Giáo án Ngữ văn 6 - Tiết 3: Từ và cấu tạo từ Tiếng Việt

A.Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức.

Giúp học sinh hiểu được thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo của từ TV, cụ thể:

+ Khái niệm của từ

+ Đơn vị cấu tạo của từ (tiếng)

+ Các kiểu cấu tạo từ (đơn/phức, ghép/láy)

2.Kỹ năng:

-Nhận diện, phân biệt từ và tiếng, từ đơn và từ phức, từ ghép và từ láy

-Phân tích cấu tạo của từ

-Rèn kỹ năng dùng từ để đặt câu và tạo văn bản.

3.Thái độ:

-Có ý thức tự tìm hiểu làm phong phú vốn từ cho các em.

-Biết yêu quí, gữi gìn sự trong sáng của vốn từ TV

II. Trọng tâm: Luyện tập

 

docx 4 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 27/03/2017 Lượt xem 1060Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 6 - Tiết 3: Từ và cấu tạo từ Tiếng Việt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 26/8/2015
Ngày dạy: 29/8/2015
	Tiết 3: TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ TIẾNG VIỆT
A.Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức.
Giúp học sinh hiểu được thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo của từ TV, cụ thể:
+ Khái niệm của từ
+ Đơn vị cấu tạo của từ (tiếng)
+ Các kiểu cấu tạo từ (đơn/phức, ghép/láy)
2.Kỹ năng: 
-Nhận diện, phân biệt từ và tiếng, từ đơn và từ phức, từ ghép và từ láy
-Phân tích cấu tạo của từ
-Rèn kỹ năng dùng từ để đặt câu và tạo văn bản.
3.Thái độ:
-Có ý thức tự tìm hiểu làm phong phú vốn từ cho các em.
-Biết yêu quí, gữi gìn sự trong sáng của vốn từ TV
II. Trọng tâm: Luyện tập
III. Chuẩn bị
Gv: Soạn giáo án
Hs: Soạn bài.
IV: Tiến trình bài dạy
A.Kiểm tra bài cũ: 5’
Câu hỏi
Nội dung TL
? Nhắc lại cách phân chia từ ở bậc tiểu học? 
- Từ đơn
- Từ phức: + Từ ghép.
 + Từ láy
B.Bài mới: 26’
1. Giới thiệu bài.1’
Ở bậc tiểu học các em đã được học về từ. Từ đơn và từ phức (từ ghép + từ láy). Vậy buổi ngày hôm nay cô sẽ giúp các em củng cố và nâng cao kiến thức không chỉ về khái niệm của từ mà còn về cấu tạo của từ Tiếng Việt. 
2.Nội dung bài dạy
Thời gian
Hoạt động của thầy và trò
Nội Dung
10’
15’
Hoạt động 1. 
Gv cho học sinh đọc yêu cầu của mục 1 sgk/13 sau đó cho Hs thảo luận để trả lời yêu cầu của mục này. (Từ là gì ? Nhận diện từ trong câu?)
?Ví dụ trên đây có bao nhiêu tiếng? bao nhiêu từ?
?Các từ có gì khác nhau về cấu tạo?
Gv rút ra kết luận.
Như vậy có từ 1 tiếng, có từ 2 tiếng, có từ 3 tiếng 
?Vậy tiếng là gì ?
?Vd bên có 9 từ, 9 từ ấy kết hợp với nhau để tạo nên một đơn vị trong vb con rồng cháu tiên, đơn vị trong vb ấy gọi là gì?
? Vậy từ là gì ?
? Khi nào 1 tiếng được gọi là 1 từ?
?Qua những ý kiến trên em hãy cho biết khái niệm chính xác về từ?
Hoạt động 2.
Gv hỏi lại kiến thức hồi tiểu học.
?Ở bậc tiểu học các em đã học thế nào là từ đơn, thế nào là từ phức vậy hãy nhắc lại khái niệm ?
?Tìm những từ đơn trong vd trên?
?Tìm những từ phức trong vd trên?
?Hai từ “trồng trọt” và “ chăn nuôi” có gì giống và khác nhau.
? Cấu tạo của từ ghép và từ láy có sự giống và khác nhau.
Gv yêu cầu học sinh điền vào bảng phân loại trong sgk/13
I.Từ là gì?
a) Ví dụ: sgk/13
b) Nhận xét:
Vd: Thần / dạy / dân / cách / trồng trọt / chăn nuôi / và / cách / ăn / ở
 (Con rồng cháu tiên)
12 tiếng
9 từ
Số lượng tiếng (1 tiếng, 2 tiếng)
àTiếng là đơn vị cấu tạo nên từ
+ Khi nói: 1 tiếng được phát âm thành 1 hơi
+ Khi viết: 1 tiếng được viết thành 1 chữ, giữa các chữ có 1 khoảng trống.
àTừ là đơn vị tạo nên câu.
c) Kết luận: 
- Tiếng là dùng để tạo từ
- Từ dùng để tạo câu
- Khi một tiếng có thể dùng để tạo câu, tiếng ấy trở thành từ.
(Ghi nhớ sgk/13)
Từ là đơn vị nhỏ nhất dùng để tạo nên câu.
II. Từ đơn và từ phức.
a)Ví dụ: sgk/13
b)Nhận xét:
Tứ / đấy,/ nước/ ta/ chăm/ nghề/ trồng trọt,/ chăn nuôi/ và/ có/ tục/ ngày/ Tết/ làm/ bánh chưng,/ bánh giầy.
-Từ đơn: Từ, đấy, nước, ta, chăm, nghề, và, có, tục, ngày, Tết, làm
-Từ phức: trồng trọt, chăn nuôi, bánh chưng, bánh giầy
*Sự giống và khác nhau giữa 2 từ “trồng trọt” và “chăn nuôi” 
+ Trồng trọt: 2 tiếng quan hệ về láy âm (tr – tr)
+ Chăn nuôi: 2 tiếng quan hệ về nghĩa.
*Sự giống và khác nhau của từ ghép và từ láy.
Giống nhau về cách cấu tạo: Chúng đều là từ phức gồm 2 tiếng hoặc nhiều tiếng tạo thành
-Khác nhau:
àTừ láy được tạo ra bằng các tiếng có sự hòa phối âm thanh
à Từ ghép: được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có nghĩa với nhau.
c)Kết luận:
- Đơn vị cấu tạo nên từ Tv là tiếng
- Từ chỉ 1 tiếng là từ đơn. Từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng là từ phức
- Những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có qh về nghĩa gọi là từ ghép, còn những từ được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có sự hòa phối âm thanh gọi là từ láy
à Ghi nhớ sgk/14.
C.Luyện tập: 12’
Bài tập 1. Đọc câu sau và thực hiện các nhiệm vụ bên dưới:
Gv cho Hs thảo luận àGv nhận xét.
Bài tập 2. Hãy nêu qui tắc sắp xếp các tiếng trong từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc.
Gv cho Hs thảo luận àGv nhận xét.
Bài tập 3. Sắp xếp các loại bánh vào bảng theo ý nghĩa: BTVN
GV hướng dẫn Hs sau đó yêu cầu Hs về nhà làm
Bài tập 4. Gv hỏi và cho hs trả lời ngay tại chỗ.
Bài tập 5: BTVN.
GV hướng dẫn Hs sau đó yêu cầu Hs về nhà làm
*TL
a.Từ “nguồn gốc” và từ “con cháu”thuộc kiểu từ ghép
b.Từ đồng nghĩa với từ “nguồn gốc”: nguồn cội, gốc tích
c.Tìm thêm từ ghép chỉ qh thân thuộc: anh chị, ông bà, anh em, chú thím
*TL
- Theo giới tính (nam, nữ): anh chị, ông bà, cha mẹ, chú thím, cậu mợ..
- Theo bậc (bậc trên, bậc dưới): cha anh, cha con, anh em, ông cha, chị em, bác cháu, ông cháu, chú cháu
- Theo quan hệ (quan hệ gần, quan hệ xa): cô chú, dì dượng, cậu mợ, bà con
*TL
Nêu cách chế biến
(Bánh) rán, (bánh) nướng, (bánh) bích quy
Nêu tên chất liệu của bánh
(Bánh) nếp, (bánh) khoai, (bánh) gai, (bánh) đậu xanh
Nêu tính chất của bánh
(Bánh) dẻo, (bánh) xốp
Nêu hình dáng của bánh
(Bánh) gối, (bánh) tai voi, (bánh) cuốn
*TL:
Có thể thay từ “thút thít” trong câu đã cho bằng các từ láy như: nức nở, sụt sịt, thảm thiết.
*TL
a.Tả tiếng cười: Khanh khách, ha hả, hô hố, tủm tỉm, giòn giã
b.Tả tiếng nói: ồm ồm, ông ổng, chua chát, lanh lảnh, dụi dàng, nhỏ nhẹ
c.Tả dáng điệu: lom khom, lênh khênh, khúm núm, nghênh ngang, khép nép
D.Củng cố: 1’
- Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức.
- Đơn vị cấu tạo từ tiếng việt
E. Hướng dẫn về nhà: 1’
- Làm bài tập trong sbt, Bt3, bt5 sgk
- Học: Định nghĩa về từ, từ đơn, từ phức, các loại từ phức.Đơn vị cấu tạo từ tiếng việt
- Soan bài: Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt

Tài liệu đính kèm:

  • docxBai_3_Tu_va_cau_tao_cua_tu_tieng_Viet.docx