Giáo án Sinh học 11 - Ôn tập Sinh học 1 tiết

Câu 1:Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:

A. C6H12O6+ 6 O2→ 6 CO2+ 6 H2O + Q (năng lượng).

B. C6H12O6+ O2→ CO2+ H2O +Q (năng lượng).

C. C6H12O6+ O2→ 12CO2+ 12 H2O + Q (năng lượng)

D. C6H12O6+ 6 O2→ 6 CO2+ 6 H2O.

Câu 2:Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ:

A. Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại.

B. Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá.

C. Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá.

D. Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí.

 

docx 4 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 01/04/2017 Lượt xem 36Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 11 - Ôn tập Sinh học 1 tiết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ÔN TẬP SINH HỌC 1 TIẾT
Câu 1:Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:
A. C6H12O6+ 6 O2→ 6 CO2+ 6 H2O + Q (năng lượng).
B. C6H12O6+ O2→ CO2+ H2O +Q (năng lượng).
C. C6H12O6+ O2→ 12CO2+ 12 H2O + Q (năng lượng)
D. C6H12O6+ 6 O2→ 6 CO2+ 6 H2O.
Câu 2:Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ:
A. Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại.
B. Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá.
C. Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá.
D. Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí.
Câu 3:Ý nào dưới đây không đúngvới sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2?
A. Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình). B. Đều diễn ra vào ban ngày.
C. Sản phẩm quang hợp đầu tiên. D. Chất nhận CO2
Câu 4:Năng suất kinh tế là:
A. Một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
B. 2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
C 1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
D. Toàn bộ năng suất được tích luỹ trong các cơ quan của từng loài cây.
Câu 5:Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
A. Phân bố rộng rãi trên Trái đất. B. Sống ở vùng sa mạc.
C. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. D. Sống ở vùng nhiệt đới.
Câu 6:Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:
A. Chuổi chuyển êlectron. B. Chu trình crep.
C. Đường phân. D. Tổng hợp Axetyl -CoA.
Câu 7:Tilacôit là đơn vị cấu trúc của:
A. Chất nền B. Lục lạp C. Grana D. Strôma
Câu 8:Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?
A. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.
B. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
C. Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
D. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.
Câu 9:Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:
A. Lục lạp. B. Ty thể. C. Không bào. D. Mạng lưới nội chất.
Câu 10:Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy. B. Quá trình khử CO2 
C. Quá trình quang phân li nước. 
D. Sựbiến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích) 
Câu 11:Phân giải kị khí (lên men)
A. tạo ra rượu êtylic hoặc axit lactic. B. chỉ tạo được rượu êtylic
C. chỉ tạo được axit lactic. D. đồng thời tạo được rượu êtylic axit lactic.
Câu 12:Những cây thuộc nhóm C3 là: 
A. Rau dền, kê, các loại rau. B. Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu.
C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D. Lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 13:Vì sao lá cây có màu xanh lục?
A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
C. Vì nhóm sắc tố phụ (carotênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
Câu 14:Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A. Ở chất nền. B.Ở tilacôit. C. Ở màng ngoài. D.Ở màng trong.
Câu 15:Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và O2 B. ATP, NADPH và CO2
C. ATP, NADPH. D. ATP, NADP+và O2
Câu 16:Chu trình crep diễn ra ở
A. Nhân tế bào. B. ty thể. C. tế bào chất. D. lục lạp.
Câu 17:Một trong các biện pháp hữu hiệunhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO3-N2) là:
A. Bón phân vi lượng thích hợp B. Khử chua cho đất
C. Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng. D. Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất
Câu 18:Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A. NO2-→ NO3-→ NH3 B. NO3-→ NO2-→ NH2
C. NO3-→ NO2-→ NH4+ D. NO2-→ NO3-→ NH4+
Câu 19:Quá trình quang hợp diễn ra ở:
A. Thực vật, tảo và một số vi khuẩn. B. Thực vật và một số vi khuẩn.
C. Tảo và một số vi khuẩn. D. Thực vật, tảo.
Câu 20:Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
A. Ở chất nền. B. Ở màng trong. C. Ở màng ngoài. D. Ở tilacôit.
Câu 21:Điểm bão hoà ánh sáng là:
A. Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại.
B. Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực tiểu.
C. Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.
D. Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình.
Câu 22:Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào
A. Ởnhóm thực vật C4 và CAM B. Chỉ ở nhóm thực vật C3
C. Chỉ ở nhóm thực vật CAM. D. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.
Câu 23:Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
A. Tích luỹ năng lượng. B. Điều hoà nhiệt độ của không khí.
C. Tạo chất hữu cơ. D. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
Câu 24:Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A. Từ mạch gỗ sang mạch rây. B. Từ mạch rây sang mạch gỗ.
C. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. D. Qua mạch gỗ.
Câu 25:Khi tế bào khí khổng trương nước thì:
A. Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra.
B. Vách (mép ) mỏng căng ra, vách (mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
C. Vách mỏng căng ra làm cho vách dày cong theo nên khí khổng mở ra.
D. Vách dày căng ra, làm cho vách mỏng cong theo nên khi khổng mở ra.
Câu 26:Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A. Tế bào nội bì B. Tế bào biểu bì C. Tế bào lông hút D. Tế bào vỏ.
Câu 27:Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:
A.Phân giải đường B. Quang hô hấp.
C. Sự phân li nước. D. Sự khử CO2.
Câu 28:Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là: 
A. Lực liên kết giữa các phân tử nước. B. Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)
C. Lực bám giữa các phân tử nước với D. Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).
Câu 29:Giai đoạn đường phân diễn ra tại
A. ty thể. B. tế bào chất. C. lục lạp. D. Nhân tế bào.
Câu 30:Năng suất sinh học là:
A. Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi giờ trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
B. Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi tháng trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
C. Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi phút trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
D. Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi ngày trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
Câu 31:Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
A. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
B. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
D. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic, ATP, coenzime, diệp lục...
Câu 32:Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Chu trình crep → Đường phân → Chuổi chuyền êlectron hô hấp.
B. Đường phân → Chuổi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep.
C. Đường phân → Chu trình crep → Chuổi chuyền êlectron hô hấp
D. Chuổi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep → Đường phân.
Câu 33:Thực vật hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A. NH4+và NO3- B. N2và NH4+ C. N2, NO3-và NH4+ D. N2và NO3-
Câu 34:Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) có thể là :
A. Rượi êtylic + CO2 + Năng lượng. B. Axit lactic + CO2 + Năng lượng.
C. Rượi êtylic + CO2. D. Rượi êtylic + Năng lượng.
Câu 35:Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
A. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu. B. Lúa, khoai, sắn, đậu.
C. Rau dền, kê, các loại rau. D. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
Câu 36:Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?
A. Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng. B. Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.
C. Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm D. Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm
Câu 37:Đặc điểm nào của lá có tác dụng giúp lá hấp thụ đượcnhiều ánh sáng Mặt trời?
A. Có cuống lá.
B. Các khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm mất diện tích hấp thụ ánh sáng.
C. Có diện tích bề mặt lá lớn. 
D. Phiến lá mỏng.
Câu 38:Thực vật C4 được phân bố như thế nào?
A. Chủ yếu ở vùng ôn đới và cận nhiệt đới
.B. Sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
C. Sống ở vùng sa mạc
.D. Chỉ sống ở vùng ôn đới.
Câu 39:Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?
A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.
B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH.
C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.
D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.
Câu 40:Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?
A. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước).
B. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợpchất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).
C. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).
D. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữucơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

Tài liệu đính kèm:

  • docxKiem_tra_1_tiet_lan_1.docx