Giáo án Địa lý 8 - Tiết 1 đến tiết 50

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học, HS cần :

1. Kiến thức:

- Biết được vị trí địa lớ, giới hạn của Chõu Á trờn bản đồ

- Trỡnh bày được: đặc điểm hỡnh dạng, kích thước lónh thổ Chõu Á( là chõu lục cú kớch thước rộng lớn); đặc điểm địa hỡnh, khoỏng sản Chõu Á( địa hỡnh đa dạng phức tạp, cú nhiều khoỏng sản)

HS khuyết tật cần nắm chắc 60% kiến thức cơ bản.

2. Kĩ năng:

- Đọc và phõn tớch kiến thức từ bản đồ tự nhiờn Chõu Á.

- Phõn tớch cỏc mối quan hệ địa lí để giải thích đặc điểm tự nhiờn.

3. Thái độ : Yờu thiờn nhiờn

 

doc 114 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 25/03/2017 Lượt xem 489Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Địa lý 8 - Tiết 1 đến tiết 50", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
huộc chõu lục nào? Giỏp những biển, đại dương và quốc gia nào? Điều đú cú ý nghĩa gì?
(?) VN gia nhập ASEANvà WTO khi nào?
(?) Lấy VD chứng minh VN là quốc gia tiờu biểu cho khu vực ĐNÁ về mặt tự nhiờn và văn húa , lịch sử?
+ Thiờn nhiờn: T/c Nhiệt đới giú mựa ẩm
+ Văn húa: Nền văn minh lỳa nước, tụn giỏo, nghệ thuật, kiến trỳc và ngụn ngưc gắn bú với cỏc nước trong khu vực
+ Lịch sử: Lỏ cớ đầu trong phong trào chồng thực dõn phỏp, phỏt xớt Nhật, đế quốc Mĩ, giành độc lập dõn tộc.
+ Là thành viờn của hiệp hội cỏc nước ĐNÁ 
( ASEAN) năm 1995,tớch cực gúp phần xõy dựng ASEAN ổn định, tiến bộ, thịnh vượng 
1. Việt Nam trờn bản đồ thế giới
- VN nằm ở khu vực Đụng Nam Á
- Là 1 quốc gia cú độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lónh thổ. Bao gồm phần đất liền, hải đảo, vựng biển, vựng trời.
- VN gắn liền với lục địa Á-Âu, nằm phớa đụng bỏn đảo Đụng Dương, gần trung tõm ĐNÁ
- Phớa Bắc giỏp TQ, Tõy giỏp Lào, Cam phu chia, Phớa đụng giỏp biển đụng
* HĐ2: Nhúm (25/)
- Dựa vào thụng tin sgk + kiến thức đó học, Nhúm 1 + 2:
(?) Những khú khăn của VN trờn con đường XD và phỏt triển đất nước?
(?) Chỳng ta đó đạt được những thành tựu gỡ?
 Nhúm 3 + 4:
(?) Định hướng đường lối phỏt triển kinh tế của Đảng và nhà nước ta?
(?) Mục tiờu chiến lược của 10 năm (2001 -2010) là gỡ?
- HS bỏo cỏo, nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
- GV chuẩn kiến thức:
2. Việt Nam trờn con đường xõy dựng và phỏt triển
- Đường lối: phỏt triển kinh tế XH theo hướng KTTT, định hướng XHCN
- Mục tiờu chiến lược 10 năm(2001- 2010): “đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển; nâng cao rõ rệt đời sống VC,VH, tinh thần của ND; tạo nền tảng đến 2020 cơ bản trở thành nước CN theo hướng hiện đại”
(?) Kiến thức Địa lí VN gồm những gì?
(?) Để học tốt môn Địa lí VN, các em cần làm gì?( học ntn?)
3. Học địa lớ VN như thế nào?
- Kiến thức Địa lí VN gồm:
+ Địa lí tự nhiên
+ Địa lí KT- XH
- Phương pháp học:
+ Đọc kĩ, hiểu và làm BT ở SGK
+ ST tư liệu, khảo sát thực tế, du lịch...
4. Củng cố:
+) CMR: Việt Nam là 1 quốc gia tiờu biểu về thiờn nhiờn,VH, LS khu vực ĐNA
+) Nêu những thành tựu nổi bật và khú khăn của nước ta trong thời gian đổi mới? 
5. Hướng dẫn VN: Tỡm hiểu vị trớ, giới hạn và đặc điểm lónh thỗ của Việt Nam.
Soạn: 24/ 1 / 2013
Giảng: 28/ 1 / 2013
Địa lí tự nhiên
tiết 25 - bài 23: vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ việt nam
I. mục tiêu bài học Sau bài học, HS cần:
1. Kiến thức:
- Trỡnh bày được vị trớ địa lớ, giới hạn (Cỏc điểm cực Bắc, Nam, Đụng, Tõy), phạm vi lónh thổ của nước ta (bao gồm cả phần đất liền và phần biển, ghi nhớ diện tớch đất tự nhiờn của nước ta). Nờu được ý nghĩa của VTĐL nước ta về mặt tự nhiờn, kinh tế XH
- Biết được đặc điểm lónh thổ VN: Kộo dài từ Bắc đến Nam, đường bờ biển uốn cong hỡnh chữ S, phần biển Đụng thuộc chủ quyền VN mở rộng về phớa đụng và đụng nam.
2. Kĩ năng: Sử dụng bản đồ khu vực ĐNÁ và bản đồ tự nhiờn VN để xỏc định vị trớ, giới hạn, phạm vi LT, nhận xột hỡnh dạng lónh thổ và nờu một số đặc điểm của biển VN.
II. thiết bị dạy học
- Bản đồ cỏc nước Đụng Nam ỏ.
- Bản đồ tự nhiờn VN
III.hoạt động dạy học
1. Tổ chức:
Lớp
Sĩ số
Vắng
8A
8B
2. Kiểm tra bài cũ : 
(?) Việt Nam trờn con đường xõy dựng và phỏt triển như thế nào ?
(?) Liên hệ sự đổi thay ở quê hương em?
3. Bài mới: 
hoạt động của gv và hs
nội dung chính
* HĐ1: Cặp/ bàn (10/)
- Dựa vào bảng 23.2 + H23.2 sgk, hóy:
(?) Xỏc định cỏc điểm cực: Bắc, Nam, Đụng, Tõy phần đất liền nước ta và cho biết tọa độ của chúng?
(?) Từ Bắc đến Nam nước ta dài bao nhiờu vĩ độ? Từ Tõy sang Đụng nước ta rộng bao nhiờu kinh độ, nằm trong đới KH nào?
 (?) LT nước ta nằm trong mỳi giờ thứ mấy? (?) Xỏc định diện tớch vựng biển nước ta và vị trớ của 2 quần đảo lớn?
- HS bỏo cỏo từng cõu hỏi
- HS khỏc nhận xột bổ sung
- GV chuẩn kiến thức:
* HĐ2: Nhúm (10/)
- Dựa vào H23.2 và thụng tin sgk, hóy:
(?) Nờu đặc điểm VTĐLVN về mặt tự nhiờn ?
(?) Hóy phõn tớch ảnh hưởng của vị trớ địa lớ với mụi trường tự nhiờn?
- HS bỏo cỏo, nhận xột, bổ sung.
- GV chuẩn kiến thức:
+Vị trớ nội chớ tuyến =>Thiờn nhiờnVN mang t/c nhiệt đới.
+ Vị trớ tiếp xỳc của cỏc luồng giú mựa, cỏc luồng sinh vật => TN chịu ảnh hưởng của giú mựa khỏ rừ rệt. Cú hệ thực vật đa dạng, rụng lỏ theo mựa
+ Trung tõm ĐNA là cầu nối giữa ĐNA đất liền và ĐNA hải đảo : với đường biờn giới >4550km và đường bờ biển >3260km => t/c ven biển, hải đảo, phức tạp, đa dạng 
1. Vị trớ và giới hạn lónh thổ:
a) Phần đất liền: 
- Diện tớch: 329.247 km2 
- Cỏc điểm cực: (Bảng 23.2 sgk/84)
- Giới hạn:
+ Từ Bắc -> Nam: Kộo dài > 150 vĩ độ
+ Từ Tõy -> Đụng: Rộng 5014/ Kđộ 
- LTVN nằm trong mỳi giờ số 7 
b) Phần biển:
- Diện tớch: > 1 triệu km2 
- Cú hàng nghỡn đảo lớn nhỏ và 2 quần đảo lớn là Hoàng Sa và Trường Sa.
c)Đặc điểm của VTĐLVN về mặt tự nhiờn:
- Vị trí nội chí tuyến( nhiệt đới giú mựa) 
- Vị trí gần trung tõm khu vực ĐNA
- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước ĐNA đất liền và ĐNA hải đảo
- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng SV
* HĐ3: Cá nhân(15/)
- Dựa vào thụng tin sgk + H23.2, hóy:
(?) Hỡnh dạng lónh thổ cú ảnh hưởng gỡ tới cỏc đkTN và hđ GTVT ở nước ta?
+ Làm TN nước ta đa dạng cú sự khỏc biệt giữa cỏc vựng miền, ảnh hưởng của biển vào sõu trong nội địa làm tăng t/c núng ẩm của thiờn nhiờn VN.
+ Đối GTVT cho phộp phỏt triển nhiều loại hỡnh vận tải: đường bộ , đường biển, đường hàng khụng
+ Mặt khỏc cũng gặp khụng ớt khú khăn do địa hỡnh hẹp ngang, nằm ngay sỏt biển => dễ bị chia cắt do thiờn tai phỏ hỏng, ỏch tắc GT
(?) Nhận xột đặc điểm vựng biển của nước ta?
(?) Biển cú ý nghĩa gỡ đối với Quốc Phũng, phỏt triển kinh tế của nước ta?
+ Cỏc đảo xa nhất của VN nằm trong quần đảo Trường Sa (Khỏnh Hũa) ra tới KT 117020/Đ và xuống tới 6050/B 
+ Nước ta cú chủ quyền hoàn toàn về thăm dũ bảo vệ, quản lớ .
2. Đặc điểm lónh thổ:
a) Phần đất liền:
- Hỡnh dạng lónh thổ: hỡnh chữ S
- LT kộo dài từ Bắc -> Nam 15 vĩ độ
- Đường bờ biển dài 3260km
- Đường biờn giới dài 4550km
b) Phần biển:
- Phần Biển Đụng thuộc chủ quyền Việt Nam mở rộng về phớa đụng và đụng nam.
- Cú nhiều đảo và quần đảo.
- Biển Đụng cú ý nghĩa chiến lược cả về phỏt triển kinh tế và quốc phũng.
4. Củng cố: 
+) Chỉ trờn bản đồ vị trớ giới hạn lónh thổ VN?
+) VTĐL và hỡnh dạng lónh thổ cú những thuận lợi và khú khăn gỡ trong XD và bảo vệ Tổ Quốc hiện nay?
- Tạo đk cho VN phỏt triển kinh tế 1 cỏch toàn diện cả trờn đất liền và trờn biển.
- Hội nhập và giao lưu dễ dàng với cỏc nước ĐNA và cỏc nước khỏc trờn thế giới
- Phải luụn chỳ ý bảo vệ đất nước chống giặc ngoại xõm, chống thiờn tai.
5. Hướng dẫn VN: Nghiờn cứu bài 24:
+) Vỡ sao núi vựng biển Việt Nam mang tớnh chất giú mựa?
+) Biển đó mang lại thuận lợi và khú khăn gỡ đối với kinh tế và đời sống nhõn dõn ta.
Tuần 25
Soạn: 20/ 2 / 2014
Giảng: 24/ 2 / 2014
tiết 28 - bài 24: VÙNG BIỂN VIỆT NAM
I. mục tiêu bài học : Sau bài học, HS cần:
1. Kiến thức:
- Biết diện tớch, trỡnh bày được một số đặc điểm của Biển Đụng và vựng biển của nước ta: Là một biển lớn tương đối kớn, nằm trải rộng từ xớch đạo tới chớ tuyến Bắc, diện tớch là 3.447.000km2.Biển núng quanh năm, chế độ giú, nhiệt của biển và hướng chảy của cỏc dũng biển thay đổi theo mựa, chế độ thủy triều phức tạp.
2. Kĩ năng: Sử dụng bản đồ khu vực Đụng Nam Á và bản đồ tự nhiờn VN để xỏc định vị trớ, giới hạn, phạm vi và nờu một số đặc điểm của biển VN.
3. Thỏi độ : GD cho HS tỡnh cảm yờu biển và bảo vệ tài nguyờn biển đảo
II. thiết bị dạy học 
- Bản đồ tự nhiờn VN 
- Bản đồ khu vực Đụng Nam Á.
III.hoạt động dạy học
1. Tổ chức:
Lớp
Sĩ số
Vắng
8A1
8A2
2. Kiểm tra bài cũ : 
Xỏc định trờn bản đồ vị trớ giới hạn lónh thổ VN?
VTĐL và hỡnh dạng lónh thổ cú những thuận lợi và khú khăn gỡ trong XD và bảo vệ Tổ Quốc hiện nay?
3. Bài mới: 
hoạt động của gv và hs
nội dung chính
* HĐ1: Cỏ nhõn
- Quan sỏt H24.1 + kiến thức đó học, hóy: 
(?) Xỏc định vị trớ giới hạn của Biển Đụng?
(?) Xỏc định cỏc eo biển thụng với TBD,AĐD. Tìm cỏc vịnh biển lớn?
(?) Cho biết diện tớch phần biển thuộc lónh thổ VN, tiếp giỏp vựng biển của những nước nào?
1. Đặc điểm chung của vựng biển VN
a) Diện tớch, giới hạn:
- Biển Đụng là 1 biển lớn(diện tớch khoảng 3447000km2),tương đối kớn, 
- Vùng biển VN cú diện tớch 1 triệu km2, là 1 bộ phận của Biển Đụng, nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa ĐNA
* HĐ3: Cỏ nhõn (10/)
- Dựa vào sự hiểu biết, hóy:
 (?) Kể tờn cỏc tài nguyờn biển VN? Nờu giỏ trị kinh tế của cỏc tài nguyờn đú?
(?) Cho biết những thiờn tai thường gặp ở vựng biển nước ta?
(?) Thực trạng mụi trường biển VN hiện nay ?
(?) Muốn khai thỏc lâu bền và bảo vệ tài nguyờn mụi trường biển chỳng ta phải làm gỡ?
- Xử lớ tốt cỏc lọai chất thải trước khi thải ra mụi trường.
- Trong khai thỏc dầu khớ phải đặt vấn đề an toàn lờn hàng đầu.
- Trồng rừng ngập mặn ven biển để cải tạo mụi trường biển hạn chế giú bóo
2.Tài nguyờn và bảo vệ mụi trường biển Việt Nam
a) Tài nguyờn biển:
- VN có nguồn tài nguyờn biển phong phỳ, đa dạng( thủy sản, khoỏng sản, du lịch...)
- Một số thiờn tai: mưa, bóo, súng lớn, triều cường
b) Mụi trường biển:
- Mụi trường biển VN cũn khỏ trong lành.
- Tuy nhiên: nhiều vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm, nguồn lợi hải sản giảm 
- Cần khai thỏc hợp lớ đi đụi với bảo vệ tài nguyờn, mụi trường biển.
4. Củng cố: 
+) Xỏc định vị trớ vựng biển VN? Biển nước ta cú đặc điểm gỡ?
+) Biển VN cú những thuận lợi - khú khăn gỡ đối với sự phỏt triển kinh tế?
5. Hướng dẫn VN: Nghiờn cứu bài 25: Lịch sử phỏt triển của tự nhiờn nước ta.
Soạn: 1/ 2/ 2013
Giảng: 4/ 2/ 2013
tiết 27 - bài 25 : LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN của TỰ NHIấN VIỆT NAM
I. mục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1. Kiến thức: Sơ lược quỏ trỡnh hỡnh thành và phỏt triển lónh thổ nước ta qua ba giai đoạn chớnh và kết quả của mỗi giai đoạn:
+ Tiền Cambri: Đại bộ phận lónh thổ nước ta cũn là biển, phần đất liền chỉ là những mảng nền cổ: Vũm sụng Chảy, Hoàng Liờn Sơn, Sụn Mó, Kon Tum.....
+ Cổ kiến tạo: Phần lớn lónh thổ nước ta đó trở thành đất liền. Một số dóy nỳi lớn được hỡnh thành do cỏc vận động tạo nỳi, xuất hiện cỏc khố nỳi đa vụi và cỏc bể than đỏ lớn (chủ yếu cú ở miền Bắc)
+ Tõn kiến tạo: Địa hỡnh nước ta dược nõng cao, hỡn thàn cỏc cao nguyờn badan, cỏc đồng bằng phự sa trẻ,cỏc bể dầu khớ, tạo nờn diện mạo của lónh thổ nước ta.
2. Kĩ năng: Đọc sơ đồ cỏc vựng địa chất kiến tạo VN, 1 số đơn vị nền mảng địa chất kiến tạo của từng giai đoạn hỡnh thành lónh thổ VN.
 II. thiết bị dạy học
- Sơ đồ cỏc vựng địa chất kiến tạo
- Bảng niờn biểu địa chất
III.hoạt động dạy học
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ : 
(?) Xỏc định vị trớ vựng biển VN? Biển nước ta cú đặc điểm gỡ và cú ý nghĩa như thế nào đối với sự phỏt triển kinh tế - xó hội và quốc phũng? 
3. Bài mới: 
hoạt động của gv và hs
nội dung chính
* HĐ1: Nhúm ( 25/)
- Dựa vào thụng tin sgk + Bảng 25.1, H25.1 hoàn thành bảng sau:
Nhóm 1: GĐ Tiền Cambri
Nhóm 2: GĐ Cổ kiến tạo
Nhóm 3: GĐ Tân kiến tạo
Giai đoạn
Tiền Cam-bri
Cổ kiến tạo
Tõn kiến tạo
Thời gian
- Cỏch đõy 570 triệu năm 
- Cỏch đây 65 triệu năm
- Cỏch đây khoảng 25 triệu năm.
Đặc điểm
- Đại bộ phận LTVN là biển.
- Có một số mảng nền cổ: Vũm sụng chảy, Hoàng Liờn Sơn, Sụng Mó, Kon Tum.
- SV cú rất ớt và đơn giản.
- Gồm 2 đại: Cổ Sinh và Trung Sinh
- Nhiều cuộc vận động tạo nỳi. Phần lớn LTVN đó trở thành đất liền 
 - Xuất hiện những khối nỳi đỏ vụi hựng vĩ và những bể than đỏ cú trữ lượng lớn.
- SV phỏt triển mạnh mẽ: là thời kỡ cực thịnh của bũ sỏt khủng long và cõy hạt trần.
- Cuối gđ: địa hình bị bào mũn, hạ thấp => những bề mặt san bằng cổ
- ĐH nõng cao làm sụng ngũi, nỳi non trẻ lại, hoạt động mạnh mẽ. 
+ Hỡnh thành CN ba dan ( Tõy Nguyờn) và cỏc ĐB phựsa ( ĐBSH, ĐBSCL).
+ Mở rộng Biển Đụng và tạo cỏc bể dầu khớ ở thềm lục địa và ĐB chõu thổ
- SV phỏt triển mạnh mẽ và hoàn thiện (xuất hiện loài người)
Kết luận
Là giai đoạn lập nền móng sơ khai của LT
Là giai đoạn phát triển, mở rộng và ổn định LT
Là giai đoạn còn đang tiếp diễn
- Cac nhúm bỏo cỏo
- Nhúm khỏc nhận xột bổêsung
- GV chuẩn kiến thức vào bảng:
* HĐ2: Cỏ nhõn (5/)
(?)Qua đú nhận xột gỡ về lịch sư phát triển của tự nhiên VN?
4. Củng cố: 
+) Sự hỡnh thànhcỏc bể than cho biết khớ hậu và thực vật ở nước ta vào giai đoạn Cổ kiến tạo phỏt triển như thế nào?
- Khớ hậu núng ẩm. mưa nhiều.
- Thực vật phỏt triển mạnh mẽ, rừng rậm rạp.
+) Em hóy cho biết những trận dộng đất đó xảy ra ở Điện Biên trong thời gian gần đõy chứng tỏ điều gỡ? 
- Năm 2000 tại Điện Biên: động đất mạnh 5,7 độ Richte.
- Chứng tỏ cỏc hoạt động địa chất hỡnh thành lónh thổ vẫn tiếp diễn cho tới ngày nay.
5. Hướng dẫn VN: 
- Học bài và làm các BT
- Nghiờn cứu bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản VN
Soạn:1/ 2/ 2013
Giảng: 6/ 2/ 2013
tiết 28 - bài 26: ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYấN KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
I. mục tiêu bài học:Sau bài học, HS cần:
1. Kiến thức: 
- Biết Việt Nam là nước cú nguồn tài nguyờn khoỏng sản phong phỳ đa dạng
- Hiểu được sự hỡnh thành cỏc mỏ khoỏng sản chớnh ở nước ta qua cỏc giai đoạn địa chất: Ghi nhớ một số vựng mỏ chớnh và một số địa danh cú cỏc mỏ lớn:
+ Vựng mỏ Đụng Bắc với cỏc mỏ sắt, ti tan (Thỏi Nguyờn), than (Quảng Ninh).
+Vựng mỏ BTBộ với cỏc mỏ Crụm (Thanh Húa), Thiếc, đỏ quý (Nghệ An),sắt (HàTĩnh)
2. Kĩ năng: Đọc bản đồ khoỏng sản VN, nhận xột sự phõn bố cỏc mỏ khoỏng sản ở nước ta. Xỏc định dược cỏc mỏ khoỏng sản lớn và cỏc vựng khoỏng sản trờn bản đồ II. thiết bị dạy học
- Bản đồ khoỏng sản VN
- Hộp mẫu một số khoỏng sản VN
III.hoạt động dạy học
1. Tổ chức:
Lớp
Sĩ số
Vắng
8A
8B
2. Kiểm tra bài cũ : 
(?) Trỡnh bày lịch sử phỏt triển của tự nhiờn nước ta.
(?)Cho biết ý nghĩa của giai đoạn Tõn kiến tạo đối với sự phỏt triển lónh thỗ nước ta hiện nay .
3. Bài mới: 
VN cú LS phỏt triển qua hàng trăm triệu năm, cấu trỳc địa chất phức tạp. Nước ta lại nằm ở khu vực giao nhau của hai vành đai sinh khoỏng lớn trờn thế giới là ĐTH và TBD. Điều đú cú ảnh hưởng đến tài nguyờn khoỏng sản của nước ta ntn? 
hoạt động của gv và hs
nội dung chính
* HĐ1: Cặp 
- Dựa vào H26.1và thụng tin sgk,hãy:
 (?) Nhận xét số lượng và mật độ các loại khoáng sản nước ta?
(?) Kể tờn và xỏc định cỏc mỏ khoỏng sản cú trữ lượng lớn trờn bản đồ?
(?) Tại sao nước ta giàu tài nguyờn khoỏng sản?
- Do nằm ở nơi giao nhau của 2 vành đai sinh khoỏng lớn ĐTH và TBD
- Do nước ta có LS phát triển tự nhiên lâu dài
- Do quá trình thăm dò khảo sát
1. Việt Nam là nước giàu tài nguyờn khoỏng sản:
- Nước ta có nguồn khoỏng sản phong phỳ, đa dạng 
- Phần lớn cỏc mỏ cú trữ lượng vừa và nhỏ. 
- Một số khoỏng sản cú trữ lượng lớn: Than,dầu khớ, apatit, đỏ vụi, sắt, crụm, đồng, thiếc, bụxit
* HĐ3: Cỏ nhõn
- Dựa vào sự hiểu biết và thụng tin sgk, hóy:
(?) Cho biết thực trạng việc khai thỏc tài nguyờn khoỏng sản ở nước ta hiện nay?
(?) Lấy dẫn chứng cụ thể?
( Đào vàng: dụng cụ thô sơ, khai thác ồ ạt, quản lí lỏng lẻo... gây ảnh hưởng đến môi trường xung quanh và mất trật tự an ninh) 
(?) Theo em cần phải làm gì để khai thỏc hợp lí và bảo vệ tài nguyờn khoỏng sản?
2.Vấn đề khai thỏc và bảo vệ tài nguyờn khoỏng sản:
a) Thực trạng:
- KS là tài nguyờn khụng thể phục hồi
 - Hiện nay 1 số khoỏng sản cú nguy cơ bị cạn kiệt, sử dụng cũn lóng phớ.
- Việc khai thỏc một số khoỏng sản đó làm ụ nhiễm mụi trường 
b) Biện phỏp bảo vệ:
- Phải khai thỏc hơp lớ, sử dụng tiết kiệm và cú hiệu quả.
- Cần thực hiện nghiờm luật khoỏng sản của Nhà nước ta.
4. Củng cố: 
+) Hóy kể tờn cỏc mỏ khoỏng sản chớnh cú ở Điện Biờn mà em biết? 
+) Chứng minh nước ta cú nguồn tài nguyờn khoỏng sản phong phỳ đa dạng?
5. Hướng dẫn VN: Ôn lại Bài 23 và bài 26
Giảng: 1/ 3/ 2014
Giảng: 8/ 3/ 2014
tiết 31 - bài 27 : 
THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ VIỆT NAM
( Phần hành chính và khoáng sản)
I. mục tiêu bài học: Sau bài TH, HS cần:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về: vị trớ địa lớ, phạm vi lónh thổ, tổ chức hành chớnh của nước ta, tài nguyờn khoỏng sản của VN
2. Kĩ năng: Đọc bản đồ hành chớnh và khoỏng sản
3. Thỏi độ : GD cho cỏc em tớnh chăm chỉ, cẩn thận khi sử dụng bản đồ, lược đồ .
 II.thiết bị dạy học:
- Bản đồ hành chớnh và bản đồ khoỏng sản Việt Nam 
- Bảng phụ
III.hoạt động dạy học:
1. Tổ chức:
Lớp
Sĩ số
Vắng
8A
8B
2. Kiểm tra bài cũ: 
(?) Chứng minh Việt Nam là một nước giàu tài nguyờn khoỏng sản.
(?) Cho biết vấn đề khai thỏc và bảo vệ tài nguyờn khoỏng sản hiện nay ở nước ta ntn? 
3. Bài mới :
hoạt động của GV và HS
nội dung chính
- Dựa H23.2,hóy xỏc định vị trớ tiếp giỏp của tỉnh Phú Thọ ?
- HS lờn chỉ trờn bản đồ.
- GV chuẩn kiến thức 
- Dựa bảng 23.2, hóy:
(?) Tớnh xem từ cực Bắc -> cực Nam nước ta kộo dài trờn bao nhiờu độ vĩ tuyến? Từ cực Tõy-> cực Đụng nước ta rộng bao nhiờu độ kinh tuyến?
(?) XĐ vị trớ cỏc điểm cực? 
Hoạt động nhóm
- Dựa bảng 23.1, hãy: 
(?) Thống kê các tỉnh theo mẫu SGK( Lưu ý chỉ cần đỏnh dấu X vào cỏc tỉnh ven biển) 
- Nhúm 1+2: tỉnh số 1-> 21.
- Nhúm 3+4: từ tỉnh 22->43 .
- Nhúm 5+6: tỉnh 44-> 64
- Dựa bản đồ khoỏng sản VN H26.1, hóy:
(?) XĐ kớ hiệu, nơi phõn bố cỏc mỏ khoỏng sản chớnh trờn bản đồ điền vào bảng.
1. Đọc bản đồ Hành chớnh VN:
a. Vị trớ, giới hạn tỉnh Phú Thọ: 
- Phớa Bắc giỏp Yên Bái, Tuyên Quang
- Phớa Nam giáp Hoà Bình
- Phớa Tõy giỏp Sơn La
- Phớa Đụng giáp Vĩnh Phúc 
b. Vị trớ, giới hạn LTVN phần đất liền:
- Cực Bắc:23023/B	150vĩ tuyến
- Cực Nam:8034/B
- Cực Tõy: 102010/Đ 70 kinh tuyến
- Cực Đụng: 109024/Đ
c) Lập bảng thống kờ :
- VN cú 29/ 63 tỉnh, thành phố giỏp biển.
- 7 tỉnh giỏp Trung Quốc : Điện Biờn,Lai Chõu,Lào Cai, Hà Giang,Cao Bằng,Lạng Sơn và Quảng Ninh.
- 10 tỉnh giỏp Lào: ĐBiờn,SLa,THúa,NAn,H Tỉnh,Q.Bỡnh,Q.Trị,Thừa Thiờn Huế,Q.Nam & Kom Tum
- 10 tỉnh giỏp CPC: Kom Tum,Gia Lai,Đắk Lắ k, Đắk Nụng,Bỡnh Phước,Tõy Ninh,Long An, Sa Độc,An Giang, Kiờn Giang
2. Đọc bản đồ khoỏng sản VN:
TT
Loại KS
Kớ hiệu
Phõn bố cỏc mỏ chớnh
1
Than
Quảng Ninh, Bồng Miờu(Q Nam)
2
Dầu mỏ
Bà Rịa-Vũng Tàu
3
Khớ đốt
Thỏi Bỡnh, Vũng Tàu
4
Bụ xit
Tõy Nguyờn
5
Sắt
Thỏi Nguyờn,Sơn La
6
Crụm
Thanh Húa
7
Thiếc
Cao Bằng
8
Titan
Thanh Húa
9
Apatit
Lào Cai
10
Đỏ quý
Tõy Nguyờn
4. Củng cố: Chơi trũ chơi
1) Kể tờn cỏc tỉnh cú tờn là:
* Bỡnh: (Mỗi loại 4 tỉnh)
TT
Đứng thứ nhất
TT
Đứng thứ hai
1
2
3
4
Bỡnh Dương
Bỡnh Phước
Bỡnh Định
Bỡnh Thuận
1
2
3
4
Ninh Bỡnh
Thỏi Bỡnh
Hũa Bỡnh
Quảng Bỡnh
*Tương tự cỏc tỉnh cú tờn: Hà, Quảng, Bắc
2) Hai HS lờn bảng: (Mỗi cặp đọc - ghi nhanh 5 kớ hiệu khoỏng sản)
- Một HS đọc tờn khoỏng sản
- HS kia ghi tờn và kớ hiệu tương ứng của khoỏng sản đú.
5. Hướng dẫn VN: 
- Hoàn thành bài thực hành.
- ễn tập bài 14,15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 26, 27 
.
Kớ duyệt ngày 03/3/2014
Tổ trưởng
Tuần 27
Sọạn :8/ 3 / 2014
Giảng: 15/ 3/ 2014.
Tiết 32 : ễN TẬP
I. mục tiêu bài học: Sau bài ôn tập, HS cần:
1.Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về: đặc điểm tự nhiờn, dõn cư, kinh tế- xó hội của cỏc nước khu vực Đụng Nam ỏ.
- Trình bày đặc điểm về: vị trớ địa lớ, giới hạn lónh thổ VN, vựng biển, lịch sử phỏt triển tự nhiên VN và tài nguyờn khoỏng sản VN.
2. Kĩ năng: Biết phân tích, tổng hợp kiến thức và viết được kí hiệu một số loại KS chính của nước ta.
3. Thỏi độ : GD cho cỏc em tớnh chăm chỉ.
II.thiết bị dạy học:
- Bản đồ tự nhiên, kinh tế, cỏc nước khu vực ĐNA
- Bản đồ tự nhiờn VN.
- Phiếu học tập 
III.hoạt động dạy học:
1. Tổ chức:
Lớp
Sĩ số
Vắng
8A
8A
2. Kiểm tra bài cũ: Xen trong giờ
3. Bài mới :
hoạt động của GV và HS
nội dung chính
Nhúm 1:
(?) Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực ĐNA
( địa hình, khí hậu)
Nhúm 2:
(?) Nờu đặc điểm dõn cư Đụng Nam Á?
(?) Dựa kiến thức đó học hoàn thành bảng sau:
I. Khu vực Đụng Nam Á:
1. Tự nhiên: 
2. Dõn cư xó hội:
- Dõn cư: Năm 2002 cú 536 triệu dõn, mật độ dõn số 119 người/km2, tỉ lệ gia tăng tự nhiờn đạt 1,5%
- Giữa cỏc nước Đụng Nam Á cú những nột tương đồngvà khỏc biệt 
Nội dung
Những nột tương đồng của cỏc nước Đụng Nam Á
Văn húa
Cú những lễ hội truyền thống, cú cỏc nhạc cụ (trống, cồng, chiờng...)
Sinh hoạt, sản xuất
Sử dụng lỳa gạo làm thức ăn chớnh. Thõm canh lỳa nước, lấy trõu bũ làm sức kộo.
Lịch sử
Là thuộc địa của thực dõn chõu Âu trong thời gian dài. Cựng đấu tranh giải phúng đất nước, đó giành độc lập.
Nhúm 3:
(?) Nờu đặc điểm kinh tế cỏc nước Đụng Nam Á? Giải thớch?
(?) Cơ cấu kinh tế cỏc nước đó cú sự thay đổi như thế nào?
2) Kinh tế cỏc nước Đụng Nam Á:
- Phỏt triển khỏ nhanh song chưa vững chắc.
- Dễ bị ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế thế giới.
- Mụi trường chưa được quan tõm đỳng mức.
- Cơ cấu kinh tế đang cú những thay đổi theo hướng tớch cực: Tỉ trọng nụng nghiệp giảm, tỉ trọng cụng nghiệp, dịch vụ tăng.
Nhúm 4 :
(?) Mục tiờu hợp tỏc của cỏc nước ASEAN thay đổi như thế nào qua cỏc thời kỡ?
(?) Việt Nam trong ASEAN cú những lợi thế và khú khăn gỡ?
3) Hiệp hội cỏc nước Đụng Nam Á 
- Mục tiêu hiện nay: hợp tỏc toàn diện về mọi mặt: Kinh tế - xó hội, chớnh trị - quốc phũng, nghiờn cứu khoa học......
- Việt Nam trong ASEAN:( thuận lợi, khó khăn)
- HS cỏc nhúm bỏo cỏo
- Nhúm khỏc nhận xột
- GV chuẩn kiến thức
II. Địa lí Việt Nam:
Nhúm 1:
(?) Nờu những đặc điểm nổi bật của vị trớ địa lớ về mặt tự nhiờn? 
(?) Vị trớ và hỡnh dạng lónh thổ cú những thuận lợi và khú khăn gỡ cho cụng cuộc xõy dựng và bảo vệ Tổ quốc?
Nhúm 2:
(?) Chứng minh biển VN mang tớnh chất nhiệt đới ẩm giú mựa qua cỏc yếu tố khớ hậu, hải văn của biển?
(?) Biển đó mang lại những thuận lợi - khú khăn gỡ cho sự phỏt triển kinh tế và đời sống?
Nhúm 3:
(?) Trỡnh bày lịch sử phỏt triển tự nhiờn VN? Nờu ý nghĩa của giai đoạn Tõn kiến tạo đối với sự phỏt triển lónh thổ nước ta hiện nay?
(?) Chứng minh nguồn tài nguyờn khoỏng sản nước ta phong phỳ, đa dạng?
1. Vị trớ hỡnh dạng lónh thổ VN:
* Đặc điểm nổi bật của vị trớ địa lớ về mặt tự nhiờn:
- Vị trớ nội chớ tuyến
- Vị trớ gần trung tõm Đụng Nam Á.
- Vị trớ cầu nối giữa đất liền và hải đảo, giữa cỏc nước ĐNÁ đất liền và ĐNÁ hải đảo.
- Vị trớ tiếp xỳc giữa cỏc luồng giú mựa và sinh vật.
* Thuận lợi 
- Cú nhiều điều kiện thuận lợi phỏ

Tài liệu đính kèm:

  • docdia_8_hay_trang.doc