Giáo án Sinh học 8 - Kiểm tra 1 tiết môn: Sinh 8

A.Trắc nghiệm: (4 điểm)

 I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: (2 điểm)

Câu 1: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:

a. Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ.

b. Các tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi.

c. Các tế bào cơ thải ra nhiều axit lactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ.

d. Các tế bào cơ thiếu ôxi cùng với sự tích tụ axit lactic gây đầu độc cơ.

Câu 2: Phá hủy các tế bào bị nhiễm bệnh là hoạt động của bạch cầu nào sau đây?

 a. Bạch cầu trung tính. b. Bạch cầu limpho T. c. Bạch cầu ưa axit. d. Bạch cầu limpho B.

Câu 3: Chức năng của ti thể là:

 a. Trao đổi chất. b. Tổng hợp prôtêin.

 c. Tham gia phân chia tế bào. d. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.

 

doc 6 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 01/04/2017 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 8 - Kiểm tra 1 tiết môn: Sinh 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS TAM THANH 	 KIỂM TRA 1 TIẾT 
HỌ VÀ TÊN: . 	MÔN: SINH 8
Điểm
LỚP: 	 TUẦN: 10 - TIẾT: 19
 ĐỀ: 1
A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
 I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: (2 điểm)
Câu 1: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là: 
a. Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ.
b. Các tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi.
c. Các tế bào cơ thải ra nhiều axit lactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ.
d. Các tế bào cơ thiếu ôxi cùng với sự tích tụ axit lactic gây đầu độc cơ.
Câu 2: Phá hủy các tế bào bị nhiễm bệnh là hoạt động của bạch cầu nào sau đây? 
 a. Bạch cầu trung tính. b. Bạch cầu limpho T. c. Bạch cầu ưa axit. d. Bạch cầu limpho B.
Câu 3: Chức năng của ti thể là:	
 a. Trao đổi chất. b. Tổng hợp prôtêin.
 c. Tham gia phân chia tế bào. d. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.
Câu 4: Thành phần nào sau đây không có ở cung phản xạ?
 a. Đường phản hồi. b. Cơ quan thụ cảm. c. Cơ quan phản ứng. d. Nơron.
Câu 5: Nhóm mô nào sau đây là mô liên kết:
 a. Mô biểu bì da, mô biểu bì dạ dày. b. Mô sợi, mô cơ tim, máu. 
 c. Mô sụn, mô xương, mô mỡ, máu. d. Mô cơ tim, mô cơ vân, mô cơ trơn.
Câu 6: Xương dài ra do sự phân chia tế bào ở:
a. Màng xương. b. Lớp sụn tăng trưởng. c. Lớp mô xương cứng. d. Lớp mô xương xốp.
Câu 7: Khi co cơ bắp cơ ngắn lại và phình to vì:
 a. Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố tơ cơ dày. . 
 b. Bắp cơ có nhiều tơ cơ dày.
 c. Tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố tơ cơ mảnh.
 d. Bắp cơ có nhiều tơ cơ mảnh. 
Câu 8: Loại chất khoáng có nhiều nhất trong thành phần của xương là:
II/ Quan sát hình vẽ bên em hãy hoàn thành sơ đồ: Các phần chính của bộ xương người. 
(2 điểm)
 a. Phốt pho b. Magiê c. Canxi d. Natri.
1
2
8
7
5
3
4
6
Bộ xương người
(1)
Xương thân
(2)
Xương tay
(8)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
B/ Tự luận: (6 điểm)
 Câu 1: Dựa vào hình vẽ bên em hãy viết sơ đồ vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ. (2 điểm)
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2: Đông máu là gì? Đông máu có ý nghĩa gì? Viết sơ đồ truyền máu. Máu có kháng nguyên A, B có truyền được cho người có nhóm B không? Vì sao? (2,5 điểm)
..........................................................................................................................................................................................
Câu 3: Để cơ xương phát triển cân đối em cần phải làm gì? Để chống cong vẹo cột sống trong lao động và học tập em cần phải làm gì? (1,5 điểm)
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 ĐÁP ÁN SINH 8 – ĐỀ 1
A. Trắc nghiệm: (4 đ)
 I/ Khoanh tròn.....(Mỗi câu đúng 0,25 đ)
Câu 
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
d
b
d
a
c
b
a
c
 II/ Hoàn thành sơ đồ.(Mỗi ý đúng 0,25 đ)
 (1) Xương đầu (2) Xương chi (3) Xương sọ (4) Xương mặt
 (5) Xương cột sống (6) Xương ức (7) Xương sườn (8) Xương chân
B. Tự luận: (6 đ)
Câu 1: (2 đ)
 * Vòng tuần hoàn nhỏ: ( 1đ )
 Máu từ tâm thất phải (nghèo ôxi) " Động mạch phổi "Mao mạch phổi (trao đổi khí) "Tĩnh mạch phổi "Tâm nhĩ trái (giàu ôxi).
 * Vòng tuần hoàn lớn: ( 1đ )
 Máu từ tâm thất trái (giàu ôxi) "Động mạch chủ "Mao mạch các cơ quan (trao đổi chất, trao đổi khí) " Tĩnh mạch chủ " Tâm nhĩ phải (nghèo ôxi).
Câu 2: ( 2,5đ ) 
- Đông máu: Là hiện tượng máu không ở thể lỏng mà vón thành cục bịt kín vết thương. ( 0,25đ ) 
- Ý nghĩa đông máu: Giúp bảo vệ cơ thể chống mất máu khi bị thương. ( 0,25đ ) 
 - Sơ đồ: ( 1đ )
 A
 A
 O - O AB- AB
 B
 B
- Máu có kháng nguyên A, B không truyền được cho người có nhóm B. Vì người nhận máu có kháng thể α nên sẽ bị kết dính với kháng nguyên A của máu người cho. ( 1đ )
Câu 3: (1,5 đ)
 - Để có xương chắc khoẻ và hệ cơ phát triển cân đối cần: ( 1đ )
 + Chế độ dinh dưỡng hợp lí.
 + Tắm nắng.
 + Rèn luyện thân thể.
 + Học tập và lao động vừa sức.
 - Để chống cong vẹo cột sống cần chú ý: ( 0,5đ )
 + Mang vác đều 2 vai.
 + Tư thế ngồi học ngay ngắn.
TRƯỜNG THCS TAM THANH 	 KIỂM TRA 1 TIẾT 
HỌ VÀ TÊN: . 	MÔN: SINH 8
Điểm
LỚP: 	 TUẦN: 10 - TIẾT: 19
 ĐỀ: 2
A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
 I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: (2 điểm)
Câu 1: Chức năng của hồng cầu là: 
 a. Duy trì máu ở trạng thái lỏng. b. Vận chuyển các chất dinh dưỡng.
 c. Vận chuyển khí O2 và CO2 . d. Tiêu diệt vi khuẩn. 
Câu 2: Tham gia tiết kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên là hoạt dộng của bạch cầu nào 
sau đây? 
 a. Bạch cầu trung tính. b. Bạch cầu limpho B. c. Bạch cầu ưa axit. d. Bạch cầu limpho T. 
Câu 3: Chức năng của trung thể là:	
 a. Trao đổi chất. b.Tham gia quá trình phân chia tế bào.
 c. Tổng hợp prôtêin. d. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.
Câu 4: Khớp nào sau đây là khớp động:
 a. Khớp các đốt sống. b. Khớp hộp sọ, khớp mặt.
 c. Khớp ở tay, chân. d. Khớp ở tay, chân và các đốt sống.
Câu 5: Nhóm mô nào sau đây là mô cơ:
 a. Mô sụn, mô xương, mô mỡ, máu. b. Mô sợi, mô cơ tim, máu.
 c. Tế bào thần kinh và tế bào thần kinh đệm. d. Mô cơ tim, mô cơ vân, mô cơ trơn.
Câu 6: Xương to ra do sự phân chia tế bào ở:
a. Màng xương. b. Lớp sụn tăng trưởng. c. Lớp mô xương cứng. d. Lớp mô xương xốp.
Câu 7: Số đôi xương sườn ở người là:
 a. 10 đôi b. 12 đôi c. 14 đôi d. 2 đôi 
Câu 8: Tính chất của xương là:
 a. Bền chắc và mềm dẻo. b. Mềm dẻo và co dãn. c. Rắn chắc, co dãn. d. Co và dãn. 
II/ Quan sát hình vẽ bên em hãy hoàn thành sơ đồ: Vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn. (2 điểm)
- Vòng tuần hoàn nhỏ: 
 → Động mạch phổi →
- Vòng tuần hoàn lớn:
Máu từ Tâm thất (5)...
(6)
(7)...
Tĩnh mạch chủ
(8)..
Tâm nhĩ(4). 
Máu từ (1)..
(3).
(2)(trao đổi khí)
B. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Dựa vào hình vẽ trên em hãy chỉ ra những đặc điểm của bộ xương người tiến hóa hơn bộ xương thú. (2 điểm) 
......................................................................................................................... ............................................................................................................................................................
Câu 2: Đông máu là gì? Kể tên các nhóm máu chính ở người ? Viết sơ đồ truyền máu và nhận xét sơ đồ. (2,5điểm)
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: Để cơ xương phát triển cân đối em cần phải làm gì? Để chống cong vẹo cột sống trong lao động và học tập em cần phải làm gì? (1,5 điểm)
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 ĐÁP ÁN SINH 8 – ĐỀ 2
 A. Trắc nghiệm: (4 đ)
 I/ Khoanh tròn.... (Mỗi câu đúng 0,25 đ)
Câu 
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
c
b
b
c
d
a
b
a
 II/ Hoàn thành sơ đồ...(Mỗi ý đúng 0,25 đ)
 (1) Tâm thất phải (2) Mao mạch phổi (3) Tĩnh mạch phổi (4) trái
 (5) trái (6) Động mạch chủ (7) Mao mạch các cơ quan (8) Tâm nhĩ phải
 B. Tự luận. (6 đ)
Câu 1: (2 đ) (Mỗi ý đúng 0,25 đ) 
 - Sọ lớn hơn mặt.
 - Lồi cằm phát triển.
 - Cột sống cong 4 chỗ.
 - Lồng ngực nở sang hai bên.
 - Xương đùi lớn, khỏe.
 - Xương chậu mở rộng.
 - Xương bàn chân: Ngón ngắn, bàn chân hình vòm.
 - Xương gót lớn, phát triển về phía sau.
 Câu 2: (2,5 đ)
- Đông máu: Là hiện tượng máu không ở thể lỏng mà vón thành cục bịt kín vết thương. ( 0,25đ ) 
- Các nhóm máu chính ở người: O, A, B, AB (0,5 đ)
 - Sơ đồ: ( 1đ )
 A
 A
 O - O AB- AB
 B
 B
 - Nhận xét sơ đồ: (0,75đ)
 + Nhóm máu O: Là nhóm máu chuyên cho.
 + Nhóm máu AB: là nhóm máu chuyên nhận.
 + Cùng nhóm máu truyền được cho nhau.
Câu 3: (1,5 đ)
 - Để có xương chắc khoẻ và hệ cơ phát triển cân đối cần: ( 1đ )
 + Chế độ dinh dưỡng hợp lí.
 + Tắm nắng.
 + Rèn luyện thân thể.
 + Học tập và lao động vừa sức.
 - Để chống cong vẹo cột sống cần chú ý: ( 0,5đ )
 + Mang vác đều 2 vai.
 + Tư thế ngồi học ngay ngắn.

Tài liệu đính kèm:

  • docKT_1_TIET_TIET_19.doc