Giáo án môn Hình học 9 - Tiết 19, 20

I .Mục tiêu

- HS nắm vững các khái niệm về hàm số , biến số , hàm số có thể được cho bằng bảng , hoặc bằng công thức.

- Khi y là hàm số của x có thể viết y = f(x) ; y= g(x) giá trị của hàm số y = f(x) tại x = x0 x1 ; x2 ; ký hiệu f(x0) ; f(x1) ;

- Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.

- Bước đầu nắm được khái niệm hàm đồng biến , nghịch biến trên R

- HS có kỹ năng tính thành thạo giá trị của hàm số khi biết biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ đồ thị hàm số y = ax.

II .Phương tiện : GV: Thước , bảng phụ

 HS : ôn khái niệm hàm số lớp 7 . Đọc trước bài 1

III .Tiến trình lờn lớp:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra : ? Nhắc lại khái niệm hàm số lớp 7 ?

 

doc 4 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 10/04/2019 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Hình học 9 - Tiết 19, 20", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TUẦN 10
Ngày soạn: 
Ngày giảng:
Chương II Hàm số bậc nhất
Tiết 19 : Nhắc lại , bổ sung các khái niệm về hàm số
I .Mục tiêu 
- HS nắm vững các khái niệm về hàm số , biến số , hàm số có thể được cho bằng bảng , hoặc bằng công thức.
- Khi y là hàm số của x có thể viết y = f(x) ; y= g(x) giá trị của hàm số y = f(x) tại x = x0 x1 ; x2 ; ký hiệu f(x0) ; f(x1) ;
- Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Bước đầu nắm được khái niệm hàm đồng biến , nghịch biến trên R 
- HS có kỹ năng tính thành thạo giá trị của hàm số khi biết biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ đồ thị hàm số y = ax.
II .Phương tiện : GV: Thước , bảng phụ 
 HS : ôn khái niệm hàm số lớp 7 . Đọc trước bài 1
III .Tiến trình lờn lớp:
 ổn định: 
 Kiểm tra : ? Nhắc lại khái niệm hàm số lớp 7 ?
3) Bài mới: GV giới thiệu nội dung chương II
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1 : Khái niệm hàm số 
? Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x ?
GV giới thiệu k/n hàm số , biến số 
? Hàm số có thể cho bằng cách nào ?
GV yêu cầu hs nghiên cứu VD1 
? Hàm được cho bởi cách nào ?
? Giải thích vì sao y là hàm số của x ?
? Giải thích vì sao công thức y = 2x là 1 hàm số ?
GV đưa ra 1 ví dụ 
x
3
4
3
5
8
y
6
8
4
8
16
? Bảng trên có xác định y là hàm số của x không ? vì sao ?
GVnhấn mạnh : hàm số cho bằng bảng ngược lại bảng ghi giá trị x; y chưa chắc cho ta 1 hàm số 
? Em hiểu như thế nào về ký hiệu y = f(x) ; y = g(x) ?
GV nói lại VD1b biểu thức 2x xác định mọi giá trị x suy ra y = f(x) = 2x 
Tương tự đối với các hàm số khác 
y = 2x + 3 suy ra y = f(x) = 2x +3
? Các ký hiệu f(0) ; f(1) ; f(2) ;nói lên điều gì ?
GV giới thiệu hàm hằng 
GV cho hs làm ?1 sgk / 43
? Làm ?1 ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS lên thực hiện 
HS: trả lời
HS : bằng bảng;bằng công thức
HS: nghiên cứu sgk
HS: trả lời 
HS : y phụ thuộc x ..
1giá trị x x/đ 1 giá trị tương ứng của y.
HS : trả lời 
HS : Không vì 1 giá trị x =3 có 2 giá trị của x có 2 gía trị của y là 6; 4
HS biến số x lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định .
HS giá trị của hàm số tại x = 0 ; 1 ; 2 ;..
HS thay x lần lượt vào h/số
HS : f(0) = 5, 
f(1) = 5,5; f(2) = 6
1. Khỏi niệm hàm số: 
* Khái niệm : Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giỏ trị của x, ta luụn chỉ xỏc định được một và chỉ một giỏ trị tương ứng của y thỡ y được gọi là hàm số của x, x được gọi là biến số
 - Hàm số cú thể được cho bởi bảng hoặc bởi công thức .
 * Ví dụ : sgk /42
* Ký hiệu y là hàm số của x 
y = f(x) ; y = g(x)
( biến số x chỉ lấy giá trị mà tại đó f(x) xác định )
VD 
y = f(x) = 2x +3
f(3) = 9 (tại x = 3 giá trị y = 9)
* Hàm hằng : Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị khụng đổi thỡ hàm số y được gọi là hàm hằng
Hoạt động 3 : Đồ thị của hàm số 
GV yêu cầu hs làm ?2 (gv kẻ sẵn hệ trục tạo độ x0y lên bảng phụ có lưới ô vuông )
GV yêu cầu 2 hs đồng thời lên bảng thực hiện .
GV – hs nhận xét bài làm của bạn 
? Qua ? 2 cho biết thế nào là đồ thị của hàm số y = f(x) ?
? Nhận xét các cặp số của ?2 a là hàm số nào trong các ví dụ trên ?
? Qua ?2 cho biết đồ thị của h/số là gì ?
? Đồ thị của hàm số y = 2x là gì ?
HS 1 phần a 
HS 2 phần b
HS trả lời 
HS : ví dụ 1(a) hàm số cho bởi bảng 
HS là tập hợp các điểm A;B;C;D;E;F trong mặt phẳng tạo độ .
HS đường thẳng 0A
2. Đồ thị của hàm số
?2
* Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các cặp điểm (x;y) biểu diễn trên mặt phẳng tạo độ 
Hoạt động 4 : Hàm số đồng biến, nghịch biến 
GV yêu cầu hs làm ?3 sgk 
? Thực hiện điền bảng sgk bằng bút chì ?
GV kiểm tra nhận xết bổ sung 
? Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị nào của x ?
? Khi x tăng giá trị tươngứng của y như thế nào ?
GV giới thiệu hàm đồng biến 
? Tương tự xét biểu thức – 2x + 1?
GV giới thiệu hàm nghịch biến
? Qua đó cho biết hàm số y = f(x) đồng biến khi nào , nghịch biến khi nào ? 
HS điền vào bảng
HS với mọi g/trị của x
HS ..y cũng tăng 
HS nêu nhận xét tương tự biểu thức 
2x +1
HS trả lời phần t/ quát 
1-2 hs đọc tổng quát 
3. Hàm số đồng biến, nghịch biến: 
* Tổng quát : sgk/44
Với x1, x2 bất kỳ thuộc R:
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thỡ hàm số y = f(x) đồng biến trờn R
- Nếu x1 f(x2) thỡ hàm số y = f(x) nghịch biến trờn R
4) Củng cố:
? Khái niệm ? đồ thị ? tính chất của hàm số y = f(x) 
GV cho hs làm bài tập 1 ( gv kẻ sẵn bảng lên bảng phụ )
 5) Hướng dẫn :
 Nắm vững khái niệm hàm số, tính chất, đồ thị của hàm số 
Bài tập về nhà 2; 3; (44- 45sgk ). Hướng dẫn bài 3 – lâp bảng dựa vào công thức 
Vẽ đồ thị, xét tính đồng biến , nghịch biến 
IV. Đỏnh giỏ: 
Ngày soạn: 
Ngày giảng: 
Tiết 20 : Luyện tập 
I . Mục tiêu 
Rèn kỹ năng tính giá trị hàm số , kỹ năng vẽ đồ thị , kỹ năng đọc đồ thị 
Củng cố các khái niệm “hàm số” ; “biến số” ; “đồ thị hàm số” ; hàm đồng biến , nghịch biến 
II. Phương tiện: GV Bảng phụ , thước 
 HS Ôn tập kiến thức có liên quan , thước , máy tính
III- Tiến trình lờn lớp:
 ổn định: 
 Kiểm tra:
 ? Nêu khái niệm , đồ thị , tính chất của hàm số ? 
Bài mới: 
Hoạt động của GV
H/ đ của HS
Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV gọi đồng thời 2 hs lên bảng 
GV đưa đầu bài lên bảng phụ 
Yêu cầu hs lên thực hiện 
GV bổ sung sửa sai bài 2
? Điền kết quả vào bảng làm như thế nào ?
GV bổ sung sửa sai bài 3a
? Để vẽ đồ thị hàm số ta làm như thế nào ?
? Để biết hàm đồng biến hay nghịch biến vận dụng kiến thức nào ?
 HS 1 bài 2 
HS 2 bài 3a
2 HS thực hiện 
HS nhận xét 
HS thay g/tr x vào h/số y 
HS xác định 2 điểm nối các điểm
HS dựa vào tổng quát
Bài tập 2: (45) Cho hàm số y = + 3
a)
x
-1,5
-1
-0,5
0
0,5
1
1,5
2
y
3,75
3,5
3,25
3
2,75
2,5
2,25
2
b) Hàm số đã cho là nghịch biến vìgiá trị của x tăng giá trị tương ứng của y cũng tăng.
Bài tập 3 (45) 
a)Vẽ đồ thị 2 h/số y1= 2x và y2= - 2x
x
0
1
y1
0
2
y2
0
-2
b) H/s y = 2x đồng biến 
 H/s y = - 2x nghịch biến
Hoạt động 2 Luyện tập 
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì 
GV cho hs thảo luận 
GV gọi hs trả lời 
GV bổ sung sửa sai 
? Vận dụng các bước thực hiện vẽ đồ thị h/s y = x
GV vẽ sẵn hệ trục toạ độ có lưới ô vuông lên bảng phụ (H5/ sgk)
Yêu cầu hs lên vẽ đồ thị vào vở 
? Dựa vào hình vẽ hãy tìm toạ độ điểm A; B ? vì sao ?
? Tính chu vi tam giác 0AB như thế nào ?
? Trong tổng trên đã biết độ dài đoạn nào ?
? Cần tính độ dài nào ?
? Thực hiện tính 0A =?,0B =? áp dụng kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS tính 
GV nhận xét bổ sung 
? Còn cách nào khác tính S 0AB không ?
GV giới thiệu cách 2
S0AB = S04B – S04A và yêu cầu HS về nhà tính.
GV chốt lại kiến thức toàn bài
HS đọc đề bài
HS trả lời 
HS hoạt động nhóm 
Đại diện HS trả lời 
HS nhận xét 
HS thực hiện vẽ vào vở
HS đọc đề bài 
HS vẽ hình vào vở 
HS nêu cách tính
HS: 0A+0B +AB
HS AB = 4-2 = 2
HS tính 0A ; 0B
HS áp dụng định lý Pi ta go
HS thực hiện tính 0A,0B, chu vi và diện tích tam giác
HS có thể nêu cách khác
Bài tập 4 ( sgk/45)
 - Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị ,đỉnh 0 
ị 0B = 
- Trên tia 0x đặt C sao cho 0B = 0C =
- Vẽ hcn đỉnh 0 ; cạnh 0C = ; 
cạnh CD =1 ị đường chéo 0D = 
- Trên tia 0y đặt E sao cho 0E = 0D = 
- Xác định điểm A ( 1; ) 
- Vẽ 0A ị đồ thị hàm số y = x 
Bài tập 5(45)
* y = 2x
mà y = 4
ị x = 2
tọa độ A( 2;4)
* y = x
mà y = 4
ị x = 4 tọa độ B ( 4;4)
Ta có AB = 4 – 2 = 2(cm)
áp dụng Đ/l Pitago vào tam giác 04A, và tam giác 04B ta có
0A = = (cm)
0B = = (cm )
* Chu vi tam giác 0AB : 
0A + 0B + AB = 2 ++ = 12,13(cm)
* Diện tích tam giác 0AB 
 S = = 4(cm2)
4) Củng cố :
? Cách xác định 1 biểu thức là hàm số ?
? Cách vẽ đồ thị hàm số ; xác định tính đồng biến và nghịch biến ?
5) Hướng dẫn :
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số 
làm bài tập 6 ;7 (45-46). Đọc trước bài hàm số bậc nhất 
IV. Đỏnh giỏ: 

Tài liệu đính kèm:

  • docChuong_I_4_Mot_so_he_thuc_ve_canh_va_goc_trong_tam_giac_vuong.doc