Hóa học - Bài tập amin

BÀI TẬP AMIN

Câu 1: X là hợp chất hữu cơ chứa C,H,N; trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng. Biết X tác dụng với HCl tạo ra muối RNH3Cl. CTCt của X là:

 A. CH3-C6H4-NH2 B. C6H5-NH2 C. C6H5-CH2NH2 D. C2H5- C6H4- NH2

Câu 2: Để trung hoà 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.Công thức phân tử của X là:

 A. C3H5N B. C2H7N C. CH5N D. C3H7N

Câu 3: Để trung hòa 50 ml dd amin no,(trong amin có 2 nguyên tử Nitơ)cần 40 ml dd HCl 0,1 M . Nồng độ CM của đimetyl amin đã dùng là :

 A.0,08M B.0,04M C.0,02M D.0,06M

Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

 A. anilin, metyl amin, amoniac B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

 C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat.

Câu 5: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan.Số công thức cấu tạo tương ứng của X là:

 A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 6: Cho 8,85 gam hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M.Giá trị của V là:

 A. 100 ml B. 150ml C .200ml D. Kết quả khác

Câu 7: 9,3 gam 1 ankyl amin cho tác dụng với FeCl3 thu được 10,7 gam kết tuả. CTCT của amin là:

 A. C2H5NH2 B. C4H9NH2 C. C3H7NH2 D. CH3NH2

Câu 8: Cho các chất: (1).C6H5NH2, (2).C2H5NH2, (3).(C6H5)2¬NH, (4).(C2H5)2NH,(5).NaOH, (6). NH3. Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tư giảm dần là:

 A. 5>4>2>1>3>6 B. 5>6>1>2>3>4

 C. 6>4>2>5>3>1 D. 5>4>2>6>1>3

 

doc 4 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 11/04/2019 Lượt xem 25Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Hóa học - Bài tập amin", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! 
NGUYỄN TRỌNG TUẤN ***0974382796***01236507888 
BÀI TẬP AMIN
Câu 1: X là hợp chất hữu cơ chứa C,H,N; trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng. Biết X tác dụng với HCl tạo ra muối RNH3Cl. CTCt của X là:
 A. CH3-C6H4-NH2 B. C6H5-NH2 C. C6H5-CH2NH2 D. C2H5- C6H4- NH2
Câu 2: Để trung hoà 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.Công thức phân tử của X là:
 A. C3H5N	 B. C2H7N	 C. CH5N	 D. C3H7N
Câu 3: Để trung hòa 50 ml dd amin no,(trong amin có 2 nguyên tử Nitơ)cần 40 ml dd HCl 0,1 M . Nồng độ CM của đimetyl amin đã dùng là :
 A.0,08M	 B.0,04M	 C.0,02M	 D.0,06M
Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là 
	 A. anilin, metyl amin, amoniac	 B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
	 C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat.
Câu 5: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan.Số công thức cấu tạo tương ứng của X là: 
 A. 5	 B. 4	 C. 2	 D. 3
Câu 6: Cho 8,85 gam hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M.Giá trị của V là:
 A. 100 ml 	 B. 150ml	 C .200ml	 D. Kết quả khác
Câu 7: 9,3 gam 1 ankyl amin cho tác dụng với FeCl3 thu được 10,7 gam kết tuả. CTCT của amin là:
 A. C2H5NH2	 B. C4H9NH2	 C. C3H7NH2	 D. CH3NH2
Câu 8: Cho các chất: (1).C6H5NH2, (2).C2H5NH2, (3).(C6H5)2NH, (4).(C2H5)2NH,(5).NaOH, (6). NH3. Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tư giảm dần là:
 A. 5>4>2>1>3>6	 B. 5>6>1>2>3>4
 C. 6>4>2>5>3>1	 D. 5>4>2>6>1>3
Câu 9: Cho dung dịch metyl amin dư lần lượt vào từng ống nghiệm chứa dung dịch AlCl3, FeCl3,Zn(NO3)2, Cu(NO3)3, HCl, Na2SO4.Số ống nghiệm có chất kết tủa còn lại là:
 A. 4	 B.3	 C.2	 D.1
Câu 10: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối. Thể tích dung dịch HClđã dùng là
	 A. 16ml	 B. 32ml	 C. 160ml	 D. 320ml
Câu 11: Cho các chất sau: (1). CH3CH2NHCH3, (2).CH3CH2CH2NH2, (3). (CH3)3N. Tính bazơ tăng dần theo dãy:
 A. 1<2<3	 B. 3<1<2	 C. 3<2<1	 D. 2<3<1
Câu 12: X, Y là hai amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m gam hỗn hợp X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra 44,16 gam muối. Giá trị của m là:
 A. 26,64 B. 25,5 C. 30,15 D. 10,18
Câu 13: Thành phần phần trăm khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X (CxHyN) là 23,73 %.Số đồng phân X phản ứng với HCl tạo ra muối có công thức RNH3Cl là:
 A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 
Câu 14: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M. Cô cạn dung dịch thu được1,835 gam muối. Khối lượng phân tử của A (Tức là M của A)là
	 A. 97	 B. 120	 C. 147	 D. 150
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng oxi vừa đủ. Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 6gam kết tủa. CTPT của B là : 
 A. C3H9N B. C2H7N C. CH5N D.C4H11N
Câu 16:Cho 20g hh 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin t/d vừa đủ với V ml dd HCl 1M . Sau pứ cô cạn dd thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là:
	 A. 120ml	 B. 160ml	 C. 240ml	 D.320 ml
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! 
NGUYỄN TRỌNG TUẤN ***0974382796***01236507888 
Câu 17: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng.Số đồng phân cấu tạo của X tác dụng với HCl tạo muối amoni có mạch các bon không phân nhánh là:
 A. 8 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 18: Khi đót cháy hoàn toàn một amin dơn chức X, thu được 16,8 lit CO2, 2,8 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O.CTPT của X là:
 A. C4H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 19:Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối. Thể tích dung dịch HClđã dùng là
	 A. 16ml	 B. 32ml	 C. 160ml	 D. 320ml
Câu 20:Cho các chất: etyl axetat,etanol,axit acrylic,phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, 
p – crezol. Trong các chất trên, số chất pứ với NaOH là:
	 A. 3	 B. 4	 C. 5.	 D. 6
Câu 21: Nhận định nào sau đây ko đúng ?
	A. các amin đều có khả năng nhận proton B. Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3.
	C. Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D. CTTQ của amino , mạnh hở là : CnH2n+2+2kNk
Câu 22: Hỗn Hợp X gồm hai amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy tạo ra 44,95 gam muối. Nếu đốt cháy 26,7 gam hỗn hợp X thì sản phẩm cháy có tỉ lệ VH2O : VCO2 là:
 A.21/ 26 B. 41/26 C. 36/26 D. 15/26
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các amin là đồng đẳng của Vinyl amin thu được 41,8 gam CO2 và 18,9 gam H2O. Giá trị của m là:
 A. 16,7 gam B. 17,1 gam C. 16,3 gam D. 15,9 gam
Câu 24: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là 
	 A. 9,521	 B. 9,125	 C. 9,215	 D. 9,512
Câu 25:Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau cô cạn thu được 31,68 hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thức phân tử là:
	 A. CH3NH2	 B. C2H5N C. C3H7NH2	 D. C4H11NH2
Câu 26: Có 3 chất: butylamin, anilin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ là
	 A. NH3 < C6H5NH2 < C4H9NH2	 B. C6H5NH2 < NH3 < C4H9NH2
	 C. C4H9NH2 < NH3 < C6H5NH2	 D. C4H9NH2 < C6H5NH2 < NH3
Câu 27:Có 3 chất lỏng: benzen,anilin,stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. 
Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :	
	 A. dd phenolphtalein	 B. dd Br2 C. dd NaOH	 D. Quỳ tím
Câu 28: Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:
 A. 16,825 gam B. 20,18 gam C. 21,123 gam D. 15,925 gam
Câu 29: Cho 21,9 gam amin đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Số đồng phân cấu tạo bậc 1 của X là:
 A. 5 B. 8 C. 7 D. 4
Câu 30: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,85 gam muối. Biết trong hỗn hợp hai amin có số mol bằng nhau.CTPT của hai amin là:
 A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C2H7N và C3H9N D. CH5N và C3H9N
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư.Số mol HCl phản ứng là:
 A. 0,1 B.0,4 C. 0,3 D. 0,2
Câu 32: Cho 0,1 mol Chất X có CTPT là C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
 A. 5,7 gam B. 12,5 gam C. 15 gam D. 21,8 gam 
Câu 33: Muối C6H5N2Cl( phenyl điazoni clorua) được sinh ra khi cho anilin tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp ( 0- 50C). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2Cl ( với hiệu suất 100%) thì lượng anilin và NaNO2 cần dùng là:
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! 
NGUYỄN TRỌNG TUẤN ***0974382796***01236507888 
 A. 0,1 mol và 0,4 mol B. 0,1 mol và 0,1 mol C. 0,1 mol và 0,1 mol D. 0,1 mol và 0,3 mol Câu Câu 34: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là :
	 A. (4) < (5) < (1) < (2) < (3)	 B. (1) < (4) < (5) < (2) < (3)
	 C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3)	 D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl amin , etylamin và propyl amin có tổng khối lượng là 21,6 gam và tỉ lệ về số mol là 1:2:1. cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là:
 A. 36,2 gam B. 39,12 gam C. 43,5 gam D. 40,58 gam
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng? 
	A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni. 
	B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. 
	C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí. 
	D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
Câu 37: Cho chất hữu cơ X có CTPT là C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ .Khối lượng phân tử của Y là:
 A. 85 B. 68 C. 45 D. 46
Câu 38:Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X p/ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khí Y và dd Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là 
	 A.8,2. 	 B. 10,8.	 C. 9,4. 	 D. 9,6.
Câu 39:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 100ml hh gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml nước (các V ở cùng điều kiện). CTPT của hai hiđrocacbon là:
 A. CH4 và C2H6 B. CH4 và C3H8 C. C2H6 và C3H8 D. C3H8 và C4H10
Câu 40:Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,9g H2O và 336ml N2(đo ở đktc). Để trung hoà 0,1 mol X cần dùng 600ml HCl 0,5M. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây:
	 A. C7H11N	 B. C7H8NH2	 C. C7H11N3 D. C8H9NH2	
Câu 41: Dung dịch X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2. Để trung hoà hoàn toàn 0,59gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, bậc 1 ( có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 thì phải dùng 1 lít dung dịch X. Công thức phân tử của 2 amin là 
	A. CH3NH2 và C4H9NH2. B. C3H7NH2 và C4H9NH2. C. C2H5NH2 và C4H9NH2. D. A hoặc C
Câu 42: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dd Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với CTPT của X là 
	 A. 2. 	 B. 4. 	 C. 5. 	 D. 3
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lit N2 (đktc) .Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích. CTPT của X là:
 A. C2H5NH2 B. C3H7NH2 C. CH3NH2 D. C4H9NH2	
Câu 44: Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8 M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17,25?
 A. 41,4 gam B. 40,02 gam C. 51,57 gam D. 33,12 gam
Câu 45: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac,anilin, p-nitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin.
	 A. C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
	 B. O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
 C. O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
	 D. Tất cả đều sai
Câu 45: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl tạo ra 17,64 gam muối .Công thức của amin đó là:
 A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B.CH3CH2CH2NH2
 C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 46: Cho 26 gam hỗn hợp hai amin bậc một, no, đơn chức mạch hở có số mol bằng nhau tác dụng hết với HNO2 ở nhiệt độ thường thu được 11,2 lit N2 (đktc).CTPT của hai amin là:
 A. CH5N và C4H11N B. C2H7N và C3H9N C. C2H7N và C4H11N D. A hoặc B
Câu 47: Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 
400 ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là
 Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! 
NGUYỄN TRỌNG TUẤN ***0974382796***01236507888 
 A. 19,9 gam B. 15,9 gam C. 21,9 gam D. 26,3 gam
Câu 48: Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là:
 A. 28,2 gam B. 26,4 gam C. 15 gam D. 20,2 gam
Câu 49: Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21g amin X sinh ra khí CO2 và hơi nước và 336 cm3 khí nitơ (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho . Công thức phân tử của amin đó là:
	A. CH3C6H4NH2, CH3CH2CH2NH2	 B. C2H5C6H4NH2 , CH3CH2CH2NH2
	C. CH3C6H4NH2 , CH3(CH2)4 NH2	 D. A và B đúng
Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai ?
	A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm - NH2 bằng hiệu ứng liên hợp.
	B. Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm.
	C. Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5 - kị nước.
	D. Nhờ có tính bazơ , anilin tác dụng được với dung dịch brom
Câu 51: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ?
	A. Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết H với nước
	B. Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết H giữa các phân tử rượu.
	C. Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết H với nước.
	D. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được 5,376 lit CO2, 7,56 gam H2O và 41,664 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc, trong không khí oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% về thể tích). Giá trị của m là:
 A. 10,80 gam B. 4,05 gam C. 5,40 gam D. 8,10 gam
Câu 53: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức của hai hiđrocacbon là:
 A. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C. C2H6 và C3H8 D. C3H6 và C4H8 
Câu 54(KB-2010): Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:
 A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B. CH3CH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 55: Hỗn hợp X gồm AlCl3 và và CuCl2.Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dung dịch A.Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11,7 gam kết tủa.Mặt khác, cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 gam kết tủa.Nồng độ mol/l của AlCl3 và CuCl2 trong dung dịch A lần lượt là:
 A. 0,1M và 0,75M B. 0,5M và 0,75M C. 0,75M và 0,1M D. 0,75M và 0,5M
Câu 56: Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7,3 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23,52 lit O2 (đktc).X có thể là:
 A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 

Tài liệu đính kèm:

  • docamin.doc