Giáo án Giáo dục công dân lớp 7 - Tiết 10: Khoan dung

I. Mục tiêu

1. Kiến thức

- Hiểu thế nào là khoan dung và thấy đó là một phẩm chất đạo đức tốt đẹp.

- Hiểu ý nghĩa của lòng khoan dung trong cuộc sống và cách rèn luyện để trở thành người có lòng khoan dung.

2. Kĩ năng

- Biết lắng nghe và hiểu người khác, biết chấp nhận và tha thứ, cư xử tế nhị với mọi người. Sống cởi mở thân ái, biết nhường nhịn.

- Rèn luyện mình để trở thành người biết khoan dung.

3.Thái độ

- Học sinh quan tâm và tôn trọng mọi người, không mặc cảm, không định kiến hẹp hòi.

 

doc 3 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 02/04/2019 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giáo dục công dân lớp 7 - Tiết 10: Khoan dung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày 15/10/2014
Tuần 10
Tiết 10 KHOAN DUNG
I. Mục tiêu 
1. Kiến thức
- Hiểu thế nào là khoan dung và thấy đó là một phẩm chất đạo đức tốt đẹp.
- Hiểu ý nghĩa của lòng khoan dung trong cuộc sống và cách rèn luyện để trở thành người có lòng khoan dung.
2. Kĩ năng
- Biết lắng nghe và hiểu người khác, biết chấp nhận và tha thứ, cư xử tế nhị với mọi người. Sống cởi mở thân ái, biết nhường nhịn.
- Rèn luyện mình để trở thành người biết khoan dung.
3.Thái độ
- Học sinh quan tâm và tôn trọng mọi người, không mặc cảm, không định kiến hẹp hòi.
II. Kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
	Kĩ năng giao tiếp, ứng xử.
III. Các phương pháp, kĩ thuật dạy học:
	Phương pháp kích thích tư duy; phương pháp thảo luận nhóm; phương pháp nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp đóng vai; phương pháp đối thoại.
IV. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Hình ảnh thể hiện lòng khoan dung. Bảng phụ. 
2. Học sinh: Bảng phụ, bút dạ. Tranh ảnh; Ca dao, tục ngữ về khoan dung.
V. Tiến trình dạy học:	
	1 Tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ :Trả bài kiểm tra. Nhận xét, đánh giá.
	2. Giới thiệu bài: Trong cuộc sống việc khoan dung, tha thứ là phẩm chất đạo đức tốt đẹp,
3. Dạy học bài mới: 
Họat động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức cần đạt
- Họat động 1: Tìm hiểu truyện .
HS: Đọc truyện theo phân vai.
GV: Thái độ của Khôi đối với cô giáo như thế nào?
HS: Lúc đầu đứng dậy nói to. Sau đó hối hận
GV: Cô giáo Vân đã có việc làm như thế nào trước thái độ của Khôi ?( Đứng lặng người, cô xin lỗi HS
GV: Vì sao bạn Khôi lại có sự thay đổi đó?
HS: Vì Khôi đã chứng kiến cảnh cô Vân tập viết
GV: Em có n.xét gì về việc làm và thái độ của cô Vân?
HS: Cô Vân là một người kiên trì, có tấm lòng khoan dung, độ lượng.
GV:Qua câu chuyện trên em rút ra bài học gì?
HS: - Không nên vội vàng, định kiến khi nhận xét về người khác.
 - Cần biết chấp nhận và tha thứ, khoan dung cho người khác 
* Cho HS quan sát tranh về khoan dung.
- Họat động 2 : Liên hệ thực tế.
GV: Hãy kể những việc em hoặc các bạn em đã làm thể hiện lòng khoan dung hoặc không khoan dung?
- Họat động 3: Tìm hiểu nội dung bài học.
GV: Em cho biết đặc điểm của lòng khoan dung là gì?
HS: Biết lắng nghe, biết tha thứ, không chấp nhặt, không định kiến
GV: Vậy khoan dung là gì?
 GV: Chia nhóm thảo luận: ( 3 phút)
-Vì sao cần phải khoan dung?
-Cách rèn luyện lòng khoan dung ntn?
GV: Kết luận bài học.
Hoạt đông 4: Hướng dẫn HS làm bài tập theo SGK..
GV: Em hãy đọc 1 số câu ca dao tục ngữ nói về lòng khoan dung. 
GV: Cho HS chơi sắm vai.
I-Tìm hiểu truyện
I.Nội dung bài học:
1.Đinh nghĩa:
- Khoan dung là rộng lòng tha thứ. Người có lòng khoan dung luôn tôn trọng, thông cảm với người khác, biết tha thứ cho người khác khi họ hối hận và sửa chữa lỗi lầm.
2.Ý nghĩa:
- Là đức tính quý báu của con người.
- Được mọi người yêu mến, tin cậy và có nhiều bạn tốt.
- Cuộc sống và quan hệ giữa mọi người trở nên lành mạnh, thân ái, dễ chịu.
3. Cách rèn luyện lòng khoan dung:
- Sống cởi mở, gần gũi,chân thành, rộng lượng, biết tôn trọng, chấp nhận cá tính, sở thích, thói quen của ngưòi khác trên cơ sở chuẩn mực xã hội.
II.Bài tập: Sửa bài tập SGK
4./ Đánh giá: Nhận xét tiết học.
5/ Dặn dò:
+ Học bài, làm bài tập kết hợp sách giáo khoa trang 25, 26.
- Chuẩn bị bài 9: “ Xây dựng gia đình văn hóa”.
	+ Đọc truyện, trả lời câu hỏi gợi ý SGK/26,27.
 	+Tìm ca dao, tục ngữ, hình ảnh về gia đình.
 + Tìm tiêu chuẩn gia đình văn hóa ở địa phương.

Tài liệu đính kèm:

  • docBai_8_Khoan_dung.doc