Giáo án Giáo dục công dân lớp 6 - Bài 4: Lễ độ

BÀI 4: LỄ ĐỘ

I/ Mục tiêu bài học.

 1.Về kiến thức

- Hiểu được thế nào là lễ độ và những biểu hiện của lễ độ.

- Ý nghĩa và sự cần thiết của việc rèn luyện tính lễ độ.

 2. Thái độ: Tôn trọng quy tắc ứng xử có văn hoá của lễ độ.

 3. Kĩ năng

- Có thể tự đánh giá được hành vi của mình, từ đó đề ra phương hướng rèn luyện tính lễ độ

- Rèn luyện thói quen giao tiếp có lễ độ với người trên, kiềm chế nóng nảy với bạn bè và những người xung quanh mình.

 *CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

Kĩ năng giao tiếp, KN tư duy phê phán, KN tự tin

 II/PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1.GV: Những mẩu truyện về tấm gương lễ độ. Tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về lễ độ.

2.HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.

 

doc 4 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 02/04/2019 Lượt xem 103Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giáo dục công dân lớp 6 - Bài 4: Lễ độ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 4
Ngày soạn:25/08/2013
Tiết thứ: 4
BÀI 4: LỄ ĐỘ
I/ Mục tiêu bài học.
	1.Về kiến thức
- Hiểu được thế nào là lễ độ và những biểu hiện của lễ độ.
- Ý nghĩa và sự cần thiết của việc rèn luyện tính lễ độ.
 2. Thái độ: Tôn trọng quy tắc ứng xử có văn hoá của lễ độ.
 3. Kĩ năng
- Có thể tự đánh giá được hành vi của mình, từ đó đề ra phương hướng rèn luyện tính lễ độ
- Rèn luyện thói quen giao tiếp có lễ độ với người trên, kiềm chế nóng nảy với bạn bè và những người xung quanh mình.
	*CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:
Kĩ năng giao tiếp, KN tư duy phê phán, KN tự tin
	II/PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1.GV: Những mẩu truyện về tấm gương lễ độ. Tục ngữ, ca dao, danh ngôn nói về lễ độ.
2.HS: Soạn bài, chuẩn bị tài liệu, đồ dùng cần thiết.
	III/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/Ổn định tổ chức
2/Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút): 
	- Thế nào là tiết kiệm? Em đã thực hành tiết kiệm như thế nào?
	-Tìm những hành vi trái với tiết kiệm, và hậu quả của nó?
Đáp:
- Tiết kiệm là biết sử dụng đúng mức, hợp lí của cải vật chất,thời gian, sức lực của mình và của người khác.
-Tiêu xài hoang phí tiền bạc cha mẹ, của nhà nước.
-Làm thất thoát tài sản, tiền của Nhà nước. 
-Tham ô, tham nhũng
-Không tiết kiệm thời gian, la cà hàng quán, bớt xén thời gian làm việc tư.
-Hoang phí sức khỏe vào những cuộc chơi vô bổ
3/Bài mới:
GV: 	-Trước khi đi học, ra khỏi nhà, việc đầu tiên em thường làm là gì?
 	- Đến trường, khi thầy cô giáo vào lớp, việc đầu tiên em làm là gì?
 HS: Trả lời cá nhân.
 GV: Những hành vi trên thể hiện điều gi?
 HS: Những hành vi trên thể hiện đức tính lễ độ. 
HĐ1:HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU TRUYỆN ĐỌC
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức
GV. Gọi Hs đọc truyện “Em Thuỷ”
Gv: Thuỷ đã làm gì khi khách đến nhà?
->Bạn Thuỷ giới thiệu khách với bà
->Nhanh nhẹn kéo ghế mời khách ngồi
->Mời bà và khách uống trà
- >Xin phép bà nói chuyện
->Vui vẽ kể chuyện học, các hoạt động ở lớp của lên đội
GV.Khi anh Quang xin phép ra về, Thuỷ có hành động gì? Em nói như thế nào.
-> Thuỷ tiễn khách và hẹn gặp lại
->Thuỷ tiễn anh ra tận ngõ và nói : “Lần sau có dịp mời anh đến nhà em chơi”.
GV: Em có suy nghĩ gì về cách cư xử của Thuỷ?
-> Thuỷ nhanh nhẹn, lịch sự khi tiếp khách, biết tôn trọng bà và khách.
-> Làm vui lòng khách, để lại ấn tượng tốt đẹp
-> Thuỷ là một HS ngoan cư xử đúng mực, lễ phép. Đó chính là đức tính lễ độ trong con người Thuỷ
1.Truyện đọc
“Em Thuỷ”
HĐ2: HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU NỘI DUNG BÀI HỌC
Thế nào là lễ độ?
 *Thảo luận nhóm.
GV chia HS thành nhóm nhỏ thảo luận theo nd sau:
Tìm hành vi thể hiện lễ độ và thiếu lễ độ, ở trường, ở nhà, ở nơi công cộng...
Thái độ
Hành vi
- Vô lễ
- Lời ăn tiếng nói thiếu văn hoá.
- Ngông nghênh.
- Cải lại bố mẹ.
- Lời nói hành động cộc lốc,xấc xược, xâm phạm đến mọi người.
- Cậy học giỏi, nhiều tiền của, học làm sang
GV chốt lại.
Gv: Có người cho rằng đ/v kẻ xấu không cần phải lễ độ, em có đồng ý với ý kiến đó không? Vì sao?.
Gv: hãy nêu các biểu hiện của lễ độ?.
Gv; trái với lễ độ là gì?
GV: Tìm những hành vi tương ứng với thái độ
Gv: Vì sao phải sống có lễ độ?
Liên hệ thực tế và rèn luyện đức tính lễ độ.
? Theo em cần phải làm gì để trở thành người sống có lễ độ?
- Học hỏi các quy tắc ứng xử, cách cư xử có văn hoá.
- Tự kiểm tra hành vi thái độ của bản thân và có cách điều chỉnh phù hợp.
- Tránh xa và phê phán thái độ vô lễ.
GV: Ở trường chúng ta có câu “Tiên học lễ, hậu học văn” Theo em lễ ở đay là gì ?
2.Nội dung bài học
a) Khái niêm:
 Là cách cư xử đúng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khác.
 b)Biểu hiện;
- Đi xin phép, về chào hỏi, gọi dạ, bảo vâng.Nói năng nhẹ nhàng.Tôn trọng, hoà nhã, quý mến, niềm nở đối với người khác.
- Biết chào hỏi, thưa gửi, cám ơn, xin lỗi...
* Trái với lễ độ là: Nói trống không, ngắt lời người khác.Vô lễ, hổn láo, thiếu văn hóa.. 
c) Ý nghĩa:
- mỗi người: Giúp cho quan hệ giữa con người với con người tốt đẹp hơn.
-Xã hội: Góp phần làm cho xã hội văn minh tiến bộ.
HOẠT ĐỘNG 3 : HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP
GV: Cho HS làm bài tập:
1.Bài tập c : 
2.Nêu những câu ca dao, TN, DN nói về lễ độ.
3.Đánh dấu (x) vào cột em cho là đúng
Hành vi thái độ
Lễ độ
Không
- Biết chào hỏi, thưa gửi, xin lỗi, cảm ơn
- Kính thầy yêu bạn
- Chỉ tôn trọng người lớn.
- vui vẻ, hoà thuận
- Nói tróng không, xấc xược.
- Lịch sự, có văn hoá.
- Nói leo trong giờ học
Không nói tục, chửi bậy.
3.BÀI TẬP
1.Bài tập c : Tiên học lễ hậu học văn.
+ Muốn trở thành người công dân tốt điều trước hết là phải học đạo dức, lễ phép sau đó mới học đến văn hoá, kiến thức như Bác Hồ đã nói : “Có tài mà không có đức là người vô dụng”.
2.- Đi hỏi về chào
-Học ăn, học nói, học gói, học mở
-Lời nói chẳng mất tiền mua 
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
- Kính lão đắc thọ.
- Lời chào cao hơn mâm cổ
4/ Củng cố,dặn dò: 
	- Yêu cầu Hs khái quát nội dung toàn bài .
	- Học bài, làm các bài tập còn lại ở sgk
	- Học kỹ bài cũ 
- Xem trước bài 5.
+ Đọc nội dung bài
+ xem bài tập
+ sưu tầm ca dao tục ngữ,truyện đọc
IV.Rút kinh nghiệm
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Ký duyệt tuần 4
Ngày...................

Tài liệu đính kèm:

  • docT 4.doc