Giáo án môn Tin học khối 12 năm 2013

1. Mục đích yêu cầu:

- Biết khái niệm CSDL;

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống;

- Biết các mức thể hiện của CSDL;

- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL.

2. Chuẩn bị:

* Giáo viên:

- Phương pháp: Thuyết trình vấn đáp.

- Phương tiện: Máy chiếu, máy tính, .

* Học sinh: Sgk.

 

doc 64 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 05/04/2019 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Tin học khối 12 năm 2013", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
dữ liệu
- Giới thiệu các nút lệnh , , , , . Cách lấy các nút lệnh khi bị ẩn đi (không có sẵn trên thanh công cụ).
- Hướng dẫn trực tiếp trên Table Gọi hs lên bảng thực hiện (Sắp xếp trườngTen theo mẫu tự abc,..).
* Tìm hiểu các lệnh tìm kiếm và thay thế.
Giới thiệu các thao tác thực hiện trên hộp thoại này.
* Nói sơ qua một số thao tác in dữ liệu.
* * Củng cố:
- Gọi hs thực hiện một số thao tác (Sắp xếp, Lọc, Tìm kiếm và Thay thế) trên bảng dữ liệu đã chuẩn bị sẵn.
- Thực hiện một số thao tác theo yêu cầu của câu 2, 3 trang 47 SGK.
- Xem nội dung bài tập và thực hành 3. THAO TÁC TRÊN BẢNG.
III – Rút kinh nghiệm:
	Tiết CT: 15, 16
Ngày soạn: 02.09.2013
Ngày dạy: 02.10.2013
Bài tập và thực hành 3.
THAO TÁC TRÊN BẢNG
I - Mục đích, yêu cầu:
Thực hiện được các thao tác cơ ban trên bảng, làm việc với bảng trong cả hai chế độ;
Sử dụng các công cụ loc, sắp xếp để kết xuất thông tin từ bảng.
II - Chuẩn bị:
Giáo viên: phòng máy vi tính, giáo án, máy chiếu hoặc phần mềm Net Of School cài sẵn.
 Câu 1: Để thêm bản ghi mới, ta nháy vào nút nào trong các nút sau:
 (A) 	(B) 	(C) 	(D) 
Câu 2: Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bảng ghi và:
nháy nút lệnh Cut Record;
nhấn phím Delete;
Nội dung:
Bài tập và thực hành 3.
THAO TÁC TRÊN BẢNG
* Một số nội dung cần ghi nhớ:
Thêm các bản ghi: Chọn Insert New Record.
Hiển thị danh sách:
Lọc danh sách:
Tìm kiếm dữ liệu:
Sắp xếp:
* Một số nội dung cần chú ý:
Có thể chọn và xóa nhiều bản ghi cùng lúc;
Nhấn phím Tab hoặc Shift + Tab để chuyển tới hoặc lùi giữa các trường trong bảng;
Nhấn phím mũi tên để di chuyển giữa các ô;
Phím Home: về trường đầu, phím End: trường cuối
Học sinh: Nội dung liên quan đến tạo bảng, Sgk.
III - Hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
2’
10’
30’
35’
13’
- Báo cáo sĩ số
- Ôn lại nội dung đã biết và tiến hành vào bài học.
- Xem Sgk và trả lời.
- Mở CSDL Quan_li_HS
- Nêu thao tác thêm bản ghi và cả lớp tiến hành thực hiện nhập thêm dữ liệu trang 48, Sgk.
- Xóa bản ghi : Nháy phải chọn bản ghi Delete Record.
- Mỗi nhóm/máy đưa ra câu thảo luận các bước thực hiện, nhóm khác cho nhận xét.
- Tiến hành thực hiện các thao tác.
- Lắng nghe, ghi nhớ.
- Ôn lại nội dung đã thực hiện
- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập.
- Ổn định lớp
- Kiểm tra bài cũ:
+ Liệt kê các thao tác cơ bản khi làm việc với bảng?
+ Trả lời câu hỏi phần chuẩn bị của giáo viên?
+ Áp Dụng 1: Mở bảng Hoc_sinh trong CSDL Quan_li_HS, thực hiện sắp xếp các bản ghi tăng dần theo trường To.
+ AD2: Trong bảng Hoc_sinh, chỉ và thực hiện các thao tác để lọc các học sinh nữ sinh sau ngày 1/9/1991. (Hs thực hiện cho cả lớp quan sát)
- Từ nội dung kiểm tra, nêu mục đích yêu cầu của bài TH?
* Thực hiện thao tác thêm, xóa bản ghi
- Mở bảng Hoc_sinh đã lưu trong bài TH2.
- Gọi Hs nhắc lại thao tác thêm bản ghi?
- Quan sát và sửa lỗi (nếu có).
- Nêu thao tác xóa bản ghi? Lưu ý: Có thể xóa nhiều bản ghi cùng lúc.
* Thực hiện một số thao tác khác: Lọc, sắp xếp, hiển thị, tìm kiếm thông tin
- Cùng Hs thảo luận các thao tác cần thực hiện. (2Hs/1nhóm/1máy)
- Tổng hợp lại các ý kiến của học sinh và đưa ra kết quả đúng.
- Quan sát thực hiện, hướng dẫn sửa lỗi (nếu có).
- Chú ý: Lọc 1 điều kiện (Filter By Form)và lọc nhiều (từ 2 trở lên) điều kiện (Filter By Selection)
- Hướng dẫn: Ngoài việc dùng chuột để di chuyển qua lại giữa các trường, Hs có thể dùng phím hoặc kết hợp tổ hợp phím để di chuyển.
* Củng cố:
- Nêu lại việc thực hiện các thao tác: Thêm, xóa bản ghi; Lọc, tìm kiếm, sắp xếp, hiển thị các trường?
- Một số phím hoặc tổ hợp phím dùng di chuyển qua lại giữa các trường thay phím tắt?
- Xem nội dung bài 6. BIỂU MẪU
III – Rút kinh nghiệm:
Tiết CT: 17
Ngày soạn: 09.09.2013
Ngày dạy: 09.10.2013
BÀI 6: BIỂU MẪU
I - Mục đích, yêu cầu:
Biết được khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu;
Biết cách tạo biểu mẫu đơn giản và dùng chế độ thiết kế để chỉnh sửa thiết kế biểu mẫu;
Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu; chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế, chế độ biểu mẫu;
Biết sử dụng biểu mẫu để cập nhật dữ liệu.
II - Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK. Giáo án, phòng máy tính, máy chiếu. Phương pháp: vấn đáp, gợi ý, dẫn dắt, so sánh.
Nội dung:
BÀI 6: BIỂU MẪU
1. Khái niệm
Biểu mẫu là một đối tuợng trong Access, dựa trên Table/Query để: 
- Hiển thị dữ liệu của Table/Query dưới dạng thuận lợi để xem, nhập, và sửa dữ liệu;
- Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh do người dùng tạo ra.
2. Tạo biểu mẫu mới
C1: Nháy đúp vào Create form in Design view
C2: Nháy đúp vào Create form by using wizard để dùng thuật sĩ
* Tạo Form theo từng bước hướng dẫn của Access
1. Nháy đúp vào Create form by using wizard.
2. Trong hộp thoại Form Wizard
Chọn bảng (mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries;
	+ Chọn từng trường: chọn trường cần đưa vào Form, nháy >
	+ Chọn tất cả các trường: nháy >>
 Nháy Next.
 Chọn cách bố trí biểu mẫu (Columnar).
 Chọn kiểu biểu mẫu (Standar).
* Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế
Thay đổi nội dung các tiêu đề;
Sử dụng phông chữ tiếng Việt;
Thay đổi kích thước trường;
Di chuyển các trường.
3. Các chế độ làm việc với biểu mẫu
3.1 Chế độ biểu mẫu
C1: Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu.
C2: Chọn biểu mẫu, nháy nút 
C3: Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế.
* Lưu ý:
- Cập nhật dữ liệu trên biểu mẫu là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.
- Trên biểu mẫu, em cũng thực hiện được thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp.
3.2 Chế độ thiết kế
C1: Chọn biểu mẫu nháy nút 
C2: Nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu
* Một số thao tác có thể thực hiện:
Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước trường.
Định dạng phông chữ
Tạo những nút lệnh (Đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối, ...)
Học sinh: SGK.
III - Hoạt động dạy học:
Vào bài:
 Quan sát hình 1, Em hãy trình bày thao tác tạo Tables mới? Từ đó, mô tả thao tác tạo Forms mới? Liệu các thao tác với Forms có giống hay khác với Tables?
Hình 1
Thời gian
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
2’
5’
10’
10’
13’
5’
- Báo cáo sĩ số
- Nhận thức được nội dung bài học:
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Xem Sgk trả lời 
- Quan sát, thực hiện thao tác mở CSDL Quan_li_HS và chọn đối tượng Forms.
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Thực hiện tạo Forms theo hướng dẫn của giáo viên.
- Một số thao tác: Thay đổi nội dung tiêu đề, đổi Font, kích thước trường,
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Quan sát 2 chế độ của biểu mẫu và cho nhận xét.
- Tiếp thu, ghi nhớ và thực hiện việc tạo nút lệnh theo hướng dẫn của giáo viên.
- Quan sát.
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập.
- Ổn định lớp.
- Vào bài như trên
* Tìm hiểu khái niệm Biểu mẫu
- Giới thiệu thuật ngữ Biểu mẫu: Forms. Là đối tượng trong Access
- Biểu mẫu được thiết kế với mục đích gì?
- Tổng hợp cho Hs ghi bài.
- Mở CSDL và cho Hs quan sát cửa sổ CSDL Quan_li_HS với trang biểu mẫu.
* Tìm hiểu thao tác tạo biểu mẫu mới
- Hd: Có 2 cách tạo biểu mẫu mới
- Quan sát thao tác tạo Forms của giáo viên, học sinh mô tả thao tác tạo Forms?
- Quan sát học sinh thực hiện theo các bước và chỉ dẫn (nếu có).
+ Tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ;
+ Chọn cách bố trí biểu mẫu;
+ Chọn kiểu biểu mẫu;
+ Đặt tên biểu mẫu.
- Đọc Sgk, kể một số thao tác để thay đổi hình thức của biểu mẫu trong chế độ thiết kế?
* Tìm hiểu các chế độ làm việc với biểu mẫu
- Thông báo: Có 2 chế độ làm việc với biểu mẫu: Chế độ thiết kế và chế độ biểu mẫu.
- Yêu cầu: Nhận biết sự khác nhau giữa chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế của biểu mẫu?
* Một số thao tác khác (lớp có Hs khá, giỏi)
- Thêm/bớt thay đổi kích thước trường ;
- Định dạng Font,..
- Tạo nút lệnh:
+ Trên thanh Toolbox chọn Command Button.
+ Vẽ thành ô ở vị trí bất kì
+ Chọn nút lệnh với tác vụ tương ứng
 Giáo viên hướng dẫn thực hiện từng bước nếu có thời gian
Hình minh họa
* Củng cố và dặn dò:
- Cho biết thứ tự các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ và tiến hành tạo một biểu mẫu?
- Xem nội dung bài thực hành và tìm hiểu kĩ một số thao tác cơ bản với biểu mẫu.
III – Rút kinh nghiệm:
Tiết CT: 18, 19
Ngày soạn: 16.09.2013
Ngày dạy: 16.10.2013
 23.10.2013
Bài tập và thực hành 4.
TẠO BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN
I - Mục đích, yêu cầu:
Tạo biểu mẫu: Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế;
Nhập dữ liệu cho bảng bằng biểu mẫu;
Cập nhật và tìm kiếm thông tin.
II - Chuẩn bị:
Giáo viên: Phòng máy vi tính, máy chiếu hoặc phần mềm Net Of School cài sẵn
Nội dung:
Bài tập và thực hành 4.
TẠO BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN
	Hướng dẫn học sinh thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ và một số thao tác khác trong quá trình thực hành.
Học sinh: Sgk
III - Hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
2’
8’
40’
30’
10’
- Báo cáo sĩ số.
- Ôn lại nội dung đã học.
- Thực hiện các thao tác (tạo biểu mẫu, chỉnh sửa Font, di chuyển các trường theo hướng dẫn của giáo viên).
- Tương tự việc lọc bảng ghi trong Tables, tiến hành lọc bảng ghi trong Forms.
- Ôn lại nội dung đã học.
- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập.
- Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu và thực hiện các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ?
+ Phân biệt chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế của biểu mẫu?
+ Kể một số thao tác có thể thực hiện được trong chế độ thiết kế ?
* Tạo biểu mẫu, nhập thêm các bản ghi mới
- Mở CSDL đã tạo sẵn;
- Tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ;
- Chỉnh sửa Font chữ,
- Nhập thêm các bản ghi trang 55, Sgk
* Hướng dẫn thực hiện việc lọc và sắp xếp bản ghi thao yêu cầu
* Củng cố và dặn dò :
- Tạo Forms mẫu có sẵn dữ liệu Hs thực hiện việc sắp xếp, lọc, đổi Font, di chuyển trường,
- Xem trước nội dung bài 7. LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
III – Rút kinh nghiệm:
Tiết CT: 20
Ngày soạn: 23.09.2013
Ngày dạy: 23.10.2013
BÀI 7.
LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
I - Mục đích, yêu cầu :
Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc tạo liên kết;
Biết cách tạo liên kết trong Access.
II - Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, phòng máy vi tính, máy chiếu hoặc phần mềm Net Of School cài sẵn,
2. Nội dung:
BÀI 7. LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
1. Khái niệm
Trong Access, một CSDL gọi là có hiệu quả, các bảng của nó phải thiết lập mối quan hệ với nhau.
2. Kĩ thuật tạo liên kết giữa các bảng
Có ít nhất từ hai bảng trở lên
B1:Mở CSDL cần tạo mối quan hệ. Nháy nút hoặc chọn Tools/Relationships;
B2:Nháy phải chuột vào cửa sổ Relationships/chọn Show Table hoặc nháy nút nếu chưa xuất hiện;
B3: Chọn các tên bảng muốn tạo quan hệ, nháy Add. Sau đó nháy Close để đóng cửa sổ Show Table;
B4: Những khóa chính của từng bảng được in đậm. Tạo mối quan hệ giữa chúng;
Ví dụ: Nháy chuột vào Ma_khach_hang của Table KHACH_HANG (Khóa chính), kéo rê sang Ma_khach_hang (Không phải là khóa chính) của Table HOA_DON
B5: Hộp thoại Edit Relationship xuất hiện, nháy nút Create.
B6: Tương tự tạo liên kết giữa bảng MAT_HANG và bảng HOA_DON
B7: Nháy để đóng cửa sổ. Nháy Yes để lưu lại
3. Học sinh: Sgk.
III - Hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
5’
20’
15’
5’
- Cá nhân Hs nhắc lại các bước tạo bảng.
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Quan sát 2 CSDL với những thông tin gv đã nêu.
- Nhận xét: 
+ CSDL thứ nhất có một số nhược điểm: Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu.
+ CSDL khi được chia thành 3 bảng thì không có được thông tin tổng hợp.
- Quan sát thao tác thực hiện của gv
- Tiến hành tạo 2 bảng Khach_hang và Mat_hang, thực hiện tạo mối liên kết theo hướng dẫn trên.
- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập.
- Kiểm tra bài cũ (Hs đứng dưới lớp trả lời)
+ Cách tạo bảng trong CSDL?
+ Tạo thêm bảng trong cùng CSDL?
* Tìm hiểu khái niệm liên kết, mục đích của việc tạo mối liên kết
- Thông báo khái niệm.
- Đặt vấn đề: 
+ Lập CSDL gồm 1 bảng duy nhất chứa thông tin sau: So_don; Ma_khach_hang; Ho_ten; Ma_mat_hang; So_luong; Ten_mat_hang; Dia_chi; Ngay_giao_hang; Don_gia.
+ Lập CSDL Kinh_doanh gồm 3 bảng:
 - Bảng Khach_hang: Ma_khach_hang; Ho_ten; Dia_chi.
 - Bảng Mat_hang: Ma_mat_hang; Ten_mat_hang; Don_gia.
 - Bảng Hoa_don: So_don; Ma_khach_hang; Ma_mat_hang; So_luong; Ngay_giao_hang.
- Nhận xét 2 CSDL?
- Thông báo: Đối với CSDL thứ 2, để có được thông tin tổng hợp ta cần có liên kết giữa các bảng. 
* Tìm hiểu các bước để tạo liên kết giữa các bảng
- Hướng dẫn từng bước, Hs quan sát và làm theo. 
- Chú ý: để tạo được mối liên kết thì phải có từ 2 bảng trở lên.
 Hình minh họa mối liên kết của 3 bảng trong CSDL Kinh_doanh.
- Quan sát học sinh thực hiện và giúp đỡ.
* Dặn dò: Xem kĩ các bước tạo mối liên kết, đọc trước Bài tập và thực hành 5
III – Rút kinh nghiệm:
Tiết CT: 21, 22
Ngày soạn: 30.09.2013
Ngày dạy: 30.10.2013
Bài tập và thực hành 5.
LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
I - Mục đích, yêu cầu :
Tạo CSDL có nhiều bảng;
Rèn luyện kĩ năng tạo liên kết, sửa liên kết giữa các bảng.
II - Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Phòng máy vi tính, máy chiếu hoặc phần mềm Net Of School đã cài sẵn.
2. Nội dung:
Bài tập và thực hành 5.
LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
- Tạo 3 bảng trong CSDL Kinh_doanh;
- Tạo mối liên kết;
- Lưu ý:
	+ Xóa một liên kết: Nháy vào đường nối thể hiện liên kết, nhấn Delete.
	+ Sửa liên kết: Nháy đúp vào đường nối để mở hộp thoại Edit Relationship.
3. Học sinh: Sgk.
III - Hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
2’
8’
50’
25’
5’
- Báo cáo sĩ số.
- Cá nhân trả lời.
- Nêu lại cách tạo bảng.
- Tiến hành tạo CSDL Kinh_doanh và tạo bảng Khach_hang.
- Tạo thêm 2 bảng và tiến hành nhập dữ liệu Sgk.
- Thực hiện việc tạo liên kết giữa 3 bảng.
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập.
- Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài:
+ Mục đích của việc tạo mối liên kết, điều kiện để thực hiện được mối liên kết?
+ Nêu thao tác tạo mối liên kết giữa các bảng Mat_hang và Hoa_don trong CSDL Kinh_doanh (đã chuẩn bị) ?
* Thực hiện tạo CSDL Kinh_doanh gồm 3 bảng và nhập dữ liệu.
- Nêu lại cách tạo một bảng trong CSDL đã tạo sẵn?
- Yêu cầu tạo bảng Khach_hang trong CSDL trên.
- Tương tự cách tạo bảng trên tạo thêm 2 bảng Hoa_don và Mat_hang
- Lưu ý: Làm việc với đối tượng bảng thì chọn đối tượng làm việc là Tables
* Tạo mối liên kết
- Nhắc lại các bước tạo mối liên kết? Tiến hành tạo liên kết cho 3 bảng trên.
- Thông báo: 
+ Để xóa đường liên kết, nháy vào đường nối thể hiện liên kết rồi nhấn Delete.
+ Sửa liên kết: nháy đúp vào đường nối để mở hộp thoại Edit Relationship
* Dặn dò: Xem nội dung bài 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
III – Rút kinh nghiệm:
Tiết CT: 23
Ngày soạn: 06.10.2013
Ngày dạy: 06.11.2013
BÀI 8.
TRUY VẤN DỮ LIỆU
I - Mục đích, yêu cầu :
Hiểu khái niệm mẫu hỏi. Biết vận dụng một số hàm và phép toán tạo ra các biểu thức số học, biểu thức điều kiện và biểu thức logic để xây dựng mẫu hỏi;
Biết các bước chính để tạo một mẫu hỏi;
Tạo được mẫu hỏi đơn giản;
Biết sử dụng hai chế độ làm việc với mẫu hỏi: Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu.
II - Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án điện tử, Phòng máy vi tính, máy chiếu hoặc phần mềm Net Of School đã cài sẵn.
2. Nội dung:
BÀI 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU
1. Các khái niệm
a) Mẫu hỏi (Query)
Mẫu hỏi được sử dụng để:
 Sắp xếp các bản ghi;
 Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước;
 Chọn các trường để hiển thị
 Tính toán trên các trường (tính trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi,...);
 Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hay mẫu hỏi khác.
b) Biểu thức
Để thực hiện tính toán và kiểm tra điều kiện, Access có công cụ để viết các biểu thức gồm toán hạng và các phép toán
* Các phép toán:
 Phép toán số học: +, -, *, /
 Phép so sánh: , =, =, 
 Phép toán lôgic: AND (và), OR (hoặc), NOT (phủ định)
* Các toán hạng:
 Tên trường: được viết trong cặp dấu [ ]
Ví dụ: [HODEM], [TEN]...
 Hằng số: 200, 12...
 Hằng văn bản (các ký tự) phải được viết trong cặp dấu kép “ ”
 	Ví dụ: “Nam” , “Giỏi”
 Các hàm số: sum, avg, max, min, count,...
Ví dụ: SUM([THANHTIEN]): để tính tổng cột thành tiền.
* Biểu thức số học mô tả các trường tín toán trong mẫu hỏi
	Ví dụ: Tien_thuong: [LUONG] * 0.1
* Biểu thức logic dùng để thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
	Ví dụ: [GT]=”Nam” AND [Tin] >=8.5
c) Các hàm
- Hàm số trong Access dùng để tính tóan các dữ liệu trên trường chỉ định 
- Một số hàm thông dụng để tính tóan trên trường có dữ liệu số trên trường chỉ định
 SUM: Tính tổng 	 AVG: Tính giá trị trung bình 
 MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất 	 MAX: Tìm giá trị lớn nhất 
 COUNT: Đêm số giá trị khác rỗng (Null)
2. Tạo mẫu hỏi 
- Chọn đối tượng Query
- 2 cách tạo mẫu hỏi:
+ Dùng thuật sĩ (Create query by using wizard)
+ Tự thiết kế (Create query in Design view)
* Các bước chính để tạo mẫu hỏi:(Sgk)
* Xem và sửa đổi thiết kế mẫu hỏi:
Chọn mẫu hỏi
 Nháy nút 
 Field: Khai báo tên các trường được chọn
 Table: tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
 Sort: Xác định (các) trường cần sắp xếp
 Show: Xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi
 Criteria: Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Để xem kết quả: nháy nút hoặc hoặc chọn lệnh View > Datasheet View
3. Học sinh: Sgk.
III - Hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
2’
23’
15’
5’
- Báo cáo sĩ số.
- Nhận thức được vấn đề của bài học.
- Xem Sgk, trả lời.
- Trả lời: Phép toán số học, phép toán logic, phép toán so sánh.
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Tiếp thu, ghi nhớ, quan sát
- Ghi bài.
- Quan sát, tiếp thu, ghi nhớ.
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập.
- Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
- Vào bài: Đã biết đối tượng Tables, Foms Tìm hiểu đối tượng Query trong Access.
* Tìm hiểu khái niệm mẫu hỏi, các biểu thức để thực hiện tính toán và kiểm tra điều kiện trong mẫu hỏi
- Mẫu hỏi là gì? Dùng mẫu hỏi để làm gì?
- Kể các phép toán học thường dùng?
- Thông báo các toán hạng, các biểu thức số học, biểu thức logic trong mẫu hỏi và cho ví dụ cụ thể.
- Giới thiệu một số hàm dùng để gộp các bản ghi: Sum, Avg,..
* Tìm hiểu các bước để tạo mẫu hỏi và thực hiện trên CSDL cụ thể.
- Thông báo và hướng dẫn trên Access các bước để tạo mẫu hỏi.
- Giải thích và thông báo tác dụng nội dung của từng hàng: 
+ Field: Khai báo tên các trường được chọn.
+ Table: Tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng.
+ Sort: Xác định (các) trường cần sắp xếp.
+ Show: Xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.
+ Criteria.: Mô tả các điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.
- Mở CSDL chuẩn bị sẵn (CSDL Quan_li_HS), thực hiện hs quan sát.
* Củng cố và dặn dò:
- Tác dụng của việc tạo mẫu hỏi?
- Các biểu thức và hàm co trong mẫu hỏi?
- Thực hiện tạo một mẫu hỏi.
- Xem nội dung bài thực hành 6.
III – Rút kinh nghiệm:
Tiết CT: 24, 25
Ngày soạn: 06.10.2013
Ngày dạy: 06.11.2013
 13.11.2013
Bài tập và thực hành 6.
MẪU HỎI TRÊN MỘT BẢNG
I - Mục đích, yêu cầu :
Làm quen với mẫu hỏi kết xuất thông tin từ một bảng;
Tạo được những biểu thức điều kiện đơn giản;
Làm quen với mẫu hỏi có sử dụng gộp nhóm; Biết sử dụng các hàm gộp nhóm ở mức độ đơn giản.
II - Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Phòng máy vi tính, máy chiếu hoặc phần mềm Net Of School đã cài sẵn.
2. Nội dung:
Bài tập và thực hành 6.
MẪU HỎI TRÊN MỘT BẢNG
3. Học sinh: Sgk.
III - Hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
2’
8’
25’
25’
25’
5’
- Báo cáo sĩ số.
- Cá nhân trả lời.
- Mở CSDL đã lưu trên máy tạo mẫu hỏi. 
- 2Hs/ 1 máy (mỗi Hs tạo một Query riêng).
- Thực hành trên máy.
- Cá nhân trả lời.
- Thực hành trên máy.
- Suy nghĩ, thực hiện.
- Quan sát hướng dẫn của giáo viên.
- Thực hành trên máy.
- Tiếp thu, ghi nhớ.
- Cá nhân nhận nhiệm vụ học tập.
- Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài:
+ Mẫu hỏi là gì? Nêu các ứng dụng của mẫu hỏi?
+ Nêu các bước tạo mẫu hỏi?
+ Thực hiện tạo mẫu hỏi.
* Bài 1: 
- Mở CSDL Quan_li_HS.
- Cùng Hs thảo luận đưa ra các bước tạo mẫu hỏi liệt kê và sắp xếp thứ tự theo Tổ, họ tên, ngày sinh của các bạn nam.
- Quan sát hs thực hành và giúp đỡ.
* Bài 2 :
- Tạo mẫu hỏi Thong Ke và thực hiện các bước theo yêu cầu của Sgk.
- Đưa ra các bước để tính TbToan, TbVan ?
- Tổng hợp và hướng dẫn thực hiện trên máy chiếu hoặc phần mềm Net Of School.
- Quan sát thực hành.
* Bài 3
- Tạo mẫu hỏi Ki_luc_diem thống kê các bạn cao nhất của tất cả các bạn trong lớp
- Hướng dẫn học sinh thực hiện.
- Quan sát thực hành.
- Thông báo :
+ Để xóa một trường, ta chọn trường đó rồi nhấn phím Delete.
+ Thứ tự các trường trong mẫu hỏi cũng có thể thay đổi được.
* Dặn dò : Xem nội dung bài thực hành 7
III – Rút kinh nghiệm:
Kiểm tra 45 phút
Tiết CT: 26
Ngày soạn: 13.10.2013
Ngày dạy: 13.11.2013
I - Mục đích, yêu cầu :
1. Kiến thức: 
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về cấu trúc bảng, các thao tác cơ bản khi làm việc với bảng.
2. Kĩ năng:
 - Vận dụng những kiến thức đã học: Các lệnh tạo và thay đổi cấu trúc bảng, các lệnh cơ sở để làm việc với bảng, các lệnh kiết xuất dữ liệu để làm bài.
- Truy vấn được dữ liệu có từ nhiều bảng,
- Tạo được báo cáo theo yêu cầu.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc làm bài, không trao đổi lẫn nhau.
II - Chuẩn bị:
1. Giáo viên: đề kiểm tra.
Câu 1: (1 điểm). Tạo D:\TenHS_lop??.?\QUANLIHOCSINH.MDB
Câu 2: (2 điểm) Tạo các bảng có cấu trúc như sau:
Table Bang_Diem 
Tên trường 
Khóa chính
Kiểu dữ liệu
ID
x
Autonumber
Ma_hoc_sinh
Text
Ma_mon_hoc
Text
Ngay_kiem
Date/time
Diem_so
Number
Table Hoc_sinh
Tên trường 
Khóa chính
Kiểu dữ liệu
Ma_hoc_sinh
x
Text
Ho_dem
Text
Ten
Text
Table Mon_hoc
Tên trường 
Khóa chính
Kiểu dữ liệu
Ma_mon_hoc
x
Text
Ten_mon_hoc
Text
Câu 3: (1 điểm). Thiết lập mối quan hệ (Relationships) cho các bảng.
Câu 4: (1 điểm). Thiết kế mẫu hỏi hiển thị danh sách học sinh gồm họ và tên, điểm môn Toán trong một ngày (ví dụ ngày 06/09/2007)
Câu 5: Tạo báo cáo danh sách học sinh của từng nhóm gồm: họ tên, điểm và tính điểm trung bình theo môn
Dữ liệu bảng DMKHOA	
Dữ liệu bảng SINHVIEN
Dữ liệu bảng MONHOC
Dữ liệu bảng KETQUA
Câu 5: (2 điểm). Tạo truy vấn hiển thị danh sách sinh viên gồm các thông tin sau: TenKho

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao_an_tron_bo_Tin_Hoc_12_day_du_hoan_chinh.doc