Đề kiêm tra học kì II năm học 2011 – 2012. môn Lịch sử 6

I/ Phần Trắc nghiệm ( 2điểm).

Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm ( Ví dụ câu 1; A, câu 2: C.)

Câu 1:Khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ vào năm nào?

A. Năm 40 B. Năm 42 C. Năm 43 D. Năm 44.

Câu 2: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra ở nơi đâu?

A. Cấm Khê B.Mê Linh C. Cổ Loa D. Hát Môn.

Câu 3: Trên vùng đất Cấm Khê vị nữ anh hùng nào đã hi sinh ở đây vào năm 43?

A. Bà Triệu B.Thánh Thiên C. Hai Bà Trưng D. Bà Lê Hoa.

Câu 4: Vào năm 42 – 43 nhà Ngô cho quân sang xâm lược ta nữa, vậy ai đã chỉ huy quân Ngô lúc này?

A. Mã Viện B.Tiêu Tư C. Trần Bá Tiên D.Dương Phiêu.

Câu 5: Lí Bí thành lập nhà nước Vạn Xuân vào thời gian nào?

A.Năm 542 B. Năm 544 C.Năm 546 D. Năm 548.

Câu 6: Vào năm 603 triều đại phong kiến nào đã tiến hành xâm lược nước ta làm cho Vạn Xuân sụp đổ?

A.Nhà Hán B. Nhà Ngô C. Nhà Tùy D. Nhà Đường.

 

doc 7 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 17/04/2017 Lượt xem 31Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiêm tra học kì II năm học 2011 – 2012. môn Lịch sử 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Phòng GD- ĐT Đông Hải ĐỀ KIÊM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012.
Trường THCS Long Điền Tiến Môn Lịch sử 6.
 Đề đề xuất Thời gian 45 phút.
I/ Phần Trắc nghiệm ( 2điểm).
Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm ( Ví dụ câu 1; A, câu 2: C...)
Câu 1:Khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ vào năm nào?
A. Năm 40 B. Năm 42 C. Năm 43 D. Năm 44.
Câu 2: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra ở nơi đâu?
A. Cấm Khê B.Mê Linh C. Cổ Loa D. Hát Môn.
Câu 3: Trên vùng đất Cấm Khê vị nữ anh hùng nào đã hi sinh ở đây vào năm 43?
A. Bà Triệu B.Thánh Thiên C. Hai Bà Trưng D. Bà Lê Hoa.
Câu 4: Vào năm 42 – 43 nhà Ngô cho quân sang xâm lược ta nữa, vậy ai đã chỉ huy quân Ngô lúc này?
A. Mã Viện B.Tiêu Tư C. Trần Bá Tiên D.Dương Phiêu.
Câu 5: Lí Bí thành lập nhà nước Vạn Xuân vào thời gian nào?
A.Năm 542 B. Năm 544 C.Năm 546 D. Năm 548.
Câu 6: Vào năm 603 triều đại phong kiến nào đã tiến hành xâm lược nước ta làm cho Vạn Xuân sụp đổ?
A.Nhà Hán B. Nhà Ngô C. Nhà Tùy D. Nhà Đường.
Câu 7: Nước Chăm- pa cổ đại được thành lập vào năm 192 – 193 có tên là gì?
A.Sin – ha –pu – ra B. Trà Kiệu C. Chăm- pa D. Lâm Ấp.
Câu 8: Ai là người có công thành lập nhà nước Chăm –pa cổ đại đầu tiên nhất?
A. Chế Bồng Nga B. Chế Mân C. Lí Bí D. Khu Liên.
II/ Tự Luận (8 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ vào năm 40? 
(3điểm)
Câu 2: Nhà Lương đã làm những gì để bóc lột sức người sức của của nhân dân ta? Chính sách bóc lột đó có tác động như thế nào đến nhân dân ta? ( 2 điểm)
Câu 3: Em hãy trình bày lại diễn biến của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Lương vào năm 548 – 550? (3điểm).
----------------------Hết----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ 6.
I/Phần Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
D
C
A
B
C
D
D
II/ Phần Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: trình bày 3 nguyên nhân chính ( 3điểm)
 - Do không chịu nổi chính sách áp bức bóc lột của nhà Hán.(1,5 điểm)
 - Do muốn giành lại độc lập đất nước ( giữ nghiệp họ Hùng) (1điểm)
 - Báo thù nhà ( báo thù cho chồng) (0,5đ).
Câu 2: Nêu biện pháp bốc lột (1, 5đ)
 - đánh nhiều thứ thuế nặng nề ( thuế muối, sắt....) .( 0,5điểm)
 -Bắt nộp cống
 ( nộp nhiều sản vật quý hiếm như Ngà voi, sừng tê, đồi mồi...) .( 0,5điểm)
 -Bắt đi lao dịch. .( 0,5điểm)
 => Tác động làm cho đời sống nhân dân ta khổ cực nhân dân ta đứng dậy đấu tranh chống lại nhà Lương.( 0,5điểm)
Câu 3: Trình bày diễn biến ( 3điểm).
 -Sau khi Lí Bí mất Từ 548 – 550 Triệu Quang Phục được trao quyền tiếp tục lãnh đạo nhân dân kháng chiến. Triệu Quang Phục chọn Dạ Trạch làm căn cứ. Ban ngày ông cho quân ẩn nấp, đêm đến thì cho quân ra đánh úp trại giặc làm bọn chúng hoản loạn. Đến năm 550 nhà Lương ở TQ có biến Trần Bá Tiên bỏ về TQ thừa cơ hội Triệu Quang Phục phản công thắng lợi kháng chiến kết thúc thắng lợi.
----------------Hết-----------------
Phòng GD- ĐT Đông Hải ĐỀ KIÊM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012.
Trường THCS Long Điền Tiến Môn Lịch sử 8.
 Đề đề xuất Thời gian 45 phút.
I/ Phần Trắc nghiệm ( 2điểm).
Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm ( Ví dụ câu 1; A, câu 2: C...)
Câu 1: Pháp chính thức nổ súng xâm lược nước ta vào ngày tháng năm nào?
A.Ngày 1/ 9/ 1858. B.Ngày 1/ 9/ 1859
C.Ngày 9/ 1/ 1858 D.Ngày 9/ 1/ 1859
Câu 2: Ngày 5 tháng 6 năm 1862 hiệp ước nào được triều đình Huế kí kết với Pháp?
A.Hắc Măng B.Nhâm Tuất
C.Giáp Tuất D.Pa- tơ – nốt.
Câu 3: Trận đánh nào của nhân dân ta đã tiêu diệt được Ri- vi- e và 500 tên giặc Pháp?
A.Trận Cầu Giấy lấn thứ nhất B.Trận Cầu Giấy lấn thứ hai
C.Trận Cầu Giấy lấn thứ ba D.Trận Cầu Giấy lấn thứ tư
Câu 4: Khi thành Hà Nội bị mất vị anh hùng này đã thắt cổ tự vẫn để giữ chọn khí tiết của mình, hỏi vị anh hùng này là ai?
A.Nguyễn Trung Trực B.Nguyễn Hữu Huân.
C.Trương Định D.Hoàng Diệu.
Câu 5:Câu nói “ Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?
A.Nguyễn Trung Trực B.Nguyễn Hữu Huân.
C.Trương Định D.Hoàng Diệu.
Câu 6: Sự kiện nào đã diễn ra trong móc thời gian ngày 6 tháng 6 năm 1884?
A.Nguyễn Trung Trực đánh Tây tại Vàm Cỏ Đông.
B. Nguyễn Hữu Huận bị Pháp xử tử.
C.Hiệp ước Pa- tơ- nốt được kí kết.
D.Hiếp ước Giáp tuất được kí kết.
Câu 7: Chiếu Cần Vương ra đời vào ngày tháng năm nào?
A.Ngày 13 / 7/ 1885. B.Ngày 13 / 7/ 1886
C.Ngày 13 / 8/ 1886 D.Ngày 13 / 8/ 1887. 
Câu 8:Vị vua nào giám từ bỏ ngai vàng để cùng quân dân kháng chiến chống pháp từ 1885 – 1888?
A.Gia Long B.Minh Mạng 
C.Hàm Nghi D.Tự Đức.
II/ Tự Luận ( 8 điểm).
Câu 1: Vì sao Pháp lại tiến hành xâm lược Việt Nam từ 1858? (3 điểm)
Câu 2: Trình bày tóm tắt diễn biến của phong trào Nông dân Yên Thế 1884 – 1913( 3điểm).
Câu 3: Các văn thân sĩ phu đã đề nghị cách quốc gia vào nữa cuối thế kỉ XIX với mục đích gì? Cho biết tên của 4 nhà cải cách mà em biết. (2điểm).
----------------------Hết----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ 8.
I/Phần Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
B
D
A
C
A
C
II/ Phần Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
- Do Chuû nghóa tö baûn phaùt trieån mạnh caàn nguyeân lieäu vaø thò tröôøng. (1điểm)
-Vieät Nam coù vò trí quan troïng giaøu taøi nguyeân; cheá ñoä phong kieán nhà Nguyễn suy yeáu, mục nát. . (1điểm)
-Nguyễn sử dụng chính sách đóng cửa trong kinhn tế. . (1điểm)
Câu 2: Trình bày ngắn gọn 3 giai đoạn cơ bản này mà thôi ( có thể GV chia thành 4 giai đoạn cũng đúng).
Giai ñoaïn : 1884 –1892, nhieàu toaùn nghóa quaân hoaït ñoäng rieâng reõ döôùi söï chæ huy cuûa Ñeà Naém (1điểm)
Giai ñoaïn : 1893-1908, nghóa quaân vöøa xaây döïng vöøa chieán ñaáu döôùi söï chæ huy cuûa Ñeà Thaùm (1điểm)
 Giai ñoaïn: 1909-1913, Phaùp taán coâng quy moâ leân yeân Theá. nghóa quaân hao moøn. Ngaøy 10.2.1913, Ñeà Thaùm bò saùt haïi. Phong traøo tan raõ. (1điểm).
Câu 3: (2 điểm)
 -Mục đích : Ñeå giaûi quyeát tình traïng khuûng hoaûng, suy yeáu cuûa neàn kinh teá xaõ hoäi nöôùc ta baáy giôø. Xuaát phaùt töø loøng yeâu nöôùc yeâu nöôùc thöông daân, muoán cho nöôùc nhaø giaøu maïnh(1điểm).
 - Nêu tên: nêu được đúng tên mỗi người cho 0,25điểm ( ví vụ : Nguyễn Trường Tộ, Đinh văn Điền, Viện Thượng Bạc, Nguyễn Huy Tế...)
----------------------Hết----------------------
Phòng GD- ĐT Đông Hải ĐỀ KIÊM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012.
Trường THCS Long Điền Tiến Môn Lịch sử 9.
 Đề đề xuất Thời gian 45 phút.
I/ Phần Trắc nghiệm ( 2điểm).
Hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bài làm ( Ví dụ câu 1; A, câu 2: C...)
Câu 1: Sau cách mạng tháng 8 năm 1945 nước ta có tỉ lệ dân mù chữ là bao nhiêu?
A.80% dân mù chữ B.85% dân mù chữ 
C. 90% dân mù chữ D. 95% dân mù chữ 
Câu 2: Chính phủ ta tuyên bố lệnh tổng tuyển cử trong cả nước vào ngày tháng năm nào?
A. Ngày 8/ 9/ 1945. B. Ngày 9/ 9/ 1946 
C. Ngày 9/ 9/ 1945 D. Ngày 8/ 8/ 1946.
Câu 3: Sự kiện nào diễn ra vào ngày 6 tháng 3 năm 1946?
A.Ta kí tạm ước với Pháp B.Ta kí tạm ước với Nhật 
C.Ta kí tạm ước với Mỹ D.Ta kí hiệp định sơ bộ với Pháp. 
Câu 4:Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông kết thúc trong bao nhiêu ngày đêm?
A.70 ngày đêm B. 75 ngày đêm 
C. 80 ngày đêm D. 85 ngày đêm.
Câu 5: Ngày 21/ 7/ 1954 Pháp ký kết hiệp định nào với ta?
A. Hiệp định Giơ-ne-vơ B. Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương 
C.Hiệp định Sơ Bộ D.Tạm ước.
Câu 6: Trong cuộc cải cách ruộng đất từ 1953 –1956 nhà nước ta chia được bao nhiêu ruộng đất cho nhân dân?
A. 61 ha ruộng đất B.71 ha ruộng đất 
C. 81 ha ruộng đất D. 91 ha ruộng đất.
Câu 7: Phong trào tiêu biểu nào đã diễn ra vào 1959 – 1960?
A. Cải cách ruộng đất B.Phong trào Đồng khởi
C. Phong trào Ấp Bắc D. Phong trào khởi nghĩa ở Trà Bồng.
Câu 8: Mỹ đã ban hành bộ luật mới trong năm 1959, luật đó gọi là luật gì?
A. Luật tố cộng, diệt cộng B.Luật đặt cộng sản ra khỏi vòng pháp luật.
C. Luật 10- 59. D. Luật khủng bố.
II/ Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: Sau cách mạng tháng 8 năm 1945 nước ta gặp phải những khó khăn nào? Đảng ta dùng biện pháp như thế nào đối với quân tưởng ở phía bắc lúc bây giờ? (3 điểm).
Câu 2 : Hãy lập bảng thống kê các chiến dịch mà Đảng ta mở ra nhằm đối phó với âm mưu của Pháp – Mỹ từ 1947 đến 1954 ? ( 3 điểm )
Câu 3 : Phong trào đồng khởi có ý nghĩa như thế nào ?(2 điểm).
----------------------Hết----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ 9.
I/Phần Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
B
A
C
B
C
II/ Phần Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: ( 3điểm)
Sau cách mạng tháng 8 năm 1945 Nước ta gặp rất nhiều khó khăn như:
- Kinh tế nạn đói diễn ra trầm trọng (0,5đ)
- Văn hóa, giáo dục nạn mù chữ lang tràn khắp nơi tỉ lệ mù chữ chiếm 90%. Tệ nạn xã hội do PK để lại chưa được bài trừ triệt để.(0,5đ)
- Tài chính : ngân khố trống rỗng. nhà nước chưa kiểm soát được ngân hàng Đông Dương. . (0,5đ)
- chính trị : Miền bắc Quân tưởng kéo vào với 20 vạn quân chống phá cách mạng, miền nam
Quân Pháp được Mỹ, anh giúp đỡ trở lại xâm lược nước ta (0,5 đ)
 + Biện Pháp giải quyết (1 điểm)
 Nhà nước ta nhượng cho chúng 70 ghế trong quốc hội, nhận lưu hành tiền quan kim và quốc tệ, cung cấp một phần lương thực cho quân Tưởng khi chúng ở trên đất nước ta.
Câu 2: ( 3 điểm )
 - Đúng mẫu bảng thống kê, gọn , đẹp (0,5 đ)
.
STT
Thời gian
Tên các chiến dịch
01
1947
Chiến dịch Việt Bắc thu đông (0,5đ)
02
1950
Chiến dịch Biên Giới thu đông (0,5đ)
03
1950 - 1951
Chiến dịch Trung Du (Trần Hưng Đạo) (0,25đ)
04
Chiến dịch Đường số 18 (Hoàng Hoa Thám) (0,25đ)
05
Chiến dịch Hà – Nam – Ninh (Quang trung) (0,25đ)
06
1952
Chiến dịch Tây Bắc (0,25đ)
07
1953
Chiến dịch Thượng Lào (0,25đ)
08
1954
Chiến dịch Điện Biên Phủ. (0,25đ)
Câu 3: ( 2điểm)
- Giáng một đoàn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền nam (0,5đ)
- Tác động mạnh làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm(0,5đ)
- Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng ở miền Nam. (0,5đ)
- Chuyển cách mạng từ thế gìn giữ lực lượng sang thế tiến công. (0,5đ)
----------------------Hết----------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docMON LICH SU - LDT HKII (11- 12).doc