Đề thi học kì II môn Tin học năm học 2011 – 2012

Phần A : LÝ THUYẾT (5điểm)

I. Trắc nghiệm: (1điểm) (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)

Câu 1. Các nút lệnh nằm trên thanh nào?

 A. Thanh tiêu đề B. Thanh công thức

 C. Thanh công cụ D. Thanh bảng chọn

Câu 2: Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh thì kết quả trong ô B3 là:

 A. 8 B. 7.7500 C. 7.8 D. 7.7

Câu 3: Biểu đồ nào sau đây rất thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể:

 A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ hình tròn.

C. Biểu đồ đường gấp khúc. D. Cả 3 biểu đồ trên

Câu 4: Để xem trước khi in, em sử dụng nút lệnh:

A. Print Preview B. Border

C. Merge and center D. Print

 

doc 5 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 11/04/2017 Lượt xem 98Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II môn Tin học năm học 2011 – 2012", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Tây Sơn 	ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 7
Họ và tên: . . . . . . . . . . . 	Năm học : 2011 – 2012
Lớp : . . . . . 	 Thời gian: 60 phút
 Điểm
 Nhận xét của giáo viên
Đề :
Phần A : LÝ THUYẾT (5điểm)
I. Trắc nghiệm: (1điểm) (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. Các nút lệnh nằm trên thanh nào?
	A. Thanh tiêu đề	B. Thanh công thức
	C. Thanh công cụ	D. Thanh bảng chọn	
Câu 2: Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh thì kết quả trong ô B3 là: 
	 A. 8	 B. 7.7500	C. 7.8	D. 7.7
Câu 3: Biểu đồ nào sau đây rất thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể:
	A. Biểu đồ cột	 	 	B. Biểu đồ hình tròn. 
C. Biểu đồ đường gấp khúc.	 	D. Cả 3 biểu đồ trên
Câu 4: Để xem trước khi in, em sử dụng nút lệnh:
A. Print Preview 	B. Border 
C. Merge and center 	D. Print 
II. Tự luận : (4điểm)
Câu 1: (1điểm)Nêu các bước điều chỉnh ngắt trang ?
Câu 2 (1.5điểm)Lọc dữ liệu là gì? Hãy nêu một vài ví dụ thực tế.
Câu 3 (1.5điểm)Hãy kể tên một số dạng biểu đồ mà em biết?. Cách tạo biểu đồ đó?.
Phần B: THỰC HÀNH(5điểm) Quan sát bảng tính sau:
BẢNG ĐIỂM NHÓM 1 LỚP 7A
STT
HỌ VÀ TÊN
Toán
Văn
Anh
Tin học
Điểm trung bình
1
Nguyễn Văn Sơn
8
7
8
8
2
Lê Đức Tài
9
7
8
9
3
Lê Xuân Diệu
9
7
7
8
4
Hùynh Thị Yến
8
7
8
9
5
Trần Ngọc Phụng
8
8
4
8
6
Nguyễn Văn An
8
8
9
5
	*Yêu cầu:
1) Nhập dữ liệu và định dạng như trang tính (1điểm)
2) Lập công thức tính cột điểm trung bình (1điểm)
3) Vẽ biểu đồ của dữ liệu đó(2điểm)
4) Lọc 4 bạn có điểm trung bình cao nhất(1điểm)
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TIN HỌC 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC:2011-2012
Thời gian: 60phút
Phần A: LÝ THUYẾT(5điểm)
I.Trắc nghiệm (1đ)
Câu:
1
2
3
4
Đáp án:
C
A
B
D
Điểm:
0.25
0.25
0.25
0.25
	II.Tự luận(4đ)
Câu 1: (1điểm) Các bước điều chỉnh ngắt trang :
Hiển thị trang tính trong chế độ Page Break Preview(0.5điểm)
Đưa con trỏ chuột vào đường ngắt trang, con trỏ chuột chuyển thành dạng (đường kẻ ngang) hoặc dạng (đường kẻ đứng) (0.25điểm)
Kéo thả đường kẻ xanh đến vị trí em muốn. (0.25điểm)
Câu 2: (1.5điểm) 
Lọc dữ liệu là: chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mản các tiêu chuẩn nhất định nào đó? (1điểm)
Ví dụ: như em muốn lọc ra ba nước giành được nhiều huy chương vàng nhất . .. (0.5điểm)
Câu 3: (1.5điểm)
Một số dạng biểu đồ phổ biến nhất :Biểu đồ hình tròn, Biểu đồ hình gấp khúc, Biểu đồ cột. (0.5điểm)
Cách tạo biểu đồ:
B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ(0.5điểm)
B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ. (0.25điểm)
B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút Finish(0.25điểm)
	Phần B: THỰC HÀNH(5điểm)
(1điểm) Nhập đúng dữ liệu và định dạng như trang tính
BẢNG ĐIỂM NHÓM 1 LỚP 7A
STT
HỌ VÀ TÊN
Toán
Văn
Anh
Tin học
Điểm trung bình
1
Nguyễn Văn Sơn
8
7
8
8
2
Lê Đức Tài
9
7
8
9
3
Lê Xuân Diệu
9
7
7
8
4
Hùynh Thị Yến
8
7
8
9
5
Trần Ngọc Phụng
8
8
4
8
6
Nguyễn Văn An
8
8
9
5
2)(1điểm) Dùng hàm Average để tính Điểm trung bình
BẢNG ĐIỂM NHÓM 1 LỚP 7A
STT
HỌ VÀ TÊN
Toán
Văn
Anh
Tin học
Điểm trung bình
1
Nguyễn Văn Sơn
8
7
8
8
7.8
2
Lê Đức Tài
9
7
8
9
8.3
3
Lê Xuân Diệu
9
7
7
8
7.8
4
Hùynh Thị Yến
8
7
8
9
8.0
5
Trần Ngọc Phụng
8
8
4
8
7.0
6
Nguyễn Văn An
8
8
9
5
7.5
	3) (2điểm)Vẽ đúng biều đồ như sau:
BẢNG ĐIỂM NHÓM 1 LỚP 7A
STT
HỌ VÀ TÊN
Toán
Văn
Anh
Tin học
Điểm trung bình
1
Nguyễn Văn Sơn
8
7
8
8
7.8
2
Lê Đức Tài
9
7
8
9
8.3
3
Lê Xuân Diệu
9
7
7
8
7.8
4
Hùynh Thị Yến
8
7
8
9
8.0
5
Trần Ngọc Phụng
8
8
4
8
7.0
6
Nguyễn Văn An
8
8
9
5
7.5
	4) (1điểm)Lọc ra đúng được 4 bạn có điểm trung bình cao nhất như sau:
BẢNG ĐIỂM NHÓM 1 LỚP 7A
STT
HỌ VÀ TÊN
Toán
Văn
Anh
Tin học
Điểm trung bình
2
Lê Đức Tài
9
7
8
9
8.3
4
Hùynh Thị Yến
8
7
8
9
8.0
1
Nguyễn Văn Sơn
8
7
8
8
7.8
3
Lê Xuân Diệu
9
7
7
8
7.8
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN
MA TRẬN ĐỀ THI TIN HỌC 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC : 2011 -2012
Thiết lập bảng ma trận : 
Chủ đề 
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Định dạng trang tính
- Thực hiện các nút lệnh trên thanh công cụ
- Nêu các bước để điều chình ngắt trang
- Vận dụng để tăng hoặc giảm chữ số thập phân
- Vận dụng để nhập dữ liệu vào trang tính
Số câu hỏi
1(C1)
1(C1)
1(C2)
1(C1)
4
Số điểm
0.25
1
0.25
1(TH)
2.5(25%)
2.Sử dụng các hàm 
- Vận dụng các hàm để tính
Số câu hỏi
1(C2)
1
Số điểm
1(TH)
1(10%)
3.Trình bày và in trang tính
- Thực hiện được lệnh in trang tính
Số câu hỏi
1(C4)
1
Số điểm
0.25
0.25 (2.5%)
4.Sắp xếp và lọc dữ liệu
- .Vận dụng để hiểu được lọc dữ liệu
- Vận dụng để lọc dữ liệu
Số câu hỏi
2(C2,C4TH)
2
Số điểm
2.5
2.5 (25%)
5.Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
- Thực hiện được chọn biểu đồ thích hợp
- Nêu các bước tạo biểu đồ
- Vận dụng để vẽ biểu đồ
Số câu hỏi
1(C3)
1(C3)
1(C3)
3
Số điểm
0.25
1.5
2
3,75 (37,5%)
TS câu hỏi
3
2
6
11
TS điểm
0.75
2.5
6.75
10(100%)

Tài liệu đính kèm:

  • docDE THI HKII TIN 7 NAM 2012.doc