Giáo án Sinh học 7 - Cấu tạo cơ thể người

I/ MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

 - Nêu được đặc điểm cơ thể người.

 - Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát nhận biết kiến thức, tổng hợp logic và hoạt động nhóm.

3. Thái độ:

- Có ý thức giữ gìn bảo vệcơ thể tránh tác động mạnh vào hệ cơ quan.

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1. Chuẩn bị của giáo viên: Mô hình nửa cơ thể người

 Bảng phụ nội dung bảng 2 SGK.

 

doc 2 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 01/04/2017 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 7 - Cấu tạo cơ thể người", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 1	Ngày soạn: 24/08/2015
Tiết: 2	Ngày dạy: 26/08/2015
Chương I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
Bài 2: CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
 - Nêu được đặc điểm cơ thể người.
 - Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình. 
2. Kĩ năng: 
- Rèn kĩ năng quan sát nhận biết kiến thức, tổng hợp logic và hoạt động nhóm. 
3. Thái độ: 
- Có ý thức giữ gìn bảo vệcơ thể tránh tác động mạnh vào hệ cơ quan.
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1. Chuẩn bị của giáo viên: Mô hình nửa cơ thể người
 Bảng phụ nội dung bảng 2 SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh: Xem lại bài 47: Cấu tạo trong của thú SGK Sinh học 7.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp (1 phút): 8A1
 8A2
2. Kiểm tra bài cũ (5 phút): Vị trí của con người trong tự nhiên?
3. Các hoạt động dạy và học: 
a. Mở bài: Cơ thể người có những hệ cơ quan nào? có chức năng gì? So với lớp thú có gì giống và khác? Mối quan hệ giữa các hệ cơ quan trong cơ thể như thế nào? 
b. Phát triển bài:
Hoạt động 1 (13 phút): TÌM HIỂU CÁC PHẦN CỦA CƠ THỂ 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
-Gv hướng dẫn HS quan sát h2.1, mô hình như h2.2 SGK kết hợp tự tìm hiểu bản thân.
+Kể tên các hệ cơ quan thuộc lớp thú? 
+Cơ thể người gồm mấy phần? Kể tên các phần đó?
+Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ quan nào?
+Những cơ quan nằm trong khoang ngực?
+Những cơ quan nằm trong khoang bụng
-HS quan sát tranh, kết hợp tìm hiểu bản thân, Nhớ lại kiến thức cũ trả lời câu hỏi 
+Nhớ đủ tên 7 hệ cơ quan 
+Cơ thể người có da bao bọc và gồm 3 phần: Đầu, mình và chân tay.
+Cơ hoành ngăn cách 
+Khoang ngực gồm: Tim và phổi 
+Khoang bụng gồm: Hệ tiêu hoá, hệ bài tiết và hệ sinh dục. 
Tiểu kết: 1/ Các phần cơ thể: Da bao bọc toàn bộ cơ thể. Cơ thể gồm 3 phần: Đầu, thân và tay chân. Cơ hoành ngăn cách khoang ngực và khoang bụng 
Hoạt động 2 (20 phút): TÌM HIỂU CÁC HỆ CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ NGƯỜI
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Treo bảng phụ bảng 2 lên bảng. Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành bảng
-Yêu cầu đại diện nhóm chữa bài, nhóm khác nhận xét, bổ sung 
- GV chốt lại bảng kiến thức chuẩn
-HS trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2 T 9 
-Đại diện nhóm lên bảng ghi nội dung nhóm khác bổ sung 
- HS sửa bài (nếu sai)
2/ Các hệ cơ quan: Các hệ cơ quan gồm có: Hệ vận động, hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ bài tiết và hệ thần kinh. Ngoài các hệ cơ quan trên cơ thể còn có: Hệ sinh dục, các giác quan và hệ nội tiết 
Hệ cơ quan
Các cơ quan trong từng hệ cơ quan
Chức năng từng hệ cơ quan
Vận động 
Cơ, xương 
Vận động và di chuyển 
Tiêu hoá 
Miệng, ống tiêu hoá, tuyến tiêu hoá 
Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể 
Tuần hoàn 
Tim, hệ mạch 
Vận chuyển trao đổi chất dinh dưỡng tới các tế bào mang chất thải, khí cacbonic từ tế bào tới cơ quan bài tiết 
Hô hấp 
Đường dẫn khí, phổi 
Thực hiện trao đổi khí oxy, cacbonic giữa cơ thể với môi trường 
Bài tiết 
Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái.
Lọc từ máu các chất thải để thải ra ngoài 
Thần kinh 
Não, tuỷ, dây thần kinh 
Điều hoà, điều khiển hoạt động của cơ thể 
IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ
1. Củng cố (5 phút): 
- HS đọc kết luận trong SGK, trả lời câu hỏi:
+ Cơ thể người gồm mấy phần chính?
+ Cơ thể người gồm bao nhiêu hệ cơ qua, chỉ rõ thành phần và chức năng của từng hệ cơ quan? 
2. Dặn dò (1 phút): 
- Học bài trả lời câu hỏi SGK. Giải thích hiện tượng: Đạp xe, đá bóng, chơi cầu.
- Ôn tập lại cấu tạo tế bào thực vật.
V/ RÚT KINH NGHIỆM:

Tài liệu đính kèm:

  • docSH_8_Cau_tao_co_the_nguoi_2015_2016.doc