiện tính nhân đạo muốn hòa bình của ta, đồng thời ta còn giữ thể diện cho nhà Tống ( 0,5điểm)
---------------Hết------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docLDT - LS7 HKI (12 - 13).doc