Giáo án Hình học khối 9 - Tiết 11, 12

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

Học sinh nắm vững được các hệ thức trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông để giải tam giác vuông.

2. Kĩ năng:

Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số.

Vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài tập.

Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài tập toán thực tế.

3. Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong tính toán, học tập nghiêm túc, tích cực.

II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, thước thẳng, compa, êke, máy tính bỏ túi.

 

doc 4 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 11/04/2019 Lượt xem 98Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học khối 9 - Tiết 11, 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 6	 	 Ngày soạn : 25/09/2014
Tiết 11 	 Ngày giảng: 27/09/2014
 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức: 
Học sinh nắm vững được các hệ thức trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông để giải tam giác vuông.
2. Kĩ năng: 
Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số.
Vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài tập.
Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài tập toán thực tế.
3. Thái độ: 
	Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong tính toán, học tập nghiêm túc, tích cực.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, máy tính bỏ túi. 
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, thước thẳng, compa, êke, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy học: 
Hoạt động 1 (1 phút) : Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số lớp
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 2 (35 phút): Luyện tập
Học sinh đọc đề bài.
Học sinh vẽ hình.
Để tính ta phải kẽ thêm đường nào?
Học sinh lên bảng thực hiện.
Tính AB=?
Tính 
Giáo viện nhận xét
Học sinh đọc dề bài.
Học sinh vẽ hình.
Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn nào?
Đoạn thuyền đi biểu thị bằng đoạn nào?
Vậy tính quảng đường thuyền đi được trong 5 phút (AC) từ đó ta tính được AB không?
5 phút = ? giờ?
AC=?
AB=?.
Giáo viện nhận xét
Học sinh thực hiện 
a) AB=?
Xét D ABC vuông.
Có AB = AC.sinC
	= 8.sin540
	 6,472 cm
b)
Từ A kẻ AH CD
Xét D ACH vuông.
Có:
Xét D AHD vuông.
Có :
Học sinh nhận xét
Học sinh thực hiện 
Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn AB.
Đoạn thuyền đi biểu thị bằng đoạn AC.
5 phút =
Vậy AC 167 m
 AB=AC.sin700
Học sinh nhận xét
Bài 31/89 SGK.
a) AB=?
Xét D ABC vuông.
Có AB = AC.sinC
	= 8.sin540
	 6,472 cm
b)
Từ A kẻ AH CD
Xét D ACH vuông.
Có:
Xét D AHD vuông.
Có :
Bài 32/89 SGK.
Đổi 5 phút =
Vậy AC 167 m
AB=AC.sin700
 156,9 m 157m
Hoạt động 3 (7 phút): Bài tập trắc nghiệm
Trong tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là a và b; góc đối diện với cạnh a là ; góc đối diện với cạnh b là và cạnh huyền là c. Hãy tìm khẳng định đúng trong các bài sau:
1) A. a= c.sin B. a= c.cos C. a= c.tan D. a= c.cot
2) A. a= c.sin B. a= c.cos	 C. a= c.tan	 D. a= c.cot
3) A. a= b.sin B. a= b.cos C. a= b.tan D. a= c.cot
4) A. a= b.sin B. a= b.cos C. a= b.tan D. a= b.cot
Hoạt động 5 (2 phút): Hướng dẫn về nhà
- Xem lại và làm bài tập 59,60,61 SBT.
- Tiết sau ta thực hành nên các em chuẩn bị các dụng cụ sau: mổi tổ 1 thước cuộn, máy tính bỏ túi.
- Đọc trước bài 5.
Tuần 6	 	 Ngày soạn : 25/09/2014
Tiết 12 	 Ngày giảng: 27/09/2014
§5. ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
 I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức: 
Biết xác định chiều cao của vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó hoặc phải đo trực tiếp. 
Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm không tới được.
2. Kĩ năng: 
Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể, tạo sự đoàn kết hổ trợ trong học tập.
Có kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số.
Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài tập toán thực tế.
3. Thái độ: 
	Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong tính toán, học tập nghiêm túc, tích cực.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, thước cuộn, , êke, máy tính bỏ túi. 
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, thước thẳng, êke, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy học: 
Hoạt động 1 (1 phút) : Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số lớp
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 2 (7 phút): Hướng dẫn học sinh đo chiều cao.
 Gv đưa hình 34 từ bảng phụ lên bảng.
 Gv nêu nhiệm vụ:
xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh tháp. 
 Gv giới thiệu: độ dài AD là chiều cao tháp mà khó đo trực tiếp được.
 Độ dài OC là chiều cao của giác kế.CD là khỏang cách từ chân tháp tới nơi đặt giác kế. 
 Theo em qua hình vẽ em hãy nêu các yếu nào ta có thể xác định được? Bằng cách nào?
@ Học sinh nghe
Học sinh quan sát.
Học sinh trả lời 
ta có thể xác định trực tiếp bằng giác kế, xác d0ịnh trực tiếp đoạn OC,CD bằng cách đo đạc. 
Cách đo:
Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD=a).
+ đo chiều cao của giác kế giả sử bằng b.
+Ta có AB=OB.tg .
và AD=AB+BD
	=a.tg +b.
Hoạt động 3 (35 phút) : Xác định khoảng cách
Gv đưa hình vẽ từ bảng phụ lên bảng học sinh quan sát.
 Gv nêu nhiệm vụ:
Xác định chiều rộng một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông.
 Gv ta coi hai bờ sông song song với nhau. Chọn một điểm B phía bên kia sông làm mốc.
 Lấy điểm A bên này làm sao cho AB vuông góc với bờ sông bên kia.
Dùng êke đạc kẽ đường thẳng Ax sao cho Ax AB.
 Lấy CAx.
đo đoạn AC gia sử AC=a.
 Em nào cho biết làm cách nào để đo được chiều rộng khúc sông?
Học sinh nghe
 ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ 
 ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
 ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ 
HS: Vì hai bờ sông coi như song song và AB vuông góc với hai bờ sông . Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB
Có r ACB vuông tại A ; AC = a 
 = Þ AB = a. tan 
Học sinh trả lời
Cách đo:
Ví hai bờ sông song song và AB với hai bờ sông. Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB.
Có D ACB vuông tại A.
AC=a.
AB=a.tg .
Hoạt động 5 (2 phút) : Hướng dẫn về nhà
Các em chuẩn bị các dụng cụ thực hành.
Xem lại cách đo chiều cao và khoảng cách.
Tiết sau ta thực hành.

Tài liệu đính kèm:

  • docHH 11.12.doc