Giáo án Ngữ văn 6 - Tiết 25 đến tiết 27

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS hiểu được:

1. Kiến thức

- Đặc điểm của truyện cổ tích qua nhân vật, sự kiện, cốt truyện ở tác phẩm Em bé thông minh

- Cấu tạo xâu chuỗi nhiều mẩu chuyện về những thử thách mà nhân vật đã vượt qua trong truyện cổ tích sinh hoạt.

- Tiếng cười vui vẻ, hồn nhiên nhưng không kém phần sâu sắc trong một truyện cổ tích và khát vọng về sự công bằng của nhân dân lao động.

2. Kỹ năng:

- Đọc - hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại.

- Trình bày những suy nghĩ, tình cảm về một nhân vật thông minh.

- Kể lại một câu truyện cổ tích.

B. CHUẨN BỊ:

 - Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Soạn bài

 - Học sinh: Đọc trước bài, trả lời câu hỏi.

C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 

doc 6 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 27/03/2017 Lượt xem 78Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 6 - Tiết 25 đến tiết 27", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 01.10.2011
Ngày giảng:	.. Tuần 7 - Bài 7 
 Tiết 25: EM BÉ THÔNG MINH	 (Cổ tích)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS hiểu được:
1. Kiến thức
- Đặc điểm của truyện cổ tích qua nhân vật, sự kiện, cốt truyện ở tác phẩm Em bé thông minh
- Cấu tạo xâu chuỗi nhiều mẩu chuyện về những thử thách mà nhân vật đã vượt qua trong truyện cổ tích sinh hoạt.
- Tiếng cười vui vẻ, hồn nhiên nhưng không kém phần sâu sắc trong một truyện cổ tích và khát vọng về sự công bằng của nhân dân lao động.
2. Kỹ năng:
- Đọc - hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại.
- Trình bày những suy nghĩ, tình cảm về một nhân vật thông minh.
- Kể lại một câu truyện cổ tích. 
B. CHUẨN BỊ:
	- Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Soạn bài
	- Học sinh: Đọc trước bài, trả lời câu hỏi.
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1: Khởi động
1.Ổn định: 6A:.........................................; 6B:.....................................................
2. Kiểm tra: - Kể tóm tắt truyện: "Thạch Sanh"
	 - Nêu ý nghĩa truyện? Truyện đã phản ánh ước mơ và niềm tin gì ?
3. Bài mới:	
* HĐ 2: Đọc - Hiểu văn bản
- GV nêu yêu cầu đọc và đọc mẫu.
- Nêu các sự việc chính trong truyện?
 (Tóm tắt nội dung từng đoạn)
- HS đọc phần giải nghĩa các từ. (Tr 73)
- Truyện chia làm mấy phần? Nội dung từng phần?
- Đoạn 2 kể về mấy sự việc chính? dó là các sự việc nào?
- Phần mở đầu VB tự sự có n/vụ gì? Nhân vật em bé được giới thiệu như thế nào? So với cách giới thiệu của các truyện đã học, có gì khác?
- Thử thách thứ nhất của em bé là gì?
- Viên quan đi tìm người tài đã gặp em bé trong hoàn cảnh nào?
- Tóm tắt sự việc?
- Vì sao câu hỏi của viên quan và câu nói vặn lại viên quan của em bé là câu đố?
- Trí thông minh của em bé được bộc lộ như thế nào trong tình huống này?
* HĐ 3: Luyện tập:
I- TIẾP XÚC VĂN BẢN:
1. Đọc và kể:
 (Chú ý ngữ âm, ngữ điệu đọc: Giọng vui, hóm hỉnh, chú ý đoạn đối thoại, phân biệt giọng kể và giọng nhân vật)
2. Tìm hiểu chú thích: 
- Giải nghĩa chú thích: 1, 2, 3, 4, 9, 10,11, 12, 13 
3. Bố cục: 3 phần
- Đoạn 1: Từ đầu =>"lỗi lạc": Giới thiệu truyện
- Đoạn 2: Diễn biến: Kể về các thử thách của em bé
Gồm 3 sự việc:
/ Em bé giải câu đố của quan
/ Em bé giải câu đố của Vua lần 1,2
/ Em bé giải câu đố của sứ giả
- Đoan 3: Kết thúc truyện: Em bé thành trạng nguyên
II. PHÂN TÍCH VĂN BẢN:
1. Giới thiệu hoàn cảnh và nhân vật:
- Không có yếu tố thần kỳ: Là người bình thường, con nhà nông, đang làm ruộng.
- Không giới thiệu trực tiếp: Giới thiệu việc quan đi tim người tài giỏi trước
- Chú bé là người tài giỏi
2. Những thử thách đối với em bé:
a. Em bé giải câu đố của viên quan:
- Hoàn cảnh: Hai cha con đang làm ruộng
- Viên quan hỏi: “Này lão kia! Trâu của lão cày một ngày được mấy đường?”
-> Là một câu đố vì bất ngờ, khó trả lời.
- Câu nói vặn lại quan của em bé cũng là một câu đố vì cũng bất ngờ, khó trả lời
=> Trí thông minh của em bé được thể hiện:
/ Giải đố bằng cách đố lại viên quan, khiến quan “há hốc mồm, sửng sốt, không biết đối đáp”
/ Cứu được cha
* LUYỆN TẬP
Đọc diễn cảm phần 1
* HĐ 4: Củng cố - dặn dò: 
4. Củng cố: - Kể tóm tắt truyện . Đọc “Chuyện Lương Thế Vinh	 
5. HDVN: 	- Hoàn chỉnh bài soạn
	- Nắm vững cốt truyện, kể diễn cảm các sự việc
	- Đọc và kể lại được một câu chuyện cùng chủ đề
Ngày soạn:01.10.2011
Ngày giảng:	.. Tuần 7 - Bài 7 
 Tiết 26: EM BÉ THÔNG MINH	(Tiết 2)	 (Cổ tích)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS hiểu được:
	1. Kiến thức
- Đặc điểm của truyện cổ tích qua nhân vật, sự kiện, cốt truyện ở tác phẩm Em bé thông minh
- Cấu tạo xâu chuỗi nhiều mẩu chuyện về những thử thách mà nhân vật đã vượt qua trong truyện cổ tích sinh hoạt.
- Tiếng cười vui vẻ, hồn nhiên nhưng không kém phần sâu sắc trong một truyện cổ tích và khát vọng về sự công bằng của nhân dân lao động.
2. Kỹ năng:
- Đọc - hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại.
- Trình bày những suy nghĩ, tình cảm về một nhân vật thông minh.
- Kể lại một câu truyện cổ tích. 
B. CHUẨN BỊ:
	- Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Soạn bài
	- Học sinh: Đọc trước bài, trả lời câu hỏi.
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1: Khởi động
1.Ổn định: 6A:.........................................; 6B:.....................................................
2. Kiểm tra: - Kể tóm tắt truyện: "Em bé thông minh"	 
3. Bài mới:	
* HĐ 2: Đọc - Hiểu văn bản
- Vì sao em bé tiếp tục gặp những thử thách mới?(vua muốn thử để biết chính xác tài năng của em)
- Nhà vua trực tiếp thử tài em mấy lần?
- Tóm tắt lần thứ nhất? Nhận xét về tình huống của nhà vua ra?
- Cách giải của em bé hay như thế nào?
- Vua tiếp tục thử tài em bé bằng cách nào? So sánh với những câu đố trước?
- Em đã có yêu cầu gì? Vì sao em bé lại đưa ra yêu cầu đó? (Mục đích)
- Thử thách cuối cùng có phải cùng mục đích như những lần trước? 
- Cách giải của em bé lần này khác những lân trước như thế nào?
- Em có nhận xét, đánh giá gì về các lần thử thách và về cách giải của em bé?
- Truyện có những ý nghĩa gì?
- HS đọc ghi nhớ
II/ PHÂN TÍCH VĂN BẢN
1. Giới thiệu hoàn cảnh và nhân vật:
2. Những thử thách đối với em bé:
b/ Em bé giải câu đố của vua:
* Lần thứ nhất: 
- Vua: Ban gạo, gaio 3 con trâu đực, sau 1 năm -> 9 con -> oái oăm, rắc rối, phi lý, không thể thực hiện.
- Em bé: Nghĩ ra tình huống tương tự: đòi bố đẻ em bé cho mình.
=> Buộc vua tự nói ra sự vô lý ngay trong mệnh lệnh của mình.
* Lần thứ 2: 
- Lệnh cho em bé sắp ba cỗ thức ăn chỉ với một con chim sẻ -> Khó thực hiện
- Em bé yêu cầu: Rèn 1 con dao để xẻ thịt chim từ 1 cây kim -> Khó thực hiện
=> Tiếp tục vạch ra sự vô lý trong yâu cầu của vua
c/ Em bé giải câu đố của của viên sứ thần nước ngoài
- Câu đố: Dùng sợi chỉ xâu qua con ốc vặn
- Triều đình: Tìm mọi cách nhưng đều bó tay lắc đầu
- Em bé: Dùng bài đồng dao để giải -> hơn cảc các bậc tài giỏi trong triều, sứ thần thán phục.
* Nhận xét: 
- Lời thách đố sau khó khăn hơn lần trước
- Cách giải của em bé thông minh, lý thú:
/ Đẩy thế bí về phía người ra câu đố
/ Làm cho người ra câu đố tự thấy sự vô lý.
/ Cách giải bất ngờ, hồn nhiên
/ Biết dựa vào kiến thức đời sống.
3. Ý nghĩa: 
- Ca ngợi trí thông minh, đề cao kinh nghiệm đời sống, biết vận dụng vào thực tế.
- Hài hước, giải trí: Lời giải bất ngờ, thú vị, đem lại tiếng cười vui vẻ.
III. Tổng kết – Ghi nhớ: SGK Tr 74
* HĐ 3: LUYỆN TẬP : - Kể tóm tắt truyện
* HĐ 4: CỦNG CỐ, HDVN:	
 4. Củng cố : - Nhận xét về các cách giải đố của em bé
 	 - Nêu ý nghĩa truyện.
 5. HDVN:	 - Nắm vững cốt truyện, kể diễn cảm các sự việc; Học bài, làm bài tập 2/74
	 - Viết đoạn văn ca ngợi trí thông minh của em bé
	 - Soạn: Chữa lỗi dùng từ
Ngày soạn:01.10.2011 Tuần 7- Bài 7
Ngày giảng: ................... 
 Tiết 27: CHỮA LỖI DÙNG TỪ (Tiếp)
 A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp HS:
1. Kiến thức: - Lỗi do dùng từ không đúng nghĩa
 - Cách chữa lỗi do dùng tư không đúng nghĩa.
2. Kỹ năng: - Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa.
 - Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ.
B.CHUẨN BỊ:
	- Giáo viên: Đọc SGK, SGV, Soạn bài
	- Học sinh: Đọc trước bài, trả lời câu hỏi.
C.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1: Khởi động
1. Ổn định: 6A:..................................................; 6B:.........................................................
2. Kiểm tra: :	- Nêu các lỗi dùng từ đã học? Nguyên nhân và cách chữa?
3. Bài mới:	 
* HĐ 2: Hình thành kiến thức mới:	- Đọc các VD SGK Tr 75. hãy chỉ ra các lỗi dùng từ trong các câu đó?
( GV treo bảng phụ – HS phát hiện những từ dùng sai)
- Nghĩa của các từ trên là gì?
- Vì sao những từ đó dùng trong các câu văn trên lại sai?
- Nêu cách chữa các câu trên?
- Chọn từ nào để thay?
- Nêu nguyên nhân việc dùng từ không đúng nghĩa?
- Khắc phục lỗi trên bằng cách nào?
* HĐ 3: Luyện tập
- Gạch 1 gạch dưới các kết hợp từ đúng?
- Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?
- Đọc và chữa lỗi dùng từ trong các câu?
I/ BÀI HỌC:
3. Dùng từ không đúng nghĩa
a/ Yếu điểm: Điểm quan trọng
b/ Đề bạt: Cử giữ chức vụ cao hơn (không phải do bầu cử)
c/ Chứng thưc: Xác nhận là đúng sự thật
=> Do dùng từ không đúng nghĩa
+ Cách chữa: Thay từ đúng nghĩa
a/ Yếu điểm = nhược điểm; điểm yếu
b/ Đề bạt – bầu
c/ Chứng thực = chứng kiến (trông thấy tận mắt sự việc nào đó)
+ Nguyên nhân: 
/ Không biết nghĩa của từ
/ Hiểu sai nghĩa
/ Hiểu nghĩa không đầy đủ
+ Cách khắc phục:
/ Không hiểu hoặc hiểu chưa rõ nghĩa thì chưa dùng.
/ Khi chưa hiểu nghĩa thì tra từ điển
II. LUYỆN TẬP
1. Bài tập 1/ 75: (HS làm vào SGK rồi trình bày)
2. Bài tập 2/ 76:
a/ Khinh khỉnh
b/ Khẩn trương
c/ Băn khoăn
3. Bài tập 3/ 76:
a/ Thay từ đá = đến; Tống = tung.
b/ Thay thực thà = thành khẩn; Bao biện = ngụy biện.
c/ Thay tinh tú = tinh túy
* HĐ 4: Củng cố, dặn dò :
4. Củng cố: 
 - GV hệ thống, khái quát, nhấn mạnh các lỗi dùng từ sai, nguyên nhân, cách sửa
	 - Đọc “Một số ý kiến về dùng từ – SGK Tr 76.
5. HDVN:	
 - Làm bài tập 4 SGK Tr 76
	- Đọc lại các bài làm văn xem mình thường mắc lỗi dùng từ nào và tự sửa cho đúng.
	- Lập dàn ý các đề bài SGK Tr 77, chuẩn bị cho tiết “Luyện nói”
Ngày soạn:01.10.2011	 Tuần 7 - Bài 7
Ngày giảng: ................... 	 
 Tiết 28 KIỂM TRA VĂN
A/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
	- Kiểm tra, đánh giá kết quả chất lượng học tập của HS ở phân môn văn.
	- HS làm quen với cách kiểm tra, đánh giá mới bằng TNKQ và tự luận.
	- Củng cố kiến thức đã học.
B/ CHUẨN BỊ
	- Giáo viên: Ra đề, soạn bài	
	- Học sinh: Ôn lý thuyết 
C/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* HĐ 1: KHỞI ĐỘNG
1- Ổn định: 6A:............................................; 6B:..........................................
2- Kiểm tra: :	Giấy làm bài của HS	
3.Bài mới
* HĐ 2: NỘI DUNG:
I. MA TRẬN:
II. ĐỀ BÀI:
I/ Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1. Chỉ ra một đặc điểm chỉ có ở truyền thuyết:
 a/ Nhân vật có thể là thần thánh, có thể là người 
 b/ Gắn với các sự kiện và nhân vật lịch sử.	 
 c/ Có yếu tố hoang đường, kỳ ảo. 
 d/ Kể lại hiện thực một cách chân thực.
2. Gươm thần Long quân cho Lê Lợi mượn tượng trưng cho điều gì?
a/ Sức mạnh của thần linh	c/ Sức mạnh của Lê Lợi và nghĩa quân Lam Sơn
b/ sức mạnh của vũ khí hiệu nghiệm	d/ Sức mạnh của sự đoàn kết của nhân dân.
3. Truyện cổ tích thiên về phản ánh nội dung nào?
a/ Đấu tranh chinh phục thiên nhiên	 c/ Đấu tranh giai cấp
b/ Đấu tranh bảo vệ nền văn hóa	d/ Đấu tranh chống xâm lược
4. Chi tiết cuối cùng trong truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh”: “Oán nặng thù sâu, năm nào Thủy Tinh cũng dâng nước lên đánh Sơn Tinh nhưng đánh mỏi mệt chán chê vẫn thua, đành rút quân” có ý nghĩa gì?
 a/ Nhấn mạnh lòng thù hận của Thủy Tinh đối với Sơn Tinh
 b/ Đề cao, ngợi ca sức mạnh của Sơn Tinh
	c/ Thể hiện sức mạnh của nhân dân ta trong việc chế ngự thiên tai.
	d/ Dùng trí tưởng tượng giải thích hiện tượng lũ lụt hàng năm.
II. Tự luận: (8 diểm)
1/ Tóm tắt văn bản “Sơn Tinh – Thủy Tinh” bằng một đoạn văn ngắn khoảng 10 câu.
 (4 điểm)
2/ Phân tích ý nghĩa một chi tiết thần kỳ trong truyền thuyết “Thạch Sanh”. (4 điểm)
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài:
Đáp án:
 Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
b
d
c
d
 Phần tự luận:
Câu 1: Tóm tắt đảm bảo các sự việc chính: (4điểm)
- Vua Hïng kÕn rÓ
- S¬n Tinh, Thuû Tinh ®Õn cÇu h«n
- Vua Hïng th¸ch c­íi
- S¬n Tinh ®Õn tr­íc c­íi ®­îc vî
- TT d©ng n­íc ®¸nh ST. Hai bªn giao chiÕn hµng mÊy th¸ng, TT thua rót vÒ.
- Hµng n¨m TT d©ng n­íc ®¸nh ST.
Câu 2: (4điểm)
- TiÕng ®µn T.Sanh:
+ Gióp nh©n vËt ®­îc gi¶i oan -> ­íc m¬ vÒ c«ng lý.
+ Lµm lui qu©n 18 n­íc ch­ hÇu -> vò khÝ ®Æc biÖt c¶m hãa kÎ thï
- Niªu c¬m thÇn kú:
+ Kh¶ n¨ng tµi giái phi th­êng cña T.Sanh
+T­îng tr­ng cho tÊm lßng nh©n ®¹o, t­ t­ëng yªu hßa b×nh cña nh©n d©n ta.
=> T¨ng tÝnh hÊp d·n
* HĐ 4: Củng cố, dặn dò: 
4. Củng cố: - Thu bài
	- GV nhận xét giờ kiểm tra
	- Giải đáp sơ qua phần tự luận
5. HDVN:	- Ôn tập lại toàn bộ các văn bản đã học
	- Soạn “Cây bút thần”

Tài liệu đính kèm:

  • docVan_6_T2528.doc