Giáo án môn Hóa học 9 - Nhận biết các chất khí

uỳ tím ẩm Quỳ tím hóa đỏ, sau

đó mất màu

Cl2 + H

2

O → HCl + HClO

(HClO làm mất màu quỳ tím)

2 I

2

Hồ tinh bột Hóa xanh

3 SO

2

Dd Br2

hoặc

dd KMnO

4

Mất màu dung dịch SO

2

+ Br

2 + 2H

2

O → 2HBr + H

2SO

4

5SO

2 + 2KMnO

4 + 2H

2

O → 2H

2SO

4

+2MnSO

4 + K

2SO

4

4 H2

S Dd AgNO3

↓ đen 2AgNO

3 + H

2

S → Ag2

S↓ + 2HNO

3

5 HCl Dd AgNO3

↓ trắng AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3

pdf 1 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 05/04/2017 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Hóa học 9 - Nhận biết các chất khí", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Cô Hiếu 0937 76 77 13 
Chuyên ôn thi HSG Hóa 9. Luyện thi vào trường chuyên, PTNK tại Tp.HCM 
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT KHÍ 
STT KHÍ THUỐC 
THỬ 
DẤU HIỆU PTHH 
1 Cl2 Quỳ tím ẩm Quỳ tím hóa đỏ, sau 
đó mất màu 
Cl2 + H2O → HCl + HClO 
(HClO làm mất màu quỳ tím) 
2 I2 Hồ tinh bột Hóa xanh 
3 SO2 Dd Br2 hoặc 
dd KMnO4 
Mất màu dung dịch SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 
 +2MnSO4 + K2SO4 
4 H2S Dd AgNO3 ↓ đen 2AgNO3 + H2S → Ag2S↓ + 2HNO3 
5 HCl Dd AgNO3 ↓ trắng AgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNO3 
6 NH3 Quỳ tím ẩm Quỳ tím hóa xanh NH3 + H2O → NH4OH 
HCl đặc Khói trắng NH3 + HCl → NH4Cl 
7 NO Không khí Hóa nâu 2NO + O2 → 2NO2 
8 CO CuO (đen) Hóa đỏ (Cu) CuO + CO → Cu + CO2 
9 CO2 Dd Ca(OH)2 Vẩn đục CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O 
10 O3 Ag (trắng 
bạc) 
Ag2O (đen) 2Ag + O3 → Ag2O + O2 
11 O2 Que đóm còn 
tàn đỏ 
Tàn đóm bùng cháy 
12 Hơi H2O CuSO4 khan Trắng hóa xanh CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O 
13 H2 CuO (đen) Hóa đỏ (Cu) CuO + H2 → Cu + H2O 
14 N2 Còn lại 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfNhan_biet_cac_chat_khi.pdf