Giáo án Tin học 8 - Trường THCS Đạ Long - Bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán (tt)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Hiểu phép toán chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư.

- Hiểu thêm về các lệnh in thông tin ra màn hình.

2. Kĩ năng: Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình;

3. Thái độ: Nghiêm túc, rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức và yêu thích môn học.

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.

2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.

 

doc 10 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 04/04/2019 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 8 - Trường THCS Đạ Long - Bài thực hành 2: Viết chương trình để tính toán (tt)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 22/09/2015
Ngày dạy: 24/09/2015
Tuần: 5
Tiết: 10
BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hiểu phép toán chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư.
- Hiểu thêm về các lệnh in thông tin ra màn hình. 
2. Kĩ năng: Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình;
3. Thái độ: Nghiêm túc, rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức và yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
1. Ổn định lớp: (1’)
8A1:
8A2:
2. Kiểm tra bài cũ: 
Thông qua bài thực hành.
3. Bài mới: 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (43’) Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
+ GV: Cho HS đọc nội dung bài 2.
+ GV: Yêu cầu HS mở một tệp mới và gõ chương trình sau đây:
uses crt;
begin
 clrscr;
 writeln(‘16/3 = ’, 16/3);
 writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
 writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16 mod 3))/3);
end.
+ GV: Yêu cầu các HS thực hiện theo cá nhân, soạn chương trình trên máy tính.
+ GV: Cho 1 HS lên bảng thực hiện bài tập độc lập với các HS khác.
+ GV: Hướng dẫn các em sửa các lỗi các em gặp phải.
+ GV: Yêu cầu HS sau khi gõ xong thực hiện lưu bài với tên phepchia.
+ GV: Quan sát hướng dẫn HS.
+ GV: Yêu cầu HS sau khi gõ xong biên dịch chương trình kiểm tra lỗi, chạy chương trình xem kết quả.
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện sửa các lỗi mà các em gặp phải.
+ GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn thực hiện trên bảng.
+ GV: Sau khi biên dịch sửa các lỗi xong yêu cầu HS thực hiện chạy chương trình kiểm chứng kết quả.
+ GV: Yêu cầu các em nhận xét về kết quả đạt được khi chạy chương trình trên.
+ GV: Yêu cầu các em so sánh giữa các câu lệnh sự khác nhau của các câu lệnh so với kết quả thu được sau khi chạy chương trình.
+ GV: Nhận xét kết quả đạt được của các em sau khi thực hiện xong chương trình.
* Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.
+ GV: Yêu cầu HS tiếp tục thêm các câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln.
+ GV: Cho HS thực hiện chạy chương trình xem kết quả đạt được.
+ GV: Các em có nhận xét gì khi thêm câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln.
+ GV: Yêu cầu HS tiếp tục thêm các câu lệnh readln vào chương trình trước từ khóa end.
+ GV: Cho HS thực hiện chạy chương trình xem kết quả đạt được.
+ GV: Yêu cầu HS nhấn phím Enter và quan sát kết quả thực hiện.
+ GV: Chức năng của câu lệnh readln trong chương trình?
+ HS: Đọc và tìm hiểu SGK.
+ HS: Thực hiện gõ chương trình theo yêu cầu vào Pascal:
uses crt;
begin
 clrscr;
 writeln(‘16/3 = ’, 16/3);
 writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
 writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16 mod 3))/3);
end.
+ HS: Thực hiện theo cá nhân các yêu cầu của GV đưa ra.
+ HS: Một em lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV đưa ra.
+ HS: Quan sát so sánh với bài làm của bạn.
+ HS: Thực hiện lưu bài với các bước đã được học ở tiết trước.
+ HS: Chú ý thực hiện theo GV.
+ HS: Thực hiện biên dịch (Alt + F9) chương trình kiểm tra lỗi, sửa lỗi nếu có.
+ HS: Thực hiện sửa các lỗi theo sự hướng dẫn của GV đưa ra.
+ HS: So sánh bài làm của mình, nhận xét và bổ xung ý kiến.
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả đạt được.
+ HS: Nhận xét kết quả của câu lệnh:
writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16 mod 3))/3);
à Có kết quả giống nhau và bằng 5
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
à Có kết quả giống nhau và bằng 1
+ HS: Thực hiện thêm các cầu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln theo yêu cầu.
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả.
+ HS: Chương trình tạm dừng 5 giây sau khi in từng kết quả ra màn hình.
+ HS: Thực hiện thêm các câu lệnh readln vào chương trình trước từ khóa end.
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả.
+ HS: Nhấn phím Enter, chương trình quay lại màn hình soạn thảo.
+ HS: Tạm ngừng cho đến khi người dùng nhấn phím.
2. Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
4. Củng cố:
	- Củng cố trong nội dung bài học.
5. Dặn dò: (1’)
- Ôn lại những nội dung đã học, xem trước nội dung phần tiếp theo của bài.
IV. RÚT KINH NGHIỆM: ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 15/09/2014
Ngày dạy: 17/09/2014
Tuần: 5
Tiết: 10
BÀI THỰC HÀNH 2: VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau.
- Hiểu phép toán chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư
- Hiểu thêm về các lệnh in thông tin ra màn hình. 
2. Kĩ năng: 
- Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình;
3. Thái độ: Nghiêm túc, rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức và yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
1. Ổn định lớp: 
8A1:
8A2:
8A3:
2. Kiểm tra bài cũ: 
Thông qua bài thực hành.
3. Bài mới: 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
+ GV: Yêu cầu các em ôn lại về cách chia lấy phần nguyên và chia lấy phần dư với số nguyên trong chương trình Pascal.
+ GV: Cho HS đọc nội dung bài 2.
+ GV: Yêu cầu HS mở một tệp mới và gõ chương trình sau đây:
uses crt;
begin
 clrscr;
 writeln(‘16/3 = ’, 16/3);
 writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
 writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16 mod 3))/3);
end.
+ GV: Yêu cầu các HS thực hiện theo cá nhân, soạn chương trình trên máy tính.
+ GV: Cho 1 HS lên bảng thực hiện bài tập độc lập với các HS khác.
+ GV: Quan sát hướng dẫn quá trình làm bài.
+ GV: Hướng dẫn các em sửa các lỗi các em gặp phải trong quá trình thực hiện.
+ GV: Yêu cầu HS sau khi gõ xong thực hiện lưu bài với tên phepchia.
+ GV: Yêu cầu HS sau khi gõ xong biên dịch chương trình kiểm tra lỗi, chạy chương trình xem kết quả đạt được khi gõ xong.
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện sửa các lỗi mà các em gặp phải trong quá trình gõ chương trình.
+ GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn thực hiện trên bảng.
+ GV: Sau khi biên dịch sửa các lỗi xong yêu cầu HS thực hiện chạy chương trình kiểm chứng kết quả đạt được.
+ GV: Quan sát hướng dẫn HS thực hiện chạy chương trình xem kết quả đạt được.
+ GV: Yêu cầu các em nhận xét về kết quả đạt được khi chạy chương trình.
+ GV: Yêu cầu các em so sánh giữa các câu lệnh sự khác nhau của các câu lệnh so với kết quả thu được sau khi chạy chương trình.
+ GV: Nhận xét kết quả đạt được của các em sau khi thực hiện xong chương trình.
+ GV: Cho HS quan sát một số bài mà các bạn em đã thực hiện tốt.
+ HS: Thực hiện nhắc lại phép toán chia lấy phần nguyên dùng div và phép toán chia lấy phần dư dùng mod.
+ HS: Đọc và tìm hiểu SGK.
+ HS: Thực hiện gõ chương trình theo yêu cầu vào Pascal:
uses crt;
begin
 clrscr;
 writeln(‘16/3 = ’, 16/3);
 writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
 writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
 writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16 mod 3))/3);
end.
+ HS: Thực hiện theo cá nhân các yêu cầu của GV đưa ra.
+ HS: Một em lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV đưa ra.
+ HS: Làm bài dưới sự hướng dẫn của GV.
+ HS: Quan sát so sánh với bài làm của bạn làm theo sự hướng dẫn của GV.
+ HS: Thực hiện lưu bài với các bước đã được học ở tiết trước.
+ HS: Thực hiện biên dịch (Alt + F9) chương trình kiểm tra lỗi, sửa lỗi nếu có.
+ HS: Thực hiện sửa các lỗi theo sự hướng dẫn của GV đưa ra.
+ HS: So sánh bài làm của mình, nhận xét và bổ xung ý kiến.
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả đạt được.
+ HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV, chú ý kết quả đạt được.
+ HS: Nhận xét kết quả của câu lệnh:
writeln(‘16 div 3 = ’, 16 div 3);
writeln(’16 div 3 = ’, (16 – (16 mod 3))/3);
à Có kết quả giống nhau và bằng 5
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 mod 3);
writeln(‘16 mod 3 = ’, 16 – (16 div 3)*3);
à Có kết quả giống nhau và bằng 1
+ HS: Quan sát và học tập các bài làm tốt của bạn mình.
Hoạt động 2: Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình
+ GV: Yêu cầu HS tiếp tục thêm các câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln.
+ GV: Cho HS thực hiện chạy chương trình xem kết quả đạt được.
+ GV: Các em có nhận xét gì khi thêm câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln.
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại ý nghĩa của câu lệnh delay(5000) đã được tìm hiểu.
+ GV: Yêu cầu HS tiếp tục thêm các câu lệnh readln vào chương trình trước từ khóa end.
+ GV: Cho HS thực hiện chạy chương trình xem kết quả đạt được.
+ GV: Yêu cầu HS nhấn phím Enter và quan sát kết quả thực hiện.
+ GV: Chức năng của câu lệnh readln trong chương trình?
+ GV: Nhận xét bài làm của HS, chốt nội dung.
+ HS: Thực hiện thêm các câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln theo yêu cầu.
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả đạt được.
+ HS: Chương trình tạm dừng 5 giây sau khi in từng kết quả ra màn hình.
+ HS: Lệnh delay dùng để tạm ngừng trong một khoảng thời gian nhất định.
+ HS: Thực hiện thêm các câu lệnh readln vào chương trình trước từ khóa end.
+ HS: Thực hiện chạy chương trình (Ctrl + F9), xem kết quả đạt được.
+ HS: Thực hiện nhấn phím Enter, chương trình quay lại màn hình soạn thảo.
+ HS: Tạm ngừng cho đến khi người dùng nhấn phím.
+ HS: Chú ý lắng nghe ghi nhớ các nội dung.
4. Củng cố - dặn dò: 
	- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh.
 	- Xem lại bài thực hành, các thao tác.
 	- Xem phần tiếp theo của bài thực hành.
IV. RÚT KINH NGHIỆM: 
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
1. Bài tập 1: Luyện tập gõ các biểu thức số học.
a. 15x4-30+12;
b. ;
c. ;
d. ;
à Chuyển đổi thành các biểu thức viết bằng kí hiệu trong pascal.
Hoạt động 2: (12’) Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
+ GV: Cho HS đọc nội dung bài 2.
+ GV: Gợi mở lại cho HS về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
+ GV: Yêu cầu HS mở tệp mới và gõ chương trình bài 2.
+ GV: Yêu cầu hoàn thành nội dung bài 2 giống mẫu.
+ GV: Yêu cầu HS dịch và chạy chương trình.
+ GV: Yêu cầu HS thêm câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh Writeln. Chạy chương trình và quan sát.
+ GV: Yêu cầu HS thêm câu lệnh Readln vào sau mỗi câu lệnh Writeln. Chạy chương trình và quan sát. Nhấn Enter để tiếp tục.
+ GV: Nhận xét chốt nội dung.
+ HS: Đọc, tìm hiểu trong SGK.
+ HS: Tập trung quan sát chú ý, nhớ lại kiến thức đã được học.
+ HS: Thực hành các thao tác đã được học.
+ HS: Thực hiện dưới sự quan sát của GV.
+ HS: Thực hành thao tác dịch và chạy chương trình.
+ HS: Thêm câu lệnh delay(5000) theo hướng dẫn. Chạy chương trình, quan sát và nhận xét.
+ HS: Thêm câu lệnh Readln theo hướng dẫn. Chạy chương trình, quan sát và nhận xét. Nhấn Enter để tiếp tục.
+ HS: Chú ý lắng nghe.
2 . Bài tập 2.
- Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
- Tìm hiểu lệnh delay, readln và cho nhận xét.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
1. Bài tập 1: Luyện tập gõ các biểu thức số học.
a. 15x4-30+12;
b. ;
c. ;
d. ;
à Chuyển đổi thành các biểu thức viết bằng kí hiệu trong pascal.
Hoạt động 2: (12’) Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
+ GV: Cho HS đọc nội dung bài 2.
+ GV: Gợi mở lại cho HS về phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
+ GV: Yêu cầu HS mở tệp mới và gõ chương trình bài 2.
+ GV: Yêu cầu hoàn thành nội dung bài 2 giống mẫu.
+ GV: Yêu cầu HS dịch và chạy chương trình.
+ GV: Yêu cầu HS thêm câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh Writeln. Chạy chương trình và quan sát.
+ GV: Yêu cầu HS thêm câu lệnh Readln vào sau mỗi câu lệnh Writeln. Chạy chương trình và quan sát. Nhấn Enter để tiếp tục.
+ GV: Nhận xét chốt nội dung.
+ HS: Đọc, tìm hiểu trong SGK.
+ HS: Tập trung quan sát chú ý, nhớ lại kiến thức đã được học.
+ HS: Thực hành các thao tác đã được học.
+ HS: Thực hiện dưới sự quan sát của GV.
+ HS: Thực hành thao tác dịch và chạy chương trình.
+ HS: Thêm câu lệnh delay(5000) theo hướng dẫn. Chạy chương trình, quan sát và nhận xét.
+ HS: Thêm câu lệnh Readln theo hướng dẫn. Chạy chương trình, quan sát và nhận xét. Nhấn Enter để tiếp tục.
+ HS: Chú ý lắng nghe.
2 . Bài tập 2.
- Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư.
- Tìm hiểu lệnh delay, readln và cho nhận xét.

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan_5_tiet_10_tin_8_2015_2016.doc