Giáo án môn Vật lý 8 - Tiết 15: Kiểm tra học kì I

1. MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA.

a.Kiến thức: Đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức cơ bản của học sinh về các kiến thức cơ bản trong học kì I như: Chuyển động cơ học, biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính, áp suất, lực đẩy Ác si mét, công.

b. Kĩ năng: Đánh giá kĩ năng vận dụng được công thức tính vận tốc để tính vận tốc, quãng đường, thời gian, áp suất, công cơ học, kĩ năng biểu diễn lực, kĩ năng vận dụng lí thuyết để giải thích các hiện tượng gần gũi, thường gặp trong cuộc sống.

c. Thái độ: Đánh giá thái độ tự giác, trung thực, tính cẩn thận, vận dụng kiến thức lí thuyết vào thực tế.

 

doc 5 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 11/04/2017 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Vật lý 8 - Tiết 15: Kiểm tra học kì I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:20-12-2015 Ngày kiểm tra: 28 – 12 - 2015. Lớp 8
Tiết 15: KIỂM TRA HỌC KÌ I
1. MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA.
a.Kiến thức:
Đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức cơ bản của học sinh về các kiến thức cơ bản trong học kì I như: Chuyển động cơ học, biểu diễn lực, hai lực cân bằng, quán tính, áp suất, lực đẩy Ác si mét, công.
b. Kĩ năng:
Đánh giá kĩ năng vận dụng được công thức tính vận tốc để tính vận tốc, quãng đường, thời gian, áp suất, công cơ học, kĩ năng biểu diễn lực, kĩ năng vận dụng lí thuyết để giải thích các hiện tượng gần gũi, thường gặp trong cuộc sống. 
c. Thái độ:
Đánh giá thái độ tự giác, trung thực, tính cẩn thận, vận dụng kiến thức lí thuyết vào thực tế.
2. NỘI DUNG ĐỀ.
a) Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến thức
Các cấp nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
 CĐ cơ học:
 - Tính tương đối của CĐ cơ.
 - Vận tốc.
C3
 0,5
C1;2
 1
C9a
1
4
 2,5
Lực cơ:
- Lực. Biểu diễn lực
 - Quán tính 
C4 0,5
C5
 0,5 
C9b 1 
3 
 2
Áp suất:
 - Áp suất của chất lỏng
 - Áp suất khí quyển
 - Lực đẩy Ác-si-mét. Vật nổi, vật chìm.
C6 0,5
C10a 1
C7 0,5
C10b 1
C11a,b 2
5 5
Công cơ học
C8 0,5
1 0,5
Tổng
3 điểm
30%
4 điểm
40%
3 điểm
30%
13
 10
b) ĐỀ BÀI.
 Phần I. Trắc nghiệm..( 4 điểm) 
 a) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( 2 điểm)
Câu 1. Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị đo áp suất
A. N/m
B. N.m .
C. N.m2
D. N/m2.
Câu 2. Một vật nằm yên ở trên bàn chịu tác dụng của những lực nào ?
A. Lực đẩy Ác si mét.
B. Không lực nào.
C. Trọng lực và phản lực.
A. Trọng lực.
Câu 3. Khi ôtô đột ngột rẽ phải, hành khách trên xe bị :
A. Ngả người về phía sau;
B. Nghiêng người sang phải;
C. Nghiêng người sang trái;
D. Ngả người về phía trước.
Câu 4. Một nhóm học sinh đẩy một xe trở đất đi từ A đến B trên một đoạn đường bằng phẳng nằm ngang. Tới B họ đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe không, đi theo đường cũ về. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về. Câu trả lời nào sau đây là đúng?
A. Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau
B.Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về 
C. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.
D. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn.
b) Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau (2 điểm)
Câu 1. Sự thay đổi ............................. của một vật theo....................................so với vật khác được chọn làm vật mốc gọi là chuyển động cơ học.
Câu 2. Vận tốc của chuyển động đều được xác định bằng.................................... đi được trong một .............................................................
Câu 3. Chất lỏng gây ra áp suất theo ..................................... lên đáy bình, thành bình và các vật ở ....................................................................
Câu 4. Một vật nhúng chìm vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có .................................................................. của phần chất lỏng mà ................................................ . Lực này gọi là lực đẩy Ác si mét.
Phần II. Tự luận ( 6 điểm)
Bài 1. (2 điểm)
 Hai vật có khối lượng bằng nhau, vật 1 bằng đồng, vật 2 bằng nhôm. Nếu nhúng ngập cả hai vật vào nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào hai vật có bằng nhau không ? Tại sao? 
Bài 2. ( 4 điểm)
 Một cái máy khi hoạt động với công suất P = 600W thì nâng được một vật nặng m = 70 kg lên độ cao 10 mét trong 36 giây. 
a) Tính công mà máy đã thực hiện trong thời gian nâng vật. 
b) Tìm hiệu suất của máy trong quá trình làm việc.
3. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm. ( 4 điểm) 
a) Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.
Câu 1: D
Câu 2: C
Câu 3: C
Câu 4: B
b) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Vị trí; thời gian
Câu 2: Quãng đường; đơn vị thời gian.
Câu 3: Mọi phương; trong lòng nó.
Câu 4: Độ lớn bằng trọng lượng; vật chiếm chỗ.
Phần II ( 6 điểm)
Bài 1 ( 2 điểm)
+ Áp dụng công thức: 
Thể tích của vật 1; vật 2 lần lượt là: 
Do DD > DN VD < VN
+ Áp dụng công thức: FA = dl . V ( V: thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ) mà hai vật nhúng chìm hoàn toàn vào trong cùng 1 chất lỏng nên:
Do VD < VN 
Bài 2. ( 4 điểm)
Tóm tắt ( 0,25 đ)
P = 600 W
m = 70 kg
h = 10 m
t = 36 s
a, A = ?
b, H = ?
Giải
a, Áp dụng công thức Công mà máy đã thực hiện trong quá trình làm việc là
A = 600 . 36 = 21600 (J)
b, Công có ích để nâng vật lên là 
Ai = P . h = 10 m . h = 10 . 70 . 10 = 7000 (J)
Hiệu xuất của máy là 
 Đáp số: a, A = 21600 (J)
 b, H = 32,41%
Điểm
0,5 đ
1 đ
1 đ
1 đ
0,25 đ
4. Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra. 
- Về nắm kiến thức.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................- - Kỹ năng vận dụng của học sinh.
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................- Cách trình bày.
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
- Diễn đạt bài kiểm tra.
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Tổ duyệt

Tài liệu đính kèm:

  • docBai_29_Cau_hoi_va_bai_tap_tong_ket_chuong_II_Nhiet_hoc.doc