Giáo án Ngữ văn 6, tập 2 - Các thành phần chính của câu - Cổ Thị Vinh

I. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.

1. Tìm hiểu ví dụ:

a. Tìm các thành phần trong câu sau

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.

Chẳng bao lâu

ppt 20 trang Người đăng nguyenphuong Ngày đăng 29/12/2015 Lượt xem 3144Lượt tải 6 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 6, tập 2 - Các thành phần chính của câu - Cổ Thị Vinh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TIẾNG VIỆTBÀI CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUTuần: 10Tiết: GV dạy: Cổ Thị VinhCÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.Chẳng bao lâu: 1. Tìm hiểu ví dụ:a. Tìm các thành phần trong câu sau:trạng ngữ.vị ngữ.Tôi:chủ ngữ.Đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng:I. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:b. Lần lược bỏ từng thành phần câu nêu trên và rút ra nhận xét.Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.(lược TN) Đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.(lược CN)Chẳng bao lâu, tôi (lược VN)Về cơ bản ý nghĩa câu không thay đổi.Không biết ai trở thành thanh niên.Không hiểu tốt như thế nào.Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.a. Tìm các thành phần trong câu sau:CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ: Những thành phần bắt buộc không thể lược bỏ gọi là thành phần chính của câu. Những thành phần không bắt buộc gọi là thành phần phụ.2. Ghi nhớ. Thành phần chính của câu là những thành phần bắt buộc phải có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một ý trọn vẹn. Thành phần không bắt buộc có mặt được gọi là thành phần phụ.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II.VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.Từ nào là vị ngữ chính?trở thành.Trở thành thuộc từ loại nào?Động từ.Vị ngữ chính có thể kết hợp từ loại nào ở phía trước?Đã, sẽ, đang,sắpThuộc từ loại nào?Phó từ.Vị ngữ trả lời câu hỏi nào?Làm gì? Làm sao?....a. Nêu đặc điểm của vị ngữCÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.b. Phân tích cấu tạo vị ngữ trong các câu sau: Chim hót.Vị ngữ là một từ hay cụm từ? Thuộc từ loại nào?Từ, động từ.Có mấy vị ngữ?1 vị ngữCÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUII.VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:a. Nêu đặc điểm của vị ngữ Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như mọi khi, xem hoàng hôn xuống.vị ngữ là từ hay cụm từ?Là cụm từ.Cụm từ loại nào?Cụm động từCó mấy vị ngữ?2 vị ngữ.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:b. Phân tích cấu tạo vị ngữ trong các câu sau:a. Nêu đặc điểm của vị ngữChợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập.Vị ngữ thuộc từ loại nào?Cụm ĐT, TTCó mấy vị ngữ?4 vị ngữ.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:b. Phân tích cấu tạo vị ngữ trong các câu sau:a. Nêu đặc điểm của vị ngữ Cây tre là người bạn của nông dân Việt Nam (.) Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.Vị ngữ thuộc từ hay cụm từ?Cụm từCụm từ loại nào?Cụm danh từ.Có mấy vị ngữ?1 vị ngữ.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:b. Phân tích cấu tạo vị ngữ trong các câu sau:a. Nêu đặc điểm của vị ngữ Vị ngữ là thành phần chính của câu có khả năng kết hợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian và trả lời cho các câu hỏi làm gì? Làm sao? Như thế nào? Hoặc là gì? Vị ngữ thường là động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ. Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ2. Ghi nhớ.1. Tìm hiểu ví dụ:III. CHỦ NGỮ1. Trả lời câu hỏi.a. Đọc các câu pt phần 2. Cho biết mối quan hệ giữa sự vật nêu ở chủ ngữ với hành động,đặc điểm, trạng tháinêu ở vị ngữ có quan hệ gì?Quan hệ chủ ngữ, vị ngữ.CN: nêu tên sự vật, hiện tượng. VN: báo hành động, trạng tháisự vật, hiện tượng.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUI. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.b. Chủ ngữ có thể trả lời những câu hỏi như thế nào?Ai, con gì? Cái gì?CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUIII. CHỦ NGỮ1. Trả lời câu hỏi.I. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.c. Phân tích cấu tạo chủ ngữ trong các câu phần 1,2. Chim hót. Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như mọi khi, xem hoàng hôn xuống. Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập.DTCụm DTĐại từCÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUIII. CHỦ NGỮ1. Trả lời câu hỏi.I. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.c. Phân tích cấu tạo chủ ngữ trong các câu phần 1,2. Cây tre là người bạn của nông dân Việt Nam. (.)Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.CDT,DT, câu 2 có 4 CN Qua tìm hiểu trên em cho biết chủ ngữõ thường là những từ loại nào và có cấu tạo và đặc điểm như thế nào?CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUIII. CHỦ NGỮ1. Trả lời câu hỏi.I. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUIII. CHỦ NGỮ1. Trả lời câu hỏi.I. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II. VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.2. Ghi nhớ. Chủ ngữ là thành phần chính của câu nêu tên sự vật, hiện tượng có hành động, đặc điểm, trạng tháiđược miêu tả ở vị ngữ. Chủ ngữ thường trả lời các câu hỏi Ai? Con gì? Hoặc cái gì? Chủ ngữ thường là danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ. Trong những trường hợp nhất định,động từ, tính từ hoặc cụm động từ, cụm tính từ cũng có thể làm chủ ngữ. Câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ. IV. LUYỆN TẬP.Bài 1: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau. Cho biết mỗi chủ ngữ hoặc vị ngữ có cấu tạo như thế nào? Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.Đại từCụm động từ Đôi càng tôi mẫm bóngCDTTT Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Cụm DTCụm TTCÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên đạp phanh phách vào các ngọn cỏ.Đại từCụm ĐT Những ngọn cỏ gẫy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua. Cụm DTCụm ĐTBài 2: Đặt ba câu theo yêu cầu sau. Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì? Để kể lại một việc tốt em hoặc bạn em mới làm được. Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì? Để giới thiệu một nhân vật trong truyện em vừa đọc với các bạn trong lớp. Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Như thế nào? Để tả hình dáng hoặc tính tình đáng yêu của một bạn trong lớp em.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU IV. LUYỆN TẬP.Trong giờ kiểm tra, em đã cho bạn mượn bút.Bạn em rất tốt. Bạn Lan là lớp trưởng Cũng cố1. Dòng nào dưới đây nêu chính xác nhất về vai trò thành phần chính của câu?A. Là những thành phần bắt buộc phải có mặt của câu.B. Là những thành phần không bắt buộc phải có mặt của câu.C. Là những thành phần bắt buộc phải có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một ý trọn vẹn.2. Chủ ngữ thường là những từ loại và cụm từ nào? A. Động từ. B. Tính từ, cụm tính từ. C. Danh từ, cụm danh từ, đại từ. D. Tất cả các loại trên.3. Vị ngữ thường là những từ loại và cụm từ nào? A. Động từ, cụm động từ. B. Tính từ, cụm tính từ. C. Danh từ, cụm danh từ. D. Tất cả các loại trên.Dặn dò Về nhà làm bài tập 2,3 SGK trang 94 Chuẩn bị: soạn bài “Câu trần thuật đơn”I. PHÂN BIỆT THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI THÀNH PHẦN PHỤ CỦA CÂU.1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.II.VỊ NGỮ1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ.III. CHỦ NGỮ1. Trả lời câu hỏi.2. Ghi nhớ. IV. LUYỆN TẬP.Bài 2: Đặt ba câu theo yêu cầu sau.CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂUBài 1: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau. Cho biết mỗi chủ ngữ hoặc vị ngữ có cấu tạo như thế nào?

Tài liệu đính kèm:

  • pptCác thành phần chính của câu - Cổ Thị Vinh.ppt