Giáo án Tuần 14 - Khối 1

TUẦN 14

 Thứ hai ngày

HỌC VẦN : ( Tiết 131 – 132 )

BI 55: ENG – IÊNG

I/ Mục tiu :

- Đọc và viết được các vần eng, iêng. lưỡi xẻng,trống chiêng,

- Đọc được từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: ao, hồ, giếng

II/ Đồ dùng dạy học:

 - Gio vin: Tranh ảnh, bộ ghp chữ

 - Học sinh: Bảng con. Bộ ghp chữ

III/ Các hoạt độngdaỵ học:

 

doc 29 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 29/12/2020 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tuần 14 - Khối 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 eng
- Nu cấu tạo vần eng
- So sánh vần eng với ưng
- HS ghp vần eng
- Cho HS đọc đánh vần
- Cho HS ci tiếng xẻng
- Gv nhận xt sửa sai
- Phn tích tiếng xẻng 
- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn lưỡi xẻng
* Vần ing 
- Nu cấu tạo vần ing
- So snh vần ing với eng
- HS ghp vần ing
- Cho HS đọc đánh vần 
- Cho HS ci tiếng ching
- Gv nhận xt sửa sai
- Phn tích tiếng ching
-Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn trống ching
- Cho HS đọc toàn bài 
3/ Luyện viết bảng con:
-GV vừa viết mẫu vừa nu quy trình cch viết
4/ Từ ngữ ứng dụng
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ.
-2HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
-2 HS lên bảng đọc
-Vần eng được tạo bởi e v ng 
-Giống: đều có âm cuối ng
-Khác :Âm đầu e và i
-HS ghp bảng ci : eng
-Đánh vần e-ng-eng
 -HS ghp bảng ci :xẻng
-Âm x đứng trước vần eng đứng sau dấu hỏi trên đầu e
-HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh
-Vần iêng được tạo bởi iê và ng 
-Giống: đều có âm cuối ng
-Khác :Âm đầu iê và e
-HS ghp bảng ci : ing
-Đánh vần iê-ng-iêng
- HS ghp bảng ci :ching
-Âm ch đứng trước vần iêng đứng sau .
HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh
- HS viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- HS đọc từ: c nhn, nhĩm
- Đọc toàn bài ( 3 em)Đồng thanh 1 lần
TIẾT 2 
Hoạt động 3: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ
-GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
2/ Đọc từ ứng dụng:
3/ Đọc câu ứng dụng:
- GV đưa tranh
- Giới thiệu cu ứng dụng:
- Hướng dẫn đọc
Họat động 4: Luyện viết
-GV hướng dẫn viết bài vào vở
Họat động 5: Luyện nĩi
- Xem tranh, nêu chủ đề
- Hướng dẫn câu hỏi?.
+ Tranh vẽ gì ?
+ Đâu là cái giếng ?
Họat động 6: Củng cố - Dặn dị
- Đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dị cần thiết
- HS đọc: 
eng - lưỡi xẻng
ing - trống ching
- Đọc cá nhân, nhóm
- HS xem tranh
 Đọc câu ( cá nhân, tổ)
- HS viết vo vở
eng - lưỡi xẻng
ing - trống ching
- HS: ao , hồ, giếng
- Trả lời cu hỏi:
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới cĩ vần eng ing
- Nghe dặn dị.
TỐN: ( Tiết 53 )
PHP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I/ Mục tiu:
- Thnh lập v ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
- Biết lm tính trừ trong phạm vi 8
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
II/ Đồ dùng dạy học:
 - Gio vin	: SGK, Bộ đồ dùng học Toán
 - Học sinh	: Bộ đồ dùng học Toán, Bảng con. SGK
III/ Các hoạt độngdạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
“ Php cộng trong phạm vi 8 ”
-GV nhận xét và ghi điểm 
Hoạt động 2: Bi mới.
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 8
GV gắn mẫu vật cho HS quan st v giới thiệu.
GV lần lượt thực hiện các thao tác:
Dán 8 quả cam giấy lên bảng, sau đó lấy đi một quả cam và hỏi?
- Lúc đầu có mấy quả cam?
- Cô lấy đi mấy quả?
- Cịn lại mấy quả cam?
- Hy nu php tính ph hợp với bi tốn
 8 – 1 = 7
- GV ghi bảng 8 – 7 = 1
- Giới thiệu php trừ:
GV cho HS quan sát tranh SGK, sau đó lần lượt đặt câu hỏi như trên để HS rút ra php tính
- Tương tự để có:
8 - 2 = 6 8 - 6 = 2
8 - 3 = 5 8 - 5 = 3
 8 - 4 = 4 
Luyện tập:
- Bi 1: Tính theo cột dọc
- Bi 2: Tính theo hng ngang
- Bi 3: Tính ( cột 1) 
- Bi 4: Viết php tính thích hợp
Hoạt động 3 : Kết thúc 
- GV hệ thống nội dung bài học 
- Cho cả lớp đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- Dặn dò HS xem lại bài học 
- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi 8
-Một HS đọc đề
- 8 quả
- Lấy đi 1 quả
- Cịn lại 3 quả cam-
 - HS nêu phép tính tương ứng 
HS theo di
- HS đọc tám trừ một bằng bảy
- Đọc 2 phép trừ
- HS đọc bảng trừ theo sự hướng dẫn của giáo viên.
- Thi đua đọc thuộc bảng trừ
HS đọc cá nhân,đồng thanh 
- HS lm bảng con
- 3 HS ln bảng chữa bi
1 em ln bảng
8 – 4 = 4 
8 – 1 – 3 = 4 
8 – 2 – 2 = 4 
-HS nhìn tranh đọc bài toán
- 1HS lm bi
8
-
4
=
4
Thứ ba ngày 
ĐẠO ĐỨC:( Tiết 14)
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1)
I/ Mục tiu 
- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập.
- Thực hiện tốt đi học đều và đúng giờ.
* GDHS:- Kỹ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
 - Kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ.
II/ Đồ dùng dạy học:
 Gio vin: Tranh bài tập 1, 4. Điều 28 Công ước Quốc tế
 Học sinh	: Vở bài tập Đạo Đức 1
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A / Kiểm tra bi cũ
“ Nghim trang khi cho cờ”
- Vì sao chng ta phải nghiệm trang khi cho cờ ?
- Khi chào cờ các em cần phải đứng như thế nào ?
 -GV nhận xét,ghi điểm
B / Bi mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
* Họat động 1: Quan st tranh bi tập 1
- Giới thiệu Thỏ và Rùa là đôi bạn học chung lớp. Thỏ nhanh nhẹn, Rùa thì chậm chạp.
- Hỏi: Vì sao Thỏ nhanh nhẹn m đi học chậm ?
- Vì sao Ra chậm chạp m đi học đúng giờ ?
- Bạn nào đáng khen, vì sao ?
* Hoạt động 2: Đóng vai theo tình huống (bi tập 2)
“ Trước giờ đi học”
- Phn vai.
- Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ nĩi gì?
- Nêu tên bạn thường xuyên đi học đều và đúng giờ.
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ.
* Hoạt động 3: Lin hệ
- Gio viên kết luận: Đi học đều và đúng giờ là thực hiện tốt quyền được học tập của mình.
HS trả lời cu hỏi.
- Đọc: Đi học đều và đúng giờ ( 2 em)
- Lm việc theo nhĩm ( 2 em)
- Trình by kết hợp chỉ tranh: Đến giờ học bác Gấu đánh trống vào lớp. Rùa đ vo lớp cịn Thỏ la c hi hoa dọc đường.
- HS trả lời: Thỏ ham chơi, 
- Rùa cố gắng đi học đúng giờ.
- Bạn Rùa thật đáng khen.
- Chuẩn bị đóng vai
- Đóng vai lần lượt các nhóm
- Nhận xt, thảo luận
HỌC VẦN: ( Tiết 133 – 134 )
BI 56: UƠNG – ƯƠNG
I/ Mục tiu 
- Đọc và viết được các vần uông, ương, quả chuông, con đường.
- Đọc được từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng.
II/ Đồ dùng dạy học:
 - Gio vin: Tranh minh họa SGK
 - Học sinh	: Bảng ci, Bảng con.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ “ eng - ing”
GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần uông - ương
2/ Dạy vần:
* Vần uơng: 
- Nu cấu tạo vần uơng
- So snh vần uơng với ing
- HS ghp vần uơng
- Cho HS đọc đánh vần
- Cho HS ci tiếng chuơng
- GV nhận xt sửa sai
- Phn tích tiếng chuơng 
- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn quả chuơng
* Vần ương ( HD tương tự như dạy vần uông)
- So sánh vần uông với ương
3/ Luyện viết.
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ - Giải nghĩa từ.
HS lên bảng đọc và viết các từ ngữ GV yêu cầu 
Vần uông được tạo bởi uơ v ng 
- Giống: đều có âm cuối ng
- Khc : m đầu uô và iê
- HS ghp bảng ci : uơng
- Đánh vần uô-ngờ-uông
 - HS ghp bảng ci :chuơng
- Âm ch đứng trước vần uông đứng sau 
- HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh
- HS đọc: uông - chuông - quả chuông ( cá nhn, lớp)
- Giống: đều có âm cuối ng
- Khác :Âm đầu uô và ươ
-HS viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường.
- HS đọc từ: cá nhân, nhóm, lớp
TIẾT 2
Hoạt động 3: Luyện đọc
1/ Hướng dẫn đọc bài tiết 1
- Đọc từ ứng dụng:
2/ Hướng dẫn đọc cu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh hỏi vẽ cảnh gì ?
- Giới thiệu cu ứng dụng:
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 4: Luyện viết
- Giới thiệu bi tập viết
- Hướng dẫn HS viết, giáo viên theo di, nhận xt.
Họat động 5: Luyện nĩi
- HS nêu chủ đề:
- HS xem tranh v trả lời cu hỏi cu hỏi
- Trong tranh vẽ gì?
- Những ai trồng la ngơ khoai sắn?
- Tranh vẽ các bác nông dân đang làm gì?
Họat động 6: Củng cố - Dặn dị
- Đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dị cần thiết
- HS đọc vần, tiếng, từ:
uơng - chuơng - quả chuơng
ương - đường - con đường
rau muống, nhà trường, luống cày, nương rẫy
(c nhn, tổ, lớp)
- Xem tranh v nhận biết nội dung bức tranh
- HS đọc ( 5 em, đồng thanh theo tổ, lớp)
- 4 em đọc lại câu văn
- HS viết vo vở Tập Viết
uông, ương, quả chuông, con đường
- Đồng ruộng.
- Trả lời cu hỏi:
- Đồng ruộng có người cầy cấy
- Cc bc nơng dn
- Đang cầy,bừa,cấy
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dị.
THỦ CƠNG: ( Tiết 42 )
GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I/ Mục tiu
 - HS nắm được cách gấp các đoạn thẳng cách đều
 - Gấp được các đoạn thẳng cach đều theo đường kẻ, các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng.
 - Cc hình mẫu gấp cch đều có kích thước lớn.
II/ Chuẩn bị : 	- Giy mu cĩ kẻ ơ 
- Hồ dán., khăn lau tay.
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
- HS quan st mẫu.
Hình 1 SGV/ trang 212
 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS gấp
đường có nét đứt
Hình mẫu 2 (trang 212 SGV.)
- Hướng dẫn HS đường dấu gấp vào.
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS thực hành.
Hoạt động 4: Đánh giá nhận xét 
- Nhận xét thái độ học tập của HS.
- Đánh giá sản phẩm, lm vệ sinh lớp.
- Dặn dị: Bi tuần sau
- HS: quan st.
HS chú ý theo dõi khi GV làm mẫu 
HS lấy giấy thủ công để thực hành cả lớp 
-GV giúp đỡ HS làm .
HS: lắng nghe.
TỐN: ( Tiết 54 )
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiu 
- Củng cố php cộng, trừ trong phạm vi 8
- Thực hiện được phép cộngv php trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bi tập 4
- Sch gio khoa. Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
“ Php trừ trong phạm vi 8”
Gọi HS lên bảng làm bài tập 3(cột 1,3)
GV nhận xét và ghi điểm 
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Luyện tập 
+ Bi 1(cột 1,2) Nhẩm rồi ghi kết quả ( Nu rõ mối quan hệ giữa php cộng v php trừ)
+ Bi 2: 
- Nu yu cầu?
+ Bi 3: (cột 1,2) Tính
- GV hướng dẫn mẫu:
4 + 3 + 1 = 8 - 4 - 2 =
5 + 1 + 2 = 8 - 6 + 3 =
+ Bi 4: Viết php tính thích hợp
-Yu cầu HS quan st tranh
+ Bi 5: Nối với số thích hợp
( ginh cho HS trn chuẩn lm bi)
Lm mẫu bi > 5 + 2
Hoạt động 3: 
- GV hệ thống nội dung bài học 
- Nhận xét chung tiết học 
-2HS lên bảng làm bài 
 Đọc đề bài: Luyện tập
- 2 em ln bảng mỗi em lm 1cột
- Viết số thích hợp vo
- HS chữa bi ( 3 em)
- 2HS lm bi v chữa bi 
(cĩ 8 quả to, lấy ra 2 quả cịn lại 6 quả) 
HS nu php tính:
8
-
2
=
6
 7 > >5 + 2
 8 < 8-0 
	9	> 8+0
- HS lm v chữa bi
HỌC VẦN : ( Tiết 135- 136)
BI 57: ANG – ANH
I/ Mục tiu:
- Đọc và viết được các vần ang, anh, cây bàng, cành chanh.
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng.
 - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Buổi sáng
II/ Đồ dùng dạy học:
 Tranh : SGK, Bảng ci.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
-HS viết bảng con: rau muống,luống cy
-GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ang, anh.
- Đọc mẫu
2/ Dạy vần:
* Vần ang: 
- Nu cấu tạo vần ang
- So snh vần ang với ương
- HS ghp vần ang
- Cho HS đọc đánh vần
- Cho HS ci tiếng bng
- GV nhận xt sửa sai
- Phn tích tiếng bng 
- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn cy bng.
* Vần anh ( HD tương tự như vần ang ) 
* So sánh 2 vần ang , anh 
3/ Luyện viết.
- GV vừa viết mẫu vừa nu quy trình cch viết.
- GV nhận xt sửa sai
4/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ và viết từ ngữ ứng dụng lên bảng 
- GV giải nghĩa từ.
hải cảng: nơi tàu thuyền lui tới
hiền lnh: chn thật, nết na
-Cho HS tìm tiếng chứa vần vừa học
- GV đọc mẫu
- 2 HS ln bảng viết
- 2HS đọc bài trong SGK
Vần ang được tạo bởi a và ng 
- Giống: đều có âm cuối ng
- Khác :Âm đầu a và ươ
- HS ghp bảng ci : ang
- Đánh vần a-ngờ-ang
 - HS ghp bảng ci :bng
- Âm b đứng trước vần ang đứng sau dấu huyền trên đầu a
-HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh
- HS đọc: ang - bng – cy bng
 ( c nhn, lớp)
- HS so sánh và tự nêu 
- HS viết bảng con: ang, anh, cy bng, cnh chanh.
- HS đọc từ: cá nhân, tổ, lớp
HS đọc cá nhân,đồng thanh
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ bài tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh vẽ gì ?
- Giới thiệu bài ứng dụng: 4 câu văn vần
- Hướng dẫn đọc bài văn
- Đọc mẫu.
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bi tập viết
- Hướng dẫn cách viết, giáo viên theo di, nhận xt, chữa sai. 
Họat động 3: Luyện nĩi
- HS nêu chủ đề :
+ Đây là cảnh buổi sáng ở đâu ?
+ Buổi sáng mọi người làm gì ?
+ Buổi sng hằng ngy em lm gì ?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dị
- Đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dị cần thiết
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
ang, bng, cy bng
anh, chanh, cnh chanh
- Đọc câu ứng dụng:
- Cảnh sơng, nước, cánh diều .
- Đọc (cá nhân, tổ)
- Các tổ thi đua đọc
- HS đọc lại ( 2 em)
- HS đem vở Tập Viết
- HS viết cẩn thận.
- HS: buổi sng
+ Buổi sng ở nơng thơn
+ Buổi sáng mọi người ra đồng.
+ Buổi sng hằng ngày em thức giậy đánh răng, rửa mặt,....chuẩn bị đi học.
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới cĩ vần ang, anh
TỰ NHIN V X HỘI: ( Tiết 14 )
AN TỒN KHI Ở NH
I/ Mục tiu:
- Biết kể tên một số vật sắc, nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu. 
- Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng bỏng và cháy
* GDHS:- Kỹ năng quyết định: Nên hay không nên làm gì để phịng trnh đứt tay,chân.
- Kỹ năng tự bảo vệ: Ưng phó với các tình huống khi ở nh.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh theo SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
“ Cơng việc ở nh ”
- Kể tên một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình em.
- Hằng ngy em lm gì để giúp đỡ gia đình?
 Họat động 2: Bài mới thiệu : ghi đề bài
a/ Quan st:
 - Hướng dẫn quan sát hình trang 30 SGK v thảo luận
+ Cc bạn trong mỗi hình đang làm gì?
+ Các điều gì sẽ xy ra cho cc bạn trong mỗi hình?
- Kết luận: cần phải cẩn thận khi dùng dao, kéo, các đồ dùng dể vỡ. Các đồ dùng kể trên phải để xa tầm tay em nhỏ.
b/ Đóng vai:
- Chia nhĩm
- Giao nhiệm vụ
- Quan sát các nhóm đóng vai
- Gợi ý: Em cĩ lối ứng xử no khc khơng
- Em rt ra bi học gì qua việc quan sát các hoạt động đóng vai của các bạn?
+ Nếu cĩ lửa chy ở trong nh em phải lm gì?
+ Em có biết số điện thoại cứu hỏa ở địa phương mình khơng ?
- GV kết luận:
- Không để lửa gần màng, mùng.
- Trnh xa những vật nĩng dễ gy bỏng.
- Không sờ vào ổ cắm điện.
Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò 
- GV hệ thống nội dung bài học và cho HS nhắc lại kết luận 
- GV nhận xét chung tiết học 
“An tồn khi ở nh”
- HS thảo luận cặp
- Đại diện nhóm trình by.
- HS đọc lại nội dung bài
- Quan st hình trang 31 v đóng vai
- Cc nhĩm thảo luận
- HS trả lời
- HS lắng nghe
-HS nhắc lại KL cá nhân , đồng thanh 
- Nhắc lại KL cả lớp 
 Thứ năm ngày 
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN-TRỊ CHƠI
I/ Mục tiêu :
-Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.Yêu cầu thực hiện động tác chính xác hơn giờ trước.
-Ơn trị chơi Chạy tiếp sức. Tham gia chơi ở mức ban đầu.
II/ Chuẩn bị
- Sn bi rộng ri
- Bi thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
III/ Hoạt động dạy học: 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Phần mở đầu:
-GV nhận lớp phổ biến nội dung yu cầu bi học.
-Đứng tại chỗ vỗ tay,ht.
-Giậm chân tại chỗ ,đếm theo nhịp.
-Chay nhẹ nhng thnh một hng dọc.
 -Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng;đứng nghiêm ;đứng nghỉ;quay trái ;quay phải
-Trị chơi diệt các con vật.
2.Phần cơ bản: Hướng dẫn HS tập từng động tác.
-Ơn phối hợp:
-Nhịp 1:Đứng đưa hai tay thẳng hướng.
-Nhịp 2:Đứng hai tay dang ngang.
-Nhip 3:Đứng hai tay lên cao chếch hình chữ v
-NHịp 4:Về TTĐCB
1/ GV cho HS chơi trị chơi
HS chơi trị :Chạy tiếp sức
3.Phần kết thc:
- Đứng vỗ tay và hát ,đi thường theo nhịp
-GV cng hệ thống bi.
HS quan xc
HS tập theo
HS thực hiện
HS chú ý theo dõi
HS thực hành , GV nhận xét
HỌC VẦN : ( Tiết 137 – 138 )
BI 58: INH – ÊNH
I/ Mục tiu:
- Đọc và viết được các vần inh, nh, my vi tính, dịng knh
- Đọc được từ ứng dụng v cu ứng dụng .
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh :SGK, Bảng ci.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
HS ln bảng viết:buơn lng,hải cảng
Gọi HS đđọc bài trong SGK
GV nhận xét và ghi điểm 
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài 
2/ Dạy vần:
* Vần inh:
- Nu cấu tạo vần inh
- So snh vần inh với anh
- HS ghp vần inh
- Cho HS đọc đánh vần
- Cho HS ci tiếng tính
- GV nhận xt sửa sai
- Phn tích tiếng tính 
- Cho HS đọc đánh vần và đọc trơn máy vi tính
* Vần ênh ( HD tương tự như vần inh)
So snh vần inh với nh
3/ Luyện viết.
- Viết mẫu
- Hướng dẫn cách viết.
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ 
- Giải nghĩa từ.
- Hướng dẫn đọc
2 HS lên bảng viết 
2 HS lên bảng đọc
HSnhắc lai đề bài
Vần inh được tạo bởi i và nh
- Giống: đều có âm cuối nh
- Khác :Âm đầu i và a
- HS ghp bảng ci : inh
- Đánh vần i - nhờ - inh
 - HS ghp bảng ci tính
- Âm t đứng trước vần inh đứng sau dấu sắc trên đầu i
HS đọc cá nhân,nhóm , đồng thanh
- HS đọc: inh- tính-my vi tính
 ( c nhn, lớp)
- Giống: đều có âm cuối nh
- Khác :Âm đầu i và ê
- HS viết bảng con: inh, nh, my vi tính, dịng knh.
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
đình lng, bệnh viện, ểnh ương, thông minh.
3 em đọc lại toàn bài.
TIẾT 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ bài tiết 1
2/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
3/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu đọc ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
 - Giới thiệu bi tập viết
- Nhắc nhở, hướng dẫn cách viết
- GV theo di uốn nắn.
Họat động 3: Luyện nĩi
1/ Chủ đề gì ?
2/ Nu cu hỏi:
- My cy dng lm gì ?
- My nổ dng lm gì ?
- My khu dng lm gì ?
- Nh em cĩ my tính khơng ?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dị
- Đọc SGK
- Tìm tiếng mới 
- HS đọc cá nhân ,ĐT
- Đọc theo nhóm, tổ, cá nhân, lớp
- Xem tranh:
- Đây là tranh vẽ đống rơm ở nông thôn.
- Đọc cá nhân, tổ, nhóm thi đua đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đem vở Tập Viết
- HS viết vo vở: inh, nh, my vi tính, dịng knh.
- My cy, my nổ, my khu, my vi tính.
- Máy cày dùng cày vở đất ruộng.
- Dùng để may quần áo.
- HS tìm tiếng mới cĩ vần inh, nh
TỐN: ( Tiết 55 )
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I/ Mục tiu:
- Thnh lập v ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9.
- Biết lm tính cộng trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
II/ Đồ dùng dạy học:
 - Gio vin: Mơ hình bảng cộng trong phạm vi 9. Tranh bi tập 4.
 - Học sinh: Bảng ci, Bảng con. Sch gio khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
- Gọi 2 HS ln bảng nêu bảng cộng và trừ trong phạm vi 8
- Nhận xt bi lm và cho điểm 
Hoạt động 2: Bi mới.
 Giới thiệu : ghi đề bài
- Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- 8 ci mũ thm 1 ci mũ cĩ tất cả mấy ci mũ ?
1 ci mũ thm 8 ci mũ cĩ tất cả mấy ci mũ ?
8 thêm 1 được mấy?
1 thêm 8 được mấy?
8 cộng 1 bằng mấy ?
1 cộng 8 bằng mấy ?
- Tương tự để có:
7 + 2 = 9 2 + 7 = 9
6 + 3 = 9 3 + 6 = 9
 5 + 4 = 9 4 + 5 = 9
Hoạt động 3: Thực hnh
- Bi 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Bi2:(cột1,2,4) Tính 
- Bi 3:Yu cầu HS lm cột 1 
- Bi 4: Viết php tính thích hợp
- Trình by tranh vẽ
- Gọi HS ln chữa bi
Hoạt động 4: Kết thúc 
Gv hệ thống nội dung bài học 
Nhận xét chung tiết học 
HS lên bảng đọc 
- Nhắc lại đề: Php cộng trong phạm vi 9
- HS : 8 ci mũ thm 1 ci mũ cĩ tất cả 9 ci mũ 
- HS : 1 ci mũ thm 8 ci mũ cĩ tất cả 9 ci mũ
8 thêm 1 được 9
1 thêm 8 được 9
8 cộng 1 bằng 9
1 cộng 8 bằng 9
- HS đọc các phép cộng
(cá nhân, đồng thanh)
- Thi đua đọc thuộc bảng cộng
 HS làm dựa vào bảng cộng trong phạm vi 9
- Tính:
HS lm bảng con
- Chữa bi ( 3 em)
2+7=9 4+5=9 8+1=9 
0+9=9 4+4=8 5+2=7
8-5=3 7-4=3 6-1=5
- Chữa bi ( 1 em)
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- 2 HS ln bảng
8
+
1
=
9
7
+
2
=
9
HS chú ý lắng nghe 
Thứ su ngày 
HỌC VẦN : ( Tiết 139 – 140 )
BI 59 : ÔN TẬP
I/ Mục tiu:
- Đọc được cc vần kết thc bằng ng, nh, cc từ ngữ , cu ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Viết được các vần các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59.
- Nghe, hiểu v kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Quạ và Công
II/ Đồ dùng dạy học:
 Bảng ơn. Tranh SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
Gọi HS tìm đọc và viết các từ có chứa vần inh, ênh 
- GV nhận xét và ghi điểm 
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu bi.
xem: quả bng, bnh chưng
- Hướng dẫn phân tích: bàng, chưng
vần: ang, anh
- Giáo viên ghi đề bài
2/ Ơn tập:
a/ Cc vần vừa học:
- Giáo viên đọc âm
b/ Ghp m thnh vần
- Gio vin chỉ m
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng
d/ Tập viết vo bảng con
- Viết mẫu: bình minh, nhà rông 
- Chỉnh sai cho HS
3/ Củng cố:
- Hướng dẫn đọc từng phần
- Hướng dẫn đọc cả bài
5 HS lên bảng thực hiện 
Cả lớp theo dõi nhận xét 
- HS phn tích vần: ang, anh
- HS lên bảng chỉ các vần đ học
- HS chỉ chữ và đọc âm: a ă â, o ô, u ư, iê, uô, ươ.
- HS đọc vần
- HS tự đọc từ ngữ (nhĩm, c nhn, lớp)
- HS viết bảng con: bình minh, nhà rông 
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
4 em đọc lại toàn bài.
 Tiết 2 
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Nhắc lại bi ơn ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh vẽ v cu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bi viết
- Hướng dẫn cách viết
Họat động 3: Kể chuyện
- Dẫn chuyện km tranh
(xem nội dung cu chuyện trong SGV)
- Hướng dẫn kể chuyện từng đoạn theo tranh
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị
- Đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dị: Luyện đọc các vần vừa ôn tập.
- HS đọc lần lượt các vần trong bảng ôn, các từ ứng dụng
(c nhn, lớp, nhĩm)
- HS đọc câu ứng dụng
(c nhn, tổ, lớp)
- HS viết vo vở Tập Viết: bình minh, nh rơng.
- HS đọc đề: Quạ và Cơng
- HS thi đua kể chuyện:
+ Tranh 1: Quạ vẽ áo cho Công, vẽ khéo đến nỗi bộ lông công tuyệt đẹp.
+ Tranh 2: Cơng xịe đuôi phơi khô
+ Tranh 3: Cơng khuyn mi chẳng được đành phải làm theo lời bạn
+ Tranh 4: Bộ lơng Quạ về sau xm xịt, nhem nhuốc.
- HS đọc lại bảng ôn
- HS tự tìm tiếng cĩ vần ơn tập
- Nghe dặn dị.
TỐN : ( Tiết 56 )
PHP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I/ Mục tiu:
- HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 9
- Biết lm tính trừ trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ mơ hình, Tranh bi tập 4.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
“ Php cộng trong phạm vi 9”
- Kiểm tra miệng
- Gọi 2 HS ln bảng lm bi
-Gv nhận xt bi.
Hoạt động 2: Bi mới.
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
a/ Thnh lập v ghi nhớ php trừ t

Tài liệu đính kèm:

  • docT14_L1.doc