Giáo án Ngữ văn 7 - Đại từ

A. MỤC TIÊU: Giúp HS:

1. Kiến thức: Nắm được thế nào là đại từ, các loại đại từ.

2. Kỹ năng: Nhận biết đại từ trong văn bản nói, văn bản viết. Biết sử dụng đại từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.

3. Thái độ: Có ý thức sử dụng đại từ trong quá trình taọ lập văn bản.

B. CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, SGV, bài soạn, TLTK, bảng phụ, phấn màu, đoạn văn mẫu.

- HS: Soạn bài ở nhà.

C: PHƯƠNG PHÁP: Phân tích, thực hành, động não.

D. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1. Ổn định tổ chức lớp: Kiểm diện sỉ số lớp

2. Kiểm tra bài cũ:

*Câu hỏi: Em hiểu thế nào về từ láy và nghĩa của từ láy? Lấy ví dụ?

 

doc 4 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 27/03/2017 Lượt xem 91Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 7 - Đại từ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 15 	Ngày soạn: 22/09/2015
	Ngày dạy: 23/09/2015 
	Tiếng Việt: 	ĐẠI TỪ
A. MỤC TIÊU: Giúp HS:
1. Kiến thức: Nắm được thế nào là đại từ, các loại đại từ. 
2. Kỹ năng: Nhận biết đại từ trong văn bản nói, văn bản viết. Biết sử dụng đại từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp.
3. Thái độ: Có ý thức sử dụng đại từ trong quá trình taọ lập văn bản. 
B. CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, SGV, bài soạn, TLTK, bảng phụ, phấn màu, đoạn văn mẫu.
- HS: Soạn bài ở nhà.
C: PHƯƠNG PHÁP: Phân tích, thực hành, động não.
D. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1. Ổn định tổ chức lớp: Kiểm diện sỉ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
*Câu hỏi: Em hiểu thế nào về từ láy và nghĩa của từ láy? Lấy ví dụ?
* Đáp án: 
+ Láy toàn bộ: các tiếng lặp lại hoàn toàn; Nhưng cũng có một số trường hợp tiếng thứ nhất biến đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối để tạo ra một sự hài hòa về âm thanh.
	+ Láy bộ phận: giữa các tiếng có sự giống nhau về phụ âm đầu hoặc phần vần.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
NỘI DUNG
* Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là đại từ.
GV treo bảng phụ. Gọi HS đọc.
G: Từ “Nó” ở đoạn văn a trỏ ai? 
HS: Em tôi
GV: Từ “Nó” trong câu b trỏ con vật gì?
HS: Con gà trống của anh Bốn Linh.
GV: Nhờ đâu mà em biết được ý nghĩa của 2 từ “Nó” trong 2 câu trên?
HS: Nhờ vào ý nghĩa, nội dung của câu trước đó.
GV: Từ “Thế” trong ngữ liệu c trỏ việc gì? Vì sao em biết?
HS: Sự việc mẹ yêu cầu 2 đứa chia đồ chơi à dựa vào nội dung thông báo của của đại từ đứng trước và câu trước.
GV: Yêu cầu HS theo dõi ngữ liệu d.
GV: Từ “Ai” trong ca dao dùng để làm gì?
HS: Chỉ nguời, không cụ thể.
GV: Các từ “Nó”, “Thế”, “Ai” trong các ví dụ trên là đại từ. Hãy cho biết thế nào là đại từ?
HS: Đọc ghi nhớ 1 SGK/T55.
GV: Các từ “Nó”, “Thế”, “Ai” trong các ví dụ trên đóng vai trò gì trong câu?
HS trả lời:
+ Nó (a) – Chủ ngữ
+ Nó (b) – Phần sau của danh từ trong cụm danh từ. 
+ Thế (c) - Phần sau của động từ trong cụm động từ. 
+ Ai (d) – Chủ ngữ.
GV: Xét ví dụ: Người gương mẫu nhất lớp / là nó.
VN	
GV Qua phân tích ví dụ. Các đại từ trong câu thường giữ vai trò ngữ pháp gì trong câu?
HS phát biểu.
GV nhận xét, tổng kết bằng ghi nhớ 1 SGK/T55.
I.Thế nào là đại từ:
1. Khảo sát phân tích ngữ liệu:
a. “Nó” à “Em tôi”
b. “Nó” à “con gà trống”
c. “Thế” à “sự việc mẹ yêu cầu ha đứa chia đồ chơi”.
d. “Ai” à “để hỏi người”.
à Các đại từ: 
Chủ ngữ.
Phụ ngữ của danh từ.
Phụ ngữ của động từ.
2. Ghi nhớ 1: SGK/T55
*Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại đại từ.
GV: Các đại từ tôi, tao, tớ, chúng tao, chúng tớ, mày, nó, trỏ gì?
HS: Trỏ người, sự vật à lấy ví dụ minh họa.
GV: Các đại từ bấy, bấy nhiêu trỏ gì? 
HS: Số lượng à lấy ví dụ chứng minh.
GV: Các đại từ vậy, thế trỏ gì? 
HS: Hoạt động, tính chất, sự việc. 
VD:
Nó thấy vậy không trêu nữa à Phụ ngữ cho động từ.
Các em ngoan thế. à phụ ngữ cho tính từ à tính chất.
GV: Các đại từ ai, gì,hỏi gì? 
HS: Hỏi người, sự vật à lấy ví dụ.
GV: Các đại từ bao nhiêu, mấy hỏi về gì?
HS: Hỏi số lượng. àlấy ví dụ.
GV: Các đại từ sao, thế nào hỏi gì?
HS: Hỏi về hành động, tính chất, sự việc.
VD: Nó làm sao? Nó bị ngã. 
GV: Đại từ được phân loại như thế nào? 
HS trả lời:
GV nhận xét, tổng kết bằng ghi nhớ 2, 3 SGK/T56.
*Hoạt động 3: Luyện tâp:
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1.
HS lên bảng làm ý a. 
Ý b học sinh làm miệng.
GV gọi HS đọc bài tập 2.
HS đọc và làm bài tập 2.
II. Các loại đại từ:
1. Đại từ để trỏ:
a. Trỏ người, sự vật.
b. Trỏ số lượng.
c. Trỏ hành động, tính chất, sự việc.
2. Đại từ để hỏi:
a. Hỏi người, sự vật.
b. Hỏi số lượng.
c. Hỏi hành động, tính chất, sự việc. 
3. Ghi nhớ 2: SGK/T56
III. Luyện tập: 
Bài 1: 
Bảng Đại từ xưng hô: 
 Ngôi
Số ít
 Số nhiều
 1
Tôi, tớ
Chúng tôi.
 2
mày
 3 
Nó, hắn, y, thị.
Chúng nó, họ.
Mình 1: Ngôi thứ nhất
Mình 2: Ngôi thứ hai.
Bài 2: 
- Thưa cô em học bài rồi a!
- Anh đợi em đi với .
4. Củng cố, hướng dẫn về nhà:
- Đọc lại các ghi nhớ.
- Học thuộc các ghi nhớ. Tập viết đoạn văn có dùng các đại từ và phân loại.
- Làm bài tập còn lại.
- Chuẩn bị: Luyện tập tạo lập văn bản.
E. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Tài liệu đính kèm:

  • docBai_4_Dai_tu.doc