Giáo án Đại số 6 năm học 2013

I. MỤC TIấU:

1. Kiến thức: - Củng cố quy tắc rỳt gọn phõn thức và quy tắc đổi dấu.

2. Kĩ năng: - Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức. Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức.

 - Vận dụng để giải bài tập dạng chứng minh đẳng thức.

3. Thái độ: - Giỏo dục ý thức học tập. Rốn tớnh cẩn thận, tư duy logic.

II. CHUẨN BỊ :

GV: Giáo án điện tử, máy chiếu, máy soi vật thể.

HS: ễn tính chất cơ bản của phân thức, các bước rút gọn phân thức và quy tắc đổi dấu, làm bài tập về nhà theo yêu cầu giờ trước.

 

doc 408 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 16/04/2019 Lượt xem 39Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Đại số 6 năm học 2013", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hi nhiệt độ tăng 20C ta núi nhiệt độ tăng 20C. Khi nhiệt độ giảm 50C, ta núi nhiệt độ tăng -50C.
+ Khi số tiền tăng 20.000đồng ta núi số tiền tăng 20.000đ. Khi số tiền giảm 20.000đ,ta núi số tiền tăng -20.000đồng.
Vậy: Theo vớ dụ trờn, nhiệt độ buổi chiều giảm 20C, ta cú thể núi nhiệt độ tăng như thế nào?
HS: Ta núi nhiệt độ buổi chiều tăng -20C.
Nhận xột SGK.
GV: Muốn tỡm nhiệt độ buổi chiều ở Mat-xcơ-va ta làm như thế nào?
HS: Ta làm phộp cộng: (-3) + (-2) 
GV: Hướng dẫn HS sử dụng trục số tỡm kết quả của phộp tớnh trờn như SGK (H.45), hoặc dựng mụ hỡnh trục số.
Ta cú: (-3) + (-2) = - 5
Vậy: Nhiệt độ buổi chiều cựng ngày là -50C
GV: Cho HS đọc đề và làm ?1
Tớnh và nhận xột kết quả của:
(-4) + (-5) và + 
HS: Thực hiện tỡm kết quả trờn trục số:
a/ (-4) + (-5) = - 9
b/ + = 4 + 5 = 9
Nhận xột: Kết quả của phộp tớnh a bằng -9 là số đổi của của kết quả phộp tớnh b là 9 (hay: kết quả của phộp tớnh a và phộp tớnh b là hai số đối nhau)
GV: Vậy: Để biểu thức a bằng biểu thức b ta làm như thế nào?
HS: Ta thờm dấu trừ vào cõu b. Nghĩa là:
- ( + ) = - (4 + 5) = -9
GV: Kết luận và ghi
(-4) + (-5) = -( + ) = - (4 + 5) = -9
GV: Từ nhận xột trờn em hóy rỳt ra quy tắc cộng hai số nguyờn õm?
HS: Phỏt biểu như quy tắc SGK
GV: Cho HS đọc quy tắc.
HS: Đọc quy tắc SGK
GV: Cho HS làm vớ dụ: (-17) + (-54) = ?
HS: (-17) + (-54) = - (17 + 54) = -71
♦ Củng cố: Làm ?2
HS: hai HS lờn bảng cựng thực hiện
Sau khi HS trờn bảng làm xong cả lớp cựng chữa bài của bạn trờn bảng, GV chiếu ba bài của 3 HS trờn mỏy soi để cả lớp cựng kiểm tra.
GV: yờu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng hai số cựng dương, cựng õm.
H: Vậy để cộng hai số nguyờn cựng dấu ta làm như thế nào ? 
1. Cộng hai số nguyờn dương:
+)Cộng hai số nguyờn dương chớnh là cộng hai số tự nhiờn khỏc 0.
Vớ dụ: (+4) + (+2) = 4 + 2 = 6
+ Minh họa: (H.44)
+6
+7
-1
0
+1
+2
+3
+4
+5
+2
+4
+6
2. Cộng hai số nguyờn õm:
Vớ dụ: (SGK/ 74)
Túm tắt:
 Buổi trưa: - 30C
 Buổi chiều: giảm 20C
Nhiệt độ buổi chiều ? 
Nhiệt độ buổi chiều ? 
?1
Quy tắc:(SGK / 75)
Vớ dụ:
(-17) + (-54) = - (17 + 54) = -71
?2 Thực hiện phộp tớnh:
(+37) + (+81) = 37 + 81 = 118
b) (-23) + (-17) = - ( 23 + 17) = - 40
HS: Làm bài tập dưới dạng phiếu học tập (hoạt động nhúm).Tớnh a + b = ?
 b	a
-8
-7
4
-3
5
-8
-7
4
-3
5
Bài 2: Điền dấu “ > ” , “ < ” thớch hợp vào ...
( - 2) + (- 5) ... – 5
(- 10)... ( -3) + (- 8)
Bài 3: Kết quả của phộp tớnh 15 + 
A. 38 B. 8 C. – 8 D. - 38
4. Củng cố: 3’
	- Làm bài 23/75 SGK
	- Làm bài 26/75 SGK
5. Hướng dẫn về nhà:2’
	- Học thuộc quy tắc Cụng hai số nguyờn õm
 - Làm bài tập 24, 25/75 SGK
 - Bài tập 35, 36, 37, 38, 39, 41/59 SBT.
	- Vẽ sẵn trục số vào vở nhỏp.
	- Chuẩn bị trước bài “Cộng hai số nguyờn khỏc dấu”
6. Rỳt kinh nghiệm
..............................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy : 02/12/2013 Ngày soạn: 29/11/2013
Lớp dạy : 6C, D
Tiết 46 :
CỘNG HAI SỐ NGUYấN KHÁC DẤU
=============================
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : Giỳp HS nắm chắc qui tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu. Biết so sỏnh sự khỏc nhau giữa phộp cộng hai số nguyờn cựng dấu, khỏc dấu.
2. Kĩ năng : Áp dụng qui tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu thành thạo.
	- Biết vận dụng cỏc bài toỏn thực tế.
3. Thỏi độ : Lũng yờu thớch mụn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV : SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ vẽ trục số hoặc mụ hỡnh trục số.
	- Bảng phụ: Ghi sẵn đề bài ? SGK và bài tập củng cố.
2. HS : Chuẩn bị bài mới.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
	1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: Nờu qui tắc cộng hai số nguyờn õm?
	- Làm bài 25/75 SGK
HS2: Muốn cộng hai số nguyờn dương ta làm như thế nào?
	- Làm bài 24/75 SGK
	3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trũ
Phần ghi bảng
* Hoạt động 1: Vớ dụ 17’
GV: Treo đề bài vớ dụ trờn bảng phụ. Yờu cầu HS đọc và túm tắt đề.
HS: Thực hiện cỏc yờu cầu của GV
Túm tắt: 
+ Nhiệt độ buổi sỏng 30C.
+ Buổi chiều nhiệt độ giảm 50C
+ Hỏi: Nhiệt độ buổi chiều?
GV: Tương tự vớ dụ bài học trước.
Hỏi: Nhiệt độ buổi chiều cựng ngày giảm 50C, ta cú thể núi nhiệt độ tăng như thế nào?
HS: Ta cú thể núi nhiệt độ tăng - 50C => Nhận xột SGK
GV: Muốn tỡm nhiệt độ trong phũng ướp lạnh buổi chiều cựng ngày ta làm như thế nào?
HS: Ta làm phộp cộng: 3 + (-5)
GV: Hướng dẫn HS tỡm kết quả phộp tớnh trờn dựa vào trục số (H.46) hoặc mụ hỡnh trục số.
Vậy: 3 + (-5) = -2
Trả lời: Nhiệt độ trong phũng ướp lạnh buổi chiều là – 20C
♦ Củng cố: Làm ?1
HS: Thực hiện trờn trục số để tỡm kết quả 
(-3) + (+3) = 0
Và (+3) + (-3) = 0
=> Kết quả hai phộp tớnh trờn bằng nhau và đều cựng bằng 0.
- Làm ?2
GV: Cho HS hoạt động nhúm
HS: Thảo luận nhúm và dựa vào trục số để tỡm kết quả phộp tớnh
a/ 3 + (-6) = -3
 - = 6 – 3 = 3
=> Nhận xột: Kết quả của hai phộp tớnh cõu a là hai số đối nhau
b/ (-2) + (+4) = +2
 - = 4 – 2 = 2
=> Nhận xột: Kết quả của hai phộp tớnh cõu b bằng nhau
* Hoạt động 2: Quy tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu. 20’
GV: Em cho biết hai số hạng của tổng ở bài ?1 là hai số như thế nào?
HS: Là hai số đối nhau.
GV: Từ việc tớnh và so sỏnh kết quả của hai phộp tớnh của cõu a, em rỳt ra nhận xột gỡ?
HS: Tổng của hai số đối nhau thỡ bằng 0.
GV: So sỏnh với và với 
HS: = 6 > = 3 ;
 = 4 > = 2
GV: Từ việc so sỏnh trờn và những nhận xột hai phộp tớnh của cõu a, b, em hóy rỳt ra quy tắc cộng hai số nguyờn khấc dấu.
HS: Phỏt biểu ý 2 của quy tắc.
GV: Cho HS đọc quy tắc SGK.
HS: Đọc nhận xột
GV: Cho vớ dụ như SGK
(-273) + 55
Hướng dẫn thực hiện theo 3 bước:
+ Tỡm giỏ trị tuyệt đối của hai số -273 và 55 (ta được hai số nguyờn dương: 273 và 55)
+ Lấy số lớn trừ số nhỏ( trong hai số vừa tỡm được, ta được kết quả là một số dương: 273 – 55 = 218)
+ Chọn dấu (vỡ số -273 cú giỏ trị tuyệt đối lớn hơn nờn ta lấy dấu “ – “ của nú)
♦ Củng cố: Làm ?3
1. Vớ dụ
(SGK)
Nhận xột: (SGK)
(Vẽ hỡnh 46 SGK)
- Làm ?1
- Làm ?2
2. Quy tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu.
+ Quy tắc: (SGK)
Vớ dụ: (-273) + 55
= - (273 - 55) (vỡ 273 > 55)
= - 218
- Làm ?3
4. Củng cố: 3’
	- Nhắc lại quy tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu.
	- Làm 27/76 SGK
5. Hướng dẫn về nhà:2’
	- Học thuộc quy tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu.
	- ễn lại quy tắc cộng hai số nguyờn cựng dấu õm, cộng hai số nguyờn dương.
	- Làm bài tập 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35/76, 77 SGK.
	- Chuẩn bị bài tiết “Luyện tập”.
6. Rỳt kinh nghiệm 
...............................................................................................................................................................................................................................................................................	
-------------------***-------------------
Ngày dạy :02/12/2013 Ngày soạn: 29/11/2013
Lớp dạy : 6C, D
Tiết 47: LUYỆN TẬP
============
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : HS biết cộng hai số nguyờn thành thạo.
2. Kĩ năng : Cú ý thức liờn hệ cỏc kiến thức đó học vào thực tiễn.
3. Thỏi độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận, úc tư duy nhanh nhẹn.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV : SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập.
2. HS : Chuẩn bị bài cũ.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
	1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:3’
+ HS1: Nờu quy tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu?
	- Làm bài 28/76 (SGK)
+ HS2: Làm bài 29/76 (SGK)
	- Nhận xột: 	a) Đổi dấu cỏc số hạng thỡ tổng đổi dấu.
	b) Tổng là hai số đối nhau nờn bằng 0.
+ HS3: Làm bài 30/76 (SGK)
	3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trũ
Phần ghi bảng
* Hoạt động 1: Dạng tớnh giỏ trị của biểu thức. 9’
Bài 31/77 SGK
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
- Yờu cầu HS lờn bảng giải.
- Cho HS cả lớp nhận xột
- Sửa sai và ghi điểm.
HS: Thực hiện cỏc yờu cầu của GV và nờu cỏc bước thực hiện.
GV: Nhắc lại cỏch giải cỏc cõu.
- Đối với biểu thức cú giỏ trị tuyệt đối, trước tiờn ta tớnh giỏ trị tuyệt đối và ỏp dụng qui tắc cộng hai số nguyờn cựng dấu và khỏc dấu.
Bài 34/77 SGK
GV: Để tớnh giỏ trị của biểu thức ta làm như thế nào?
HS: Thay giỏ trị của chữ vào biểu thức rồi thực hiện phộp tớnh.
* Hoạt động 2: Dạng điền số thớch hợp vào ụ trống. 9’
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn đề bài. Yờu cầu HS lờn bảng điền số thớch hợp vào ụ trống.
HS: Lờn bảng điền và nờu cỏc bước thực hiện.
GV: Cho lớp nhận xột và ghi điểm.
* Hoạt động 3: Dạng dự đoỏn giỏ trị của x và kiểm tra lại .9’
Bài 35/77 SGK
GV: Treo đề bài và yờu cầu HS đọc và phõn tớch đề.
HS: Thực hiện yờu cầu của GV.
Bài 55/60 SBT:
GV: Treo đề bài lờn bảng.
- Yờu cầu 3 HS lờn bảng giải.
HS: Thực hiện yờu cầu của GV.
* Hoạt động 4: Viết dóy số theo quy luật. 10’
Bài 48/59 SBT:
a) - 4 ; - 1 ; 2 ...
b) 5 ; 1 ; - 3 ...
GV: Hóy nhận xột đặc điểm của mỗi dóy số rồi viết tiếp?
HS: Trả lời và viết tiếp hai số của mỗi dóy.
Bài 31/77 SGK: Tớnh
a) (-30)+(- 5) = - (30+5) = -35
b) (-7)+(- 13) = - (7+13) = -20
c) (-15)+(-235) = - (15+235)
 = -250
Bài 32/77 SGK: Tớnh
a) 16 + (- 6) = 16 - 6 = 10
b) 14 +(- 6) = 14 - 6 = 8
c) (-8) + 12 = 12 – 8 = 4
Bài 43/59 SBT: Tớnh
a) 0 + (-36) = -36
b) + (-11) = 29 + (-11)
= 29 – 11 = 18
c) 207 + (-317) = -(317 - 207)
= - 110
Bài 34/77 SGK:
Tớnh giỏ trị của biểu thức:
a) x + (-16) biết x – 4
(-4)+(-16) = -(4+16) = -20
b) (-102) + 2 = -(102 - 2) = -100
Bài 33/77 SGK:
a
-2
18
12
-2
-5
b
3
-18
-12
6
-5
a+b
1
0
0
4
-10
Bài tập:
a) x + (-3) = -11
=> x = (-8) ; (-8)+(-3) = -11
b) -5 + x = 15
=> x = 20 ; -5 + 20 = 15
c) x + (-12) = 2
=> x = 14 ; 14+(-12) = 2
d) x + = -10
=> x = -13 ; -13 +3 = -10
Bài 35/77 SGK:
a) x = 5
b) x = -2
Bài 55/60 SBT:
Thay * bằng chữ số thớch hợp
a) (-*6)+ (-24) = -100
(-76) + (-24) = -100
b) 39 + (-1*) = 24
39 + (-15) = 24
c) 296 + (-5*2) = -206
296 + (-502) = -206
Bài 48/59 SBT:
Viết hai số tiếpa theo của dóy số sau:
a) -4 ; -1 ; 2 ; 5 ; 8 ...
* Nhận xột: số sau lớn hơn số trước 3 đơn vị.
b) 5 ; 1 ; -3 ; -7 ; -11 ...
* Nhận xột: Số sau nhỏ hơn số trước 4 đơn vị.
4. Củng cố: 3’ Từng phần
	- Dự đoỏn giỏ trị của số nguyờn x và kiểm tra lại cú đỳng khụng?
	x + (-3) = -11
	-5 + x = 15
	x +(-12) = 2
	- Tỡm số nguyờn:
	- Lớn hơn 0 năm đơn vị.
	- Nhỏ hơn 3 bảy đơn vị.
5. Hướng dẫn về nhà:2’	- Xem lại cỏc dạng bài tập đó giải.
	- Làm bài tập 53 ; 54 ; 58 ; 47/59 + 60 SBT
6. Rỳt kinh nghiệm 
................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày dạy : 3,5/12/2013 Ngày soạn: 29/11/2013
Lớp dạy : 6D,C
Tiết 48: TÍNH CHẤT CỦA PHẫP CỘNG
CÁC SỐ NGUYấN
===================
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : HS biết được bốn tớnh chất cơ bản của của phộp toỏn cộng cỏc số nguyờn, giao hoỏn, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.
2. Kĩ năng : HS hiểu và cú ý thức vận dụng cỏc tớnh chất cơ bản để tớnh nhanh và tớnh toỏn hợp lý.
	- Biết và tớnh đỳng tổng của nhiều số nguyờn.
3. Thỏi độ : Lũng yờu thớch say mờ mụn học, tư duy nhạy bộn.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV : SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập.
2. HS : Chuẩn bị bài mới.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: Tớnh và so sỏnh kết quả:
a) (- 2) + (- 3) và (- 3) + (- 2) b) (- 5) + (+ 7) và (+ 7) + (- 5)
HS2: Tớnh và so sỏnh kết quả:[(- 3) + (+ 4)] + 2 ; (- 3) + (4 + 2) và [(- 3) + 2] + 4
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trũ
Phần ghi bảng
* Hoạt động 1: Tớnh chất giao hoỏn 9’
GV: Hóy nhắc lại phộp cộng cỏc số tự nhiờn cú những tớnh chất gỡ?
HS: Giao hoỏn, kết hợp cộng với số 0
GV: Ta xột xem phộp cộng cỏc số nguyờn cú những tớnh chất gỡ?
GV: Từ việc tớnh và so sỏnh kết quả của HS1 dẫn đến phộp cộng cỏc số nguyờn cũng cú tớnh chất giao hoỏn
HS: Phỏt biểu nội dung của tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng cỏc số nguyờn.
GV: Ghi cụng thức tổng quỏt:
a + b = b + a
* Hoạt động 2: Tớnh chất kết hợp 9’
GV: Tương tự từ bài làm HS2 dẫn đến phộp cộng cỏc số nguyờn cũng cú tớnh chất kết hợp.
HS: Phỏt biểu nội dung tớnh chất kết hợp.
GV: Ghi cụng thức tổng quỏt.
(a+b)+c = a+ (b+c)
GV: Giới thiệu chỳ ý như SGK
(a+b) + c = a + (b+c) = a + b + c
♦ Củng cố: Làm 36b/78 SGK
GV: Yờu cầu HS nờu cỏc bước thực hiện.
* Hoạt động 3: Cộng với số 0 5’
GV: Cho vớ dụ: (- 16) + 0 = - 16
- Hóy nhận xết kết quả trờn?
a + 0 = 0 + a = a
GV: Tớnh chất cộng với số 0 và cụng thức tổng quỏt.
HS: Phỏt biểu nội dung tớnh chất cộng với 0
♦ Củng cố: Làm 36a/78 SGK
GV: Yờu cầu HS nờu cỏc bước thực hiện.
* Hoạt động 4: Cộng với số đối. 14’
GV: Giới thiệu:
- Số đối của a. Ký hiệu: - a
Hỏi: Em hóy cho biết số đối của – a là gỡ?
HS: Số đối của – a là a
GV: - (- a) = a
GV: Nếu a là số nguyờn dương thỡ số đối của a (hay - a) là số gỡ?
HS: Là số nguyờn õm.
GV: Yờu cầu HS cho vớ dụ.
HS: a = 5 thỡ - a = - 5
GV: Nếu a là số nguyờn õm thỡ số đối của a (hay - a) là số gỡ?
HS: Là số nguyờn dương.
GV: Yờu cầu HS cho vớ dụ.
HS: a = - 3 thỡ – a = - (- 3) = 3
GV: Giới thiệu số đối của 0 là 0
 - 0 = 0
GV: Hóy tớnh và nhận xột:
(-10) + 10 = ?
15 + (- 15) = ?
HS: Lờn bảng tớnh và nhận xột.
GV: Dẫn đến cụng thức a + (- a) = 0
Ngược lại: Nếu a + b = 0 thỡ a và b là hai số như thế nào của nhau?
HS: a và b là hai số đối nhau.
GV: Ghi a + b = 0 thỡ a = - b và b = - a
♦ Củng cố: Tỡm x, biết: a) x + 2 = 0
b) (- 3) + x = 0
- Làm ?3
GV: Cho HS hoạt động nhúm
Gợi ý: Tỡm tất cả cỏc số nguyờn trờn trục số.
HS: Thảo luận nhúm.
GV: Kiểm tra, ghi điểm.
1. Tớnh chất giao hoỏn.
- Làm ?1
a + b = b + a
2. Tớnh chất kết hợp.
- Làm ?2
(a+b)+c = a+ (b+c)
+ Chỳ ý: SGK
3. Cộng với số 0a + 0 = 0 + a = a
4. Cộng với số đối.
- Số đối của a. Ký hiệu: - a
 - (- a) = a
 - 0 = 0
a + (+ a) = 0
Nếu: a + b = 0 thỡ
a = - b và b = - a
- Làm ?3
4. Củng cố: 3’	- Phộp cộng cỏc số nguyờn cú những tớnh chất gỡ?
	- Làm bài 39/79 SGK
	a) 	1 + (- 3) + 5 + (- 7) + 9 + (- 11)
	= (1 + 9) + [(- 3) + (- 7)] + [5 + (- 11)]
	= [ 10 + (- 10)] + (- 6)
	=	0	+ (- 6) = - 6
5. Hướng dẫn về nhà:2’
- Học thuộc cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số nguyờn.
- Làm bài tập 37, 38, 39b; 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46/79 + 80 SGK. 63, 64, 70 SBT
6. Rỳt kinh nghiệm 
.......................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................	
----------------***----------------
Ngày dạy : 05,06/12/2013 Ngày soạn : 02/12/2013
Lớp dạy : 6C, D.
Tiết 49: LUYỆN TẬP
============
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : HS nắm chắc phương phỏp và thực hiện tốt cỏc bài toỏn về cộng hai số nguyờn, cỏc dạng toỏn tớnh nhanh nhờ vào tớnh chất kết hợp, tớnh tổng cỏc số đối nhau và sử dụng cỏc phộp tớnh này trờn mỏy tớnh.
2. Kĩ năng : Thực hành cỏc phộp tớnh này.
3. Thỏi độ :Vận dụng vào thực tiễn nhanh nhẹn.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV : SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập.
2. HS : Chuẩn cỏc kiến thức liờn quan.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: Hóy nờu cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số nguyờn?
Viết dạng tổng quỏt. - Làm bài 39/79 SGK
HS2: Làm bài 37/78 SGK.
HS3: Nờu cỏch tớnh giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn. Làm bài 40/79 SGK
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trũ
Phần ghi bảng
* Hoạt động 1: Tớnh - tớnh nhanh 17’
Bài 39/79 SGK
GV: Bài 39/79 đó ỏp dụng cỏc tớnh chất nào đó học?
HS: Tớnh chất giao hoỏn, kết hợp.
GV: Hướng dẫn cỏch giải khỏc:
- Nhúm riờng cỏc số nguyờn õm, cỏc số nguyờn dương.
- Hoặc: (1+9) + [(-3) + (-7)] + 5 + (-11)
= [10 + (-10)] + (- 6)
= 0 + (- 6) = - 6
Bài 40/79 SGK
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung và gọi HS 
lờn bảng trỡnh bày.
HS: Lờn bảng thực hiện.
GV: Nhắc lại: Hai số như thế nào gọi là hai số đối nhau?
Bài 41/79 SGK: Tớnh
GV: Gọi 3 HS lờn bảng trỡnh bày
HS: Lờn bảng thực hiện
GV: Cho cả lớp nhận xột, ghi điểm.
Bài 42/79 SGK: Tớnh nhanh
GV: Cho HS hoạt động nhúm
HS: Thảo luận theo nhúm
GV: Yờu cầu đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày cỏc bước thực hiện phộp tớnh.
HS: a) Áp dụng cỏc tớnh chất giao hoỏn, kết hợp, cộng với số 0.
b) Tỡm cỏc số nguyờn cú giỏ trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 là: -9; -8; -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
- Tớnh tổng cỏc số nguyờn trờn, ỏp dụng tớnh chất giao hoỏn, kết hợp, tổng của hai số đối và được kết quả tổng của chỳng bằng 0.
GV: Giới thiệu thờm cho HS cỏch tỡm cỏc số nguyờn cú giỏ trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 trờn trục số, hoặc: 0 ≤ < 10
=> = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
x {-9; -8; -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
* Hoạt động 2: Dạng toỏn thực tế 10’
Bài 43/80 SGK
GV: Ghi đề bài và hỡnh 48/80 trờn bảng phụ
- Yờu cầu HS đọc đề bài
HS: Thực hiện yờu cầu của GV
GV: Sau 1 giờ canụ thứ nhất ở vị trớ nào? Canụ thứ hai ở vị trớ nào? Cựng chiều hay ngược chiều với B và chỳng cỏch nhau bao nhiờu km?
HS: Cỏch nhau 10-7 = 3(km)
Bài 44/80 SGK. 
GV: Treo đề bài và hỡnh vẽ 49/80 SGK ghi sẵn trờn bảng phụ
- Yờu cầu HS đọc đề bài và tự đặt đề bài toỏn.
HS: Thực hiện yờu cầu của GV.
GV: Để giải bài toỏn ta phải làm như thế nào?
HS: Qui ước chiều từ C -> A là chiều dương và ngược lại là chiều õm, và giải bài toỏn.
* Hoạt động 3: Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi 10’
Bài 46/80 SGK
+/ -
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung trang 80 SGK
Hướng dẫn: - Nỳt dựng để đổi dấu “+” thành “-“ và ngược lại.
- Nỳt “-“ dựng đặt dấu “-“ của số õm.
- Trỡnh bày cỏch bấm nỳt để tỡm kết quả phộp tớnh như SGK
HS: Dựng mỏy tớnh làm bài 46/80 SGK
Bài 39/79 SGK: Tớnh
a) 1 + (-3) + 5 + (-7) + 9 + (-11)
= [1+(-3)]+[5+ (-7)]+ [9 +(-11)]
= (- 2) + (- 2) + (- 2)
= - 6
b) (-2) +4 +(-6)+ 8 +(-10) +12
= [(-2)+4]+[(-6)+8]+[(-10+12)]
= 2 + 2 + 2
= 6
Bài 40/79 SGK
Điền số thớch hợp vào ụ trống:
a
3
-15
-2
0
-a
-3
15
2
0
3
15
2
0
Bài 41/79 SGK. Tớnh:
a) (-38) + 28 = - (38-28) = -10
b) 273 + (-123) =173–123= 150
c) 99 + (-100) + 101
= (99 + 101) + (-100)
= 200 + (-100) = 100
Bài 42/79 SGK. Tớnh nhanh:
a) 217 + [43 + (-217)+(-23)]
= [217 + (-217)]+ [43+(-23)]
= 0 + 20 = 20
b) Tớnh tổng của tất cả cỏc số nguyờn cú giỏ trị tuyệt đối nhỏ hơn 10.
Cỏc số nguyờn cú giỏ trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 là: 
-9; -8; -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Tổng: S =(-9+9)+(-8+8)+(-7+7) + (-6+6)+(-5+5)+(-4+4)+(-3+3) + (-2+2)+(-1+1) = 0
Bài 43/80 SGK
-7km
10km
7km
A
D
C
B
 - +
a) Vận tốc của hai canụ là 10km/h và 7km/h. Nghĩa là chỳng đi cựng về hướng B (cựng chiều). Vậy sau 1 giờ chỳng cỏch nhau: 10-7 = 3km
b) Vận tốc hai canụ là:
10km/h và -7km/h. Nghĩa là canụ thứ nhất đi về hướng B cũn canụ thứ hai đi về hướng A (ngược chiều). Vậy: Sau 1 giờ chỳng cỏch nhau: 10+7 = 17km
Bài 44/80 SGK. (Hỡnh 49/80 SGK)
Một người xuất phỏt từ điểm C đi về hướng tõy 3km rồi quay trở lại đi về hướng đụng 5km. Hỏi người đú cỏch điểm xuất phỏt C bao nhiờu km?
Bài 46/80 SGK: Tớnh
a) 187 + (-54) = 133
b) (-203) + 349 = 146
c) (-175) + (-213) = -388
4. Củng cố:3’ Từng phần
5. Hướng dẫn về nhà:2’
	+ Xem lại cỏch giải cỏc bài tập trờn
	+ ễn lại cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số nguyờn.
	+ Làm cỏc bài tập 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72 /61, 62 SBT.
6. Rỳt kinh nghiệm
.......................................................................................................................................
Ngày dạy :09/12/2013 Ngày soạn : 06/12/2013
Lớp dạy : 6C, D.
Tiết 50 : 
PHẫP TRỪ HAI SỐ NGUYấN
========================
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức : HS học xong phần này cần phải:
	- Hiểu phộp trừ trong Z.
2. Kĩ năng : Tớnh toỏn đỳng hiệu của hai số nguyờn.
3. Thỏi độ : Bước đầu hỡnh thành dự đoỏn trờn cơ sở nhỡn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng (toỏn học) liờn tiếp và phộp tương tự.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV : SGK, SBT; Phấn màu; bảng phụ ghi sẵn đề cỏc bài tập.
	- Củng cố vớ dụ và ? SGK
2. HS : Chuẩn bị bài mới.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: Làm bài 62/61 SBT
HS2: Làm bài 66/61 SBT
	+ Đặt vấn đề: Trong tập hợp số tự nhiờn phộp trừ thực hiện được khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ. Cũn trong tập hợp Z cỏc số nguyờn thỡ phộp trừ thực hiện như thế nào? Vấn đề này được giải quyết qua bài: “Phộp trừ hai số nguyờn”.
3. Bài mới:
Hoạt động của Thầy và trũ
Phần ghi bảng
* Hoạt động 1: Hiệu của hai số nguyờn 20’
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK
- Em hóy quan sỏt 3 dũng đầu thực hiện cỏc phộp tớnh và rỳt ra nhận xột.
a) 3-1 và 3 + (-1)
b) 3-2 và 3 + (-2)
c) 3-3 và 3 + (-3)
HS: Nhận xột: Kết quả vế trỏi bằng kết quả vế phải.
3-1 = 3 + (-1) = 2
3-2 = 3 + (-2) = 1
3-3 = 3 + (-3) = 0
GV: Từ việc thực hiện phộp tớnh và rỳt ra nhận xột trờn.
Em hóy dự đoỏn kết quả tương tự ở hai dũng cuối.
3 - 4 = ? ; 3 - 5 = ?
HS: 3 - 4 = 3 + (- 4) = -1
3 - 5 = 3 + (- 5) = -2
GV: Tương tự, gọi HS lờn bảng làm cõu b
HS: Lờn bảng trỡnh bày cõu b.
GV: Từ bài ? em cú nhận xột gỡ?.
HS: Nhận xột (dự đoỏn): Số thứ nhất trừ đi số thứ hai cũng bằng số thứ nhất cộng với số đối của số thứ hai.
GV: Vậy muốn trừ số nguyờn a cho số nguyờn b ta làm như thế nào?
HS: Phỏt biểu qui tắc như SGK.
GV: Ghi: a – b = a + (- b)
♦ Củng cố: Tớnh:
a/ 5 - 7 ; b/ 5 - (- b) ; c/ (-5) - 7 ; d/ (-5) - (-7)
GV: Cho HS hoạt động nhúm.
HS: Thảo luận theo nhúm.
GV: Nhận xột, ghi điểm cho cỏc nhúm.
GV: Nhắc lại vớ dụ về cộng hai số nguyờn cựng dấu Đ4 SGK
+ Buổi trưa - 30C
+ Buổi chiều giảm 20C so với buổi trưa.
+ Hỏi: Buổi chiều cựng ngày ? 0C
- Ta đó quy ước nhiệt độ giảm 20C nghĩa là nhiệt độ tăng -20C và tớnh (-3) + (- 2) = -5
Hoàn toàn phự hợp với phộp trừ: 
(-3) - 2 = (-3) + (-2) = - 5
* Hoạt động 2: Vớ dụ 17’
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài vớ dụ SGK/81
- Cho HS đọc đề.
Hỏi: Hụm qua nhiệt độ 30C, hụm nay nhiệt độ
 giảm 40

Tài liệu đính kèm:

  • docSo_hoc_6_HKI.doc