Giáo án Tin học 8 - Trường THCS Đạ Long - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu (tt)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Biết khái niệm kiểu dữ liệu.

- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số.

2. Kĩ năng: Thực hiện được các phép toán trong ngôn ngữ lập trình Pascal.

3. Thái độ: Học tập tích cực, tự giác nghiên cứu, có ý thức và yêu thích môn học.

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.

2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.

 

doc 2 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 04/04/2019 Lượt xem 66Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 8 - Trường THCS Đạ Long - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu (tt)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 08/09/2015
Ngày dạy: 10/09/2015
Tuần: 3
Tiết: 6
BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (tt)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Biết khái niệm kiểu dữ liệu.
- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số.
2. Kĩ năng: Thực hiện được các phép toán trong ngôn ngữ lập trình Pascal.
3. Thái độ: Học tập tích cực, tự giác nghiên cứu, có ý thức và yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
1. Ổn định lớp: (1’)
8A1:
8A2:
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
	Câu 1: Dãy số 1020 có thể thuộc kiểu dữ liệu nào?
Câu 2: Phân biệt ý nghĩa của hai câu lệnh pascal sau đây:
Writeln(‘5+20=’,’5+20’);
Writeln(‘5+20=’,5+20);
3. Bài mới: 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (20’) Tìm hiểu các phép so sánh trong Pascal.
+ GV: Đưa ra ví dụ về các phép toán cộng, trừ; phép toán so sánh cho HS thực hiện. 
+ GV: Yêu cầu HS cho biết ngoài phép toán số học, ta thường dùng phép gì với các con số. 
+ GV: Yêu cầu HS nêu những phép toán so sánh các em đã được học.
+ GV: Đưa ra màn hình bảng kí hiệu các phép toán so sánh trong toán học.
+ GV: Các phép toán so sánh được dùng trong trường hợp nào?
+ GV: Kết quả của các phép so sánh là gì?
+ GV: Gọi một số HS trả lời.
+ GV: Nhận xét câu trả lời.
+ GV: Đưa ra ví dụ về phép so sánh:
 a) 5 ´ 2 ? 9
 b) 15 + 7 ? 20 - 3
 c) 5 + 5 ? 10 
+ GV: Nhận xét kết quả thực hiện.
+ GV: Theo em cách viết các phép so sánh viết trong ngôn ngữ Pascal có giống trong toán học không?
+ GV: Đưa lên màn hình bảng các phép so sánh trong ngôn ngữ Pascal và trong toán học để HS so sánh.
+ GV: Cho HS làm một số ví dụ minh họa.
+ GV: Gọi một 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu.
+ GV: Nhận xét chốt nội dung.
+ HS: Thực hiện các phép toán:
15 + 8 = ?; 105 - 25 = ?;
38-16 < 15 + 8; 105 – 25 = 75 + 5 
+ HS: Ngoài các phép toán số học, ta còn thường so sánh các số.
+ HS: Phép so sánh: bằng, nhỏ hơn, lớn hơn, khác, nhỏ hơn hoặc bằng, lớn hơn hoặc bằng.
+ HS: Quan sát, chú ý nhận biết các kí hiệu các phép toán trong Pascal.
+ HS: Nghiên cứu SGK trả lời để so sánh các số, các biểu thức với nhau trong toán học.
+ HS: Kết quả của các phép so sánh chỉ có thể là đúng hoặc sai.
+ HS: Tìm hiểu thêm SGK trả lời.
+ HS: Chú ý lắng nghe hiểu bài.
+ HS: Viết bảng phụ kết quả so sánh của a, b, c.
 a) 5 ´ 2 = 9
 b) 15 + 7 > 20 - 3
 c) 5 + 5 ≤ 10 
+ HS: Trả lời theo ý hiểu. Có một số phép giống và một số phép không giống.
+ HS: Chỉ ra các phép so sánh giống và khác nhau trong ngôn ngữ Pascal và trong toán học.
+ Thực hiện so sánh:
 a) 5 ´ 2 = 9
 b) 15 + 2 >= 20 - 3
 c) 5 + 5 < =10 
+ HS: Thực hiện ghi bài.
3. Các phép so sánh
KH trong
pascal
Phép so sánh
=
bằng
khác
<
nhỏ hơn
<=
nhỏ hơn hoặc bằng
>
lớn hơn
>=
lớn hơn hoặc bằng
* Chú ý: Kết quả của phép so sánh chỉ có thể đúng hoặc sai.
Ví dụ: 22 > 19 cho kết quả đúng.
5 + x <= 10: đúng hoặc sai lại phụ thuộc vào giá trị của x.
Hoạt động 2: (14’) Giao tiếp người – máy tính.
+ GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu về giao tiếp người – máy tính.
+ GV: Đưa ví dụ về bảng thông báo kết quả.
+ GV: Đưa ra ví dụ về nhập dữ liệu.
+ GV: Em có nhận xét gì về ví dụ trên?
+ GV: Nhận xét và giải thích.
+ GV: Nêu hai tình huống tạm ngừng tại màn hình kết quả thông qua các lệnh và hộp thoại.
+ GV: Giải thích từng tình huống để các em hiểu bài.
+ GV: Đưa lên màn hình hộp thoại nhập dữ liệu.
+ GV: Em phải làm gì khi xuất hiện các câu gợi ý trên?
+ GV: Nhận xét và giải thích.
+ GV: Cho HS ghi bài vào vở.
+ HS: Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều thường được gọi là giao tiếp giữa người và máy tính.
+ HS: Thông báo kết quả là yêu cầu đầu tiên đối với chương trình.
+ HS: Tập trung quan sát, chú ý.
+ HS: Chương trình tạm ngừng để chờ người dùng “nhập dữ liệu” từ bàn phím hay bằng chuột.
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe.
+ HS: Tạm ngừng trong một khoảng thời gian nhất định và tạm ngừng cho đến khi người dùng nhấn phím.
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe.
+ HS: Tập trung quan sát, chú ý.
+ HS: Nếu nháy chuột vào nút “Đồng ý”, chương trình sẽ kết thúc còn nháy nút Hủy lệnh, chương trình vẫn tiếp tục như bình thường.
+ HS: Chú ý lắng nghe.
+ HS: Thực hiện ghi bài.
4. Giao tiếp giữa người và máy.
Một số trường hợp tương tác giữa người và máy:
- Các lệnh tạm ngừng chương trình:
+ delay(x): tạm ngừng chương trình trong vòng x/1000 giây.
+ read hoặc readln tạm ngừng chương trình cho đến khi người dùng nhấn phím enter.
+ writeln( :n:m): dùng để điều khiển cách in số thực trên màn hình, n qui định độ rộng in số, m là chữ số thập phân.
4. Củng cố: (4’) 
 	- Thực hiện củng cố các phép so sánh trong Pascal.
5. Dặn dò: (1’)
 	- Về nhà học bài làm các bài tập trong sách giáo khoa chuẩn bị cho tiết bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM: 
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan_3_tiet_6_tin_8_2015_2016.doc