Kế hoạch dạy học Toán 6. Vnen - Tiết 1 đến tiết 22

TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

(Do sách hướng dẫn tự học là giáo án nên kế hoạch này chuẩn bị các nội dung kiến thức hỗ trợ học sinh)

I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

 - Một hộp đựng đồ dùng học tập

 - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b

 

doc 23 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 16/04/2019 Lượt xem 129Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học Toán 6. Vnen - Tiết 1 đến tiết 22", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
;8;9}
 B={x ÎNê3< x<10}
Tiết 2
Ngµy so¹n: 18/08/2015
Ngµy d¹y: 26/08/2015
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động
Trang 9
Trò chơi “ Đố bạn biết số”
Hoạt động hình thành kiến thức
1b/Tr9
2b/10
2c/tr 10
(C) N={0;1;2;3; ...}
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
16
17
18
99
100
101
34
35
36
998
999
1000
15 nhỏ hơn a
1001 lớn hơn b
Hoạt động luyện tập
Bài 1/Tr11
Bài 2/Tr11
Bài 3;4;5/Tr11
A={13;14;15}
B ={1;2;3;4}
C={13;14;15}
A={5;7;9}
A={x ÎNêx 2; 3< x<10}
Học sinh tự điền, so sánh các số liệu
Hoạt động
Vận dụng
Bài 2/ Tr 12
1K=1000 (đơn vị) 
Lưu ý: 1KB gần bằng 1000B (1024B)
Hoạt động
Tìm tòi mở rộng
Trang 12
Các số tự nhiên liên tiếp tăng dần là:
x,x+1, x+2 trong đó x ÎN
b-1,b,b+1 trong đó b ÎN*
Tiết 3 
Ngµy so¹n: 18/08/2015
Ngµy d¹y: 26/08/2015
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động
Trang 13
Trò chơi “ Số và chữ số”
Hoạt động hình thành kiến thức
Bài 1b/Tr14
Bài 2c/tr14
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Số
24851
74061
69354
902475
4035223
Giá trị chữ số 4
4000
4000
4
400
4000000
Hoạt động luyện tập
Bài 1a/tr16
Bài 1b/tr16
Bài 2/tr 16
Bài 3a/tr 16
Bài 3b/tr 16
Bài 4/tr16
Bài 5a/tr16
Bài 5b/tr16
1357
Số đã cho
Số trăm
Cs hàng trăm
Số chục
Cs hàng chục
1425
14
4
142
2
2307
23
3
230
0
A={0;2}
1000
9876
102; 120; 201; 210
14; 26
XVII; XXV.
Hoạt động
Vận dụng
D.1.b/Tr16
Kí hiệu
I
V
X
L
C
D
M
Giá trị
1
5
10
50
100
500
1000
Hoạt động
Tìm tòi mở rộng
E.1/Tr 17
E.2/Tr17
E.3/Tr17
Cho số 8531. 
Viết thêm số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được là: 85310
a) Viết thêm số 4 vào giữa các chữ số của số đã cho để được số lớn nhất có thể được là: 85431
VI = V - I chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng là: VI - V = I
Dạng tổng quát của số có hai chữ số là: 10.a+b
(a,b là các số có một chữ số, a≠0)
Dạng tổng quát của số có hai chữ số là: 100.a+10.b+c
 (a,b,c là các số có một chữ số, a≠0)
Tiết 4
Ngµy so¹n: 20/08/2015
Ngµy d¹y: 28/08/2015
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Chiếu nội dung hoạt động khởi động.
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động
Trang 18
a) Tập hợp A có 1 phần tử
Tập hợp B có 2 phần tử
Tập hợp C có 100 phần tử
Tập hợp N có vô số phần tử
b) Tập hợp D có 1 phần tử
Tập hợp E có 2 phần tử
Tập hợp H có 11 phần tử
c) Không có số tự nhiên nào thoả mãn.
Hoạt động hình thành kiến thức
B.2.c/Tr19
M Ì A; M Ì B; B Ì A; A Ì B.
Hoạt động luyện tập
C.1/Tr19
C.2/Tr20
C.3/tr20
C.4/tr20
a) A={1;2;3;4; . . . ; 20} tập hợp A có 20 phần tử.
b) B = Æ 
a) M1 ={a;b}; M2 ={a;c}; M3 ={b;c}
b) M1ÌM; M2ÌM; M3ÌM.
A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B Ì A.
A={0} Þ tập hợp A có 1 phần tử là 0
Hoạt động
Vận dụng Hoạt động
Tìm tòi mở rộng
D.E.1/tr20
D.E.2/tr20
Tập hợp A là con của tập hợp B khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.
 s; s; đ; s; s; đ
Tiết 5
Ngµy so¹n: 23/08/2015
Ngµy d¹y: 31/08/2015
LUYỆN TẬP
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động luyện tập
Bài C.1/tr 21
Bài C.2/tr 21
Bài C.3/tr 21
Bài C.4/tr 21
C={0;2;4;6;8}
L={ 11;13;15;17;19}
A={18;20;22}
B= {25;27;29;31}
A={18} có 1 phần tử
B={0} có 1 phần tử
C=N có vô số phần tử
E=Æ không có phần tử nào
A Ì N; B Ì N; N* Ì N; 
M Ì B Ì A;
Hoạt động
Vận dụng Hoạt động
Tìm tòi mở rộng
E.2 /tr23
E.2 /tr23
Số phần tử của tập hợp B là: 99-10+1=90 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (99-21):2+1=40 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (96-32):2+1=33 (phần tử)
Tiết 6
Ngµy so¹n: 23/08/2015
Ngµy d¹y: 31/08/2015
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động
Bài A.1/tr23
Bài A.2/tr23
Phép cộng: “+” phép nhân “x” hoặc dấu “.”
Phép cộng:số hạng, tổng. Phép nhân: thừa số, tích.
a.0=0; a.1=a;
a.b=0 thì a=0 hoặc b=0;
Hoạt động hình thành kiến thức
Bài B.1.b/tr24
Bài B.2.c/tr24
Bài B.3.b/tr26
a
12
21
1
0
b
5
0
48
15
a+b
17
21
49
15
a.b
60
0
48
0
 23+47+11+29
=(23+47)+(11+29)
= 70+40 =110
 4.7.11.25
=(7.11).(4.25)
=77.100
=7700.
Tính:
 87.36+87.64
= 87.(36+64)
=87.100
=8700.
 27.195-95.27
=27(195-95)
=27.100
=2700
Tiết 7
Ngµy so¹n: 29/08/2015
Ngµy d¹y: 07/09/2015
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động luyện tập
Bài C.1/tr 26
Bài C.2/tr 27
Bài C.3/tr 27
Bài C.4/tr 27
Bài C.5/tr 27
Bài C.6/tr 27
Bài C.7/tr 27
Bài C.8/tr 27
Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái là:
54+19+82= 155 (km)
18+15+22+45= ... =100
276+118+324 = ... = 718
5.9.3.2 = ... =270
25.5.4.27.2 =... 2700
996+45 = 996+4=41 =1041
37+198 = ... =235
Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lần thì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần
 (k.a).b = k.(a.b)
a) =; b) ; d) <.
25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 300
34.11 = 34(10+1) =340+34 = 374
16.19=16(20-1)=320-16=304.
46.99=46.(100-1)=4600-46=4554.
35.98=35.(100-2)=3500-70=3430.
a) x=34
b) x=17
Hoạt động
Vận dụng Hoạt động
Tìm tòi mở rộng
Bài D.E.2/tr28
20+21+22+ ... +30 = (20+30).11:2=275
Tiết 8
Ngµy so¹n: 29/08/2015
Ngµy d¹y: 7/09/2015
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động
Bài A.1/tr 29
BàiA.1/tr 29
Phép trừ kí hiệu: “-”
Số bị trừ, số trừ, hiệu.
a-0=a; a-a =0
Hoạt động hình thành kiến thức
Bài B.1.b/tr30
Bài B.2.b/tr31
Bài B.3.b/tr31
a
12
21
48
12
b
5
0
48
15
a+b
17
21
96
27
a-b
7
21
0
Không thực hiện được
14:3=4
21:5 thương là 4 dư 1
75:5= 15;
135:8 thương là 16 dư 7
Số BC
600
1312
15
67
SC
17
32
0
13
Thương
35
41
Không có
4
Số dư
5
0
Không có
15 (15>13)
Tiết 9
Ngµy so¹n: 31/08/2015
Ngµy d¹y: 09/09/2015
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động luyện tập
Bài C.1/tr32
Bài C.2/tr32
Bài C.3/tr32
Bài C.4/tr32
Bài C.5/tr32
Bài C.6/tr32
x=155 b) x=25 c) x=13
35+98 = ... = 133; 46=29 = ... 75
321-96 =325-100=225
1354-997 = 1357-1000=357
a
392
278
357
360
420
b
28
13
21
14
35
q
14
21
17
25
12
r
0
5
0
10
0
a) 14.50=7.2.50=700; 16.25=4.4.25=400
b) 2100:50=4200:100=42; 1400:25=5600:100=56
c) 132:12 = 120:12+12:12 =11
 96:8 = 80:8+16:8=12
Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:
0;1;2. 0;1;2;3. 0;1;2;3;4. 
a) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là: 3k+1 (kÎN)
 Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là: 3k+2 (kÎN)
Hoạt động
Vận dụng Hoạt động
Tìm tòi mở rộng
D.E.1/tr33
D.E.2/tr33
D.E.3/tr34
Huế-Nha Trang: 620 km
Nha Trang – TPHCM: 432 km
Bảng 1
Kênh đào Xuy-ê
Năm 1869
Năm 1955
Thay đổi
Chiều rộng mặt
58m
135m
Tăng 77m
Chiều rộng đáy
22m
50m
Tăng 28m
Độ sâu đáy
6m
13m
Tăng 7m
Thời gian tàu qua kênh
48h
14h
Giảm 34h
Bảng 2: 
Hành trình
Qua mũi Hảo vọng
Qua kênh Xuy-ê
Giảm số km
Luân Đôn - Bom-bay
17400km
10100km
7300km
Mác-Xây - Bom-bay
16000km
7400km
8600km
Ô-đét-xa - Bom-bay
19000km
6800km
12200km
Khối lượng quả bí là: 1kg+500g – 100g = 1400g
Tiết 10
Ngµy so¹n: 05/09/2015
Ngµy d¹y: 14/09/2015
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Chiếu nội dung D.E trang 35
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động luyện tập
Bài C.1/tr34
Bài C.2/tr34
Bài C.3/tr34
7457+4705=12162
46756+13248 =60004
78563-45381= 33182
30452-2236 = 28216
25.64=1600
537.46= 24702
375:15 = 25
578:18 thương là 32 dư 2
5500-375+1182 = 6307
8376-2453-699 = 5224
1054+987-1108 =933
1540:11+1890:9+982 =1332
7080-(1000-536) = 6616
5347+(2376-734)= 6989
2806-(1134+950)-280=442
136.(668-588)-404.25= 780
1953+(17432-56.223):16=2262
g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
Tiết 11
Ngµy so¹n: 05/09/2015
Ngµy d¹y: 14/09/2015
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động luyện tập
Bài C.4/tr35
Bài C.5/tr35
a) 1234.2014+2014.8766 = 2014.(1234+8766)= 20140000
b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000
c) (14678:2+2476).(2576-2575)=9815.1=9815
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0
x = 1263
x = 148
x= 2005
1875
x = 2007
g) x=1
Hoạt động vận dụng, hình thành kiến thức
Bài D.E.2/tr36
a) 90 dặm » 144810m
 2000 dặm » 3218000 m
 2000 phút » 600m
 5 phút 4 in-sơ =1,6 m
 5 phút 7 in-sơ »1,675 m
 30 in-sơ » 0,75 m
 40 in-sơ » 1 m»
Tiết 12
Ngµy so¹n: 08/09/2015
Ngµy d¹y: 16/09/2015
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
 - Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động Hoạt động hình thành kiến thức
 AB.1.c/tr37
AB.1.d/tr37
AB.1.g/tr38
Bài AB.2.a/tr 38
Bài AB.2.a/tr 39
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũ hừa
33
3
3
27
25
2
5
32
62
6
2
36
 52 43 64 5.5
 34 25
 92 
22 : hai mũ hai ( hai luỹ thừa hai, hai bình phương)
23: hai mũ ba ( Hai lập phương )
42 : Bốn mũ hai ( Bốn bình phương )
43: Bốn mũ ba ( Bốn lập phương )
Tính
Tính
So sánh
32.33=241
35=241
32.33 =35
22.24=64
26=64
22.24=26
24.26=24+6 =210
72.73=72+3 =25
Tiết 13
Ngµy so¹n: /09/2015
Ngµy d¹y: /09/2015
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
 - Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động luyện tập
Bài C.1/tr 39

Bài C.2/tr 39
Bài C.3/tr 40
Bài C.4/tr 40
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũ hừa
23
2
3
8
45
4
5
1024
34
3
4
81
53
5
3
125
Câu
đúng
sai
a) 23.22=26
x
b) 23.22=25
x
a) 54.5=54
x
4.4.4.4.4= 45
3.3.3.5.5.5 =33.53=153
a) 35.34=39; b) 53.55=58; c) 22.2=23
02=0; 12=1; 22=4; 32=9; 42=16; 52=25; 62=36; 72=49; 82=64; 92=81; 
03=0; 13=1; 23=8; 33=27; 43=64; 53=125; 63=216; 73=343; 83=512; 93=729; 
Hoạt động vận dụng
Bài D.1/tr41
Bài D.2/tr41
1;4;9;16;25
1;8;27
100=102; 1000=103; 10000=104; 1000000=106;
1000000000=109;
Hoạt động tìm tòi mở rộng
Bài E.1/tr42
Khối lượng trái đất khoảng:  5,972.1024 kg
Khối lượng mặt trăng khoảng: 7,347.1022 kg
Tiết 14
Ngµy so¹n: /09/2015
Ngµy d¹y: /09/2015
CHIA HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c và AB.1.d
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.1
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
Bài AB.1.a/tr42
Bài AB.1.c/tr43
Bài AB.1.d/tr43
Bài AB.2.a/tr44
Viết kết quả phép tính sau dưới dạng tích một luỹ thừa.
35.33 = 38; 38 :33 = 35; 38 :35 = 33 
Điền số thích hợp vào ô trống
Đúng
Sai
512 :58 = 54 
x
79 :76 = 74 
x
313 :38 = 35 
x
35 :35 = 1 
x
a
b
a:b
57
52
53
79 
73
76
36
34
32
Viết các số dưới dạng tổng luỹ thừa của 10
135 = 1.102+ 3.101+ 5.100.
2468 =2.103+ 4.102+ 6.101+8.100.
Hoạt động luyện tập
Bài C.1/tr44
Bài C.2/tr45
Bài C.3/tr45
Bài C.4/tr45
Cột 1
Cột 2
37 :32
57
59 :57
24
212 :28
35
512 :55
52
Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa
a) 115; b) 172; c) 42; d) a4;
C1: a) 36:34 = 729:81 = 9. b) 57:55 =78125:3125 =25
C2: a) 36:34 =32= 9. b) 57:55 = 52 = 25
356 =3.102+5.101+6.100; 3243=3.103+2.102+4.101+3.100
 =a.103+b.102+b.101+c.100
Hoạt động vận dụng
Bài D.1/tr 45
Bài D.2/tr 45
Bài D.3/tr 45
300; b) 11; c) 196; d) 64.
 a) 63:33 =(6:3)3. b) 102:52 =(10:5)2
Khối lượng trái đất gấp mặt trăn khoảng
 5,972.1024 :7,347.1022 »81 (lần)
Hoạt động tìm tòi, mở rộng
E/tr 45
(a:b)m =am:bm ( a, b¹0, m,n là số tự nhiên)
Tiết 15
Ngµy so¹n: 17/09/2015
Ngµy d¹y: 25/09/2015
THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động
Bài A.b/tr46
60+20-5 =75; 49:7x5 = 35.
60+35:5 = 67; 86-10x4 = 46.
(30+5):5 =7; 3x(20-10) = 30.
Ưu tiên luỹ thừa, nhân chia, cộng trừ
Dấu ngoặc: Nhọn, vuông, tròn
Hoạt động hình thành kiến thức
B.2/tr 48
B.3/tr 48
Tính: a) 77; b) 124 c) 4
 3.(10-8):2+4 =7 
Hoạt động luyện tập
Bài C.1/tr48
Bài C.2/tr48
Bài C.3/tr48
Tính: 
5.42 – 18:32 = 78; c) 11700
162 d) 14 
Tính giá trị của biểu thức
a) 18; b) 3
Tìm x: a) x=24; 
b) x = 68; 
c) x= 17; 
d) x= 23.
Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
DE.2/tr 49
a) 6+2.(4-3).2 = 10
b) (6+2).4-3.2 = 26
c) 6+(2.4-3).2 = 10
d) 6+(2.4-3.2 )= 10
Tiết 16
Ngµy so¹n: 20/09/2015
Ngµy d¹y: 28/09/2015
LUYỆN TẬP CHUNG
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động luyện tập 
Bài C.1/trang 49
Bài C.2/trang 49
Bài C.3/trang 49
Bài C.4/trang 50
Bài C.5/trang 50
a) 27.75+25.27-150 = 27.(75+25)-150 =270-150=120
b) 3.52 – 16:22 =75-4 = 71
c) 20 – [30-(5-1)2] = 20-14=6.
d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:20 = 3.
Tìm số tự nhiên x biết
a) 70 -5(x-3) = 45 
 Û 5(x-3) = 25
 Û x- 3 = 5 Û x=8
b) x = 3.
Tính giá trị của biểu thức
48000-(2500.2+9000.3+9000.2:3) = 10 000.
An mua hai bút chì giá 2500 đ. Ba quyển vở giá 9000 đ, một quyển sách và một gói phong bì. Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở. Tổng số tiền phải trả là 48000 đ. Tính tiền một gói phong bì.
12 = 1. 13 = 12 – 02. (0+1)2 = 02 + 12
22 = 1+3 23 = 32 – 12. (1+2)2 > 12 + 22
32 = 1+3+5 33 = 62 – 32. (2+3)2 > 22 + 32 
 43 = 102 – 62.
Chốt: 1+3+5+ ... + (2n-1) = n2
 a3= m2- n2 ( m-n = a và m+n = a2)
 (a+b)2³ a2+b2
Hoạt động vận dụng
D/trang 50
 số trăm là a(a+1). Hai chữ số cuối cùng là 25
 452 = 2025 số trăm là 20 = 4.(4+1)
và tìm tòi mở rộng
E.1/trang 51
E.2/trang 51
E.3/trang 51
Cộng đồng dân tộc Việt Nam có số dân tộc là 34-33 =54
Đáp án C (6)
a) (12-8):4=1 b) (4+8).5-4.5=40
c) 12.(4+2)-12=60 d) 10:(5+5).9.9 =81
Tiết 17; 18
 Ngµy so¹n: 20/09/2015
 Ngµy d¹y: 28/09/2015; 30/09/2015
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
AB.1.a/trang 51
AB.1.c/trang 52
AB.2.a/trang 52
AB.2.c /trang 53
AB.3.a /trang 53
AB.3.c /trang 54
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi tồn tai số tự nhiên q sao cho a =b.q
VD: 10 chia hết cho 5 vì tồn tại số 2 mà 10 = 5.2
6 chia hết cho 2 kí hiệu 6 2
7 2 
Nếu a m, bm thì (a +b) m
723; 153; 363 Þ 72-15 3; 36-153; 15+36+723
Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho m ( m>0)
80+164; 80-164; 80+124; 80-124; 
32+40+244; 32+40-124
VD: 43; 53; 4+5 =9 3
Chốt: Tổng số dư của các số khi chia cho m mà chia hết cho m thì tổng các số chia hết cho m
Hoạt động luyện tập 
C.1/trang 54 
C.2/trang 54
C.3/trang 54
C.4/trang 54
C.5/trang 54
48+56 4; 80+17 4
54-366; 60-146
35+49+210 7; 42+50+140 7; 560+18+37
a) đúng; b) sai; c) sai
a) x2; b) x 2.
Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
DE.1/trang 55
DE.2/trang 55
DE.3/trang 55
a4 vì a=12q+8 4; a6 vì a= 12q+8.
a) đúng; b) sai; c) đúng; d) đúng
a) (a+b) 3
b) (a+b) 2
c) (a+b) 3
Tiết 19; 20
 Ngµy so¹n: 27/09/2015
 Ngµy d¹y: 05/10/2015
DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 2 CHO 5
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr56, B.2.a/tr57.
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c/tr 57.
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động 
A/trang 56
Trong các số: 35; 96; 744; 950; 660; 8401.
Số chia hết cho 2 là: 96; 744; 950; 660.
Số không chia hết cho 2 là: 35; 8401.
Số chia hết cho 5 là: 35; 950; 660.
Số không chia hết cho 5 là: 96; 744; 8401.
Hoạt động hình thành kiến thức
B.1.a/tr 56
B.1.c/tr 57
B.2.a/tr 57
B.2.c/tr 58
 2 khi x Î{0;2;4;6;8}; 2 khi x Î{1;3;5;7;9}
Trong các số sau số nào chia hết cho 2, số nào không chia nhết cho 2.
328; 1234 2; 1437; 895 2
 5 khi x Î{0;5}; 5 khi x Î{1;2;3;4;6;7;8;9}
 5 khi * Î{0;5}
Hoạt động luyện tập 
C.1/trang 58
C.2/trang 58
C.3/trang 58
C.4/trang 58
Trong các số: 234; 375; 28; 45; 2980; 58; 4273; 90; 17
Số chia hết cho 2 là: : 234; 28; 2980; 58; 90
Số chia hết cho 5 là: 375; 45; 298; 90.
Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 là: 2980; 90
a) 136+450 2; 136+450 5
b) 875 - 420 2; 875 - 420 5
c) 3.4.6 -35 2 ; 3.4.6 -355
1234 : 5 dư 4; 789:5 dư 4; 835: 5 dư 0; 23456:5 dư 1
176167:5 dư 2; 388:5 dư 3
a) 2 khi * Î{0;2;4;6;8}
b) 5 khi * Î{0;5}
c) 2 và 5 khi * = 0
Hoạt động vận dụng 
D.1/trang 59
D.2/trang 59
Số gà mỗi đàn là: 15; 28; 19; 26; 17
Tổng các số dư khi chia số gà cho 5 là: 0+3+4+1+2=105
Bác Nam có thể nhốt hết số gà vào lồng, mỗi lồng 5 con.
Số lồng cần dùng là: 3+5+3+5+3+2 = 21
Hoạt động tìm tòi mở rộng
E.1/trang 59
E.1/trang 59
a) 650; 560; 506.
b) 650; 605; 560.
n Î { 140; 150; 160; 170; 180}
Tiết 21;22
 Ngµy so¹n: 27/09/2015
 Ngµy d¹y: 07/10/2015; 12/10/2015
DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 3 CHO 9
 I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
 - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr59, B.2.a/tr60, B.3a/tr61
 - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.c/tr 62.
 II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động khởi động 
Bài A.a/tr 59
Bài A.b/tr 59
a=21249; b= 51249.
Hoạt động hình thành kiến thức
B.1/tr 60
B.2/tr 60
B.2.c/tr 61
B.3.a/tr 61
B.3.c/tr 62
Mọi số đều có thể viết dưới dạng tổng của số chia hết cho 9 và tổng các chữ số của nó.
a) 378 = (3+7+8)+ (số chia hết cho 9) 9 Þ KL1 ... KL2
621 có: 6+2+1 =9 9 Þ 6219
Tương tự: 1205 ; 13279; 63549; 23519
2013 3 Þ KL1 ... KL2
 Þ (1+5+7+*) 3 Þ * Î{2;5;8}
Hoạt động luyện tập 
C.1/tr 62
C.2/tr 63
C.3/tr 63
a) A={1347; 4515; 6534; 93258}
b) B= { 6534;93258}
c) C= { 1347; 4515}
d) B Ì A
a) 1251+5316 3, 1251+5316 9
b)5436 -1324 3; 5436 -1324 9
c) 1.2.3.4.5.6+27 3; 1.2.3.4.5.6+27 9
a) * Î {2;5;8} b) * Î {0;9} c) * =5; d) 9810 
Hoạt động vận dụng và 
 tìm tòi mở rộng
DE.1/tr 63
DE.2/tr 63
DE.3/tr 63
81 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8
Þ tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3) 
Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0. Số đó chia hết cho 9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9. Số đó là 90.
Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lại 
Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540.
Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
453; 435; 543;534; 345;354.
Tiết
Tên bài
Ngày dạy
HỌC KỲ II
1
§1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
2
§2. Tập hợp các số tự nhiên
Tiết
Tên bài
3
§3. Ghi số tự nhiên
55
§12. Nhân hai số nguyên khác dấu.
4
§4. Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
56
§13. Nhân hai số nguyên cùng dấu
5
§5. Luyện tập
31/8
57
§14. Luyện tập về nhân hai số nguyên
6-7
§6. Phép cộng và phép nhân
31/8; 7/9
58-59
§15. Tính chất của phép nhân
8-9
§7. Phép trừ và phép chia
7/9; 9/9
60
§16. Bội và ước của một số nguyên
10-11
§8. Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên
14/9; 14/9
61-62
§17. Ôn tập chương 2
12-13
§9. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
16/9; 
63
Kiểm tra chương 2 
14
§10. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
64
§1. Mở rộng khái niệm phân số
15
§11. Thứ tự thực hiện các phép tính
65-66
§2. Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số.
16
§12. Luyện tập chung
67-68
§3. Rút gọn phân số.
17-18
§13. Tính chất chia hết của một tổng
69-70
§4. Quy đồng mẫu nhiều phân số.
19-20
§14. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
71
§5. So sánh phân số
21-22
§15. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
72-73
§6. Phép cộng phân số
23
§16. Ước và bội
74-75
§7. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số. Luyện tập
24
§17. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
76-77
§8. Phép trừ phân số. Luyện tập.
25-26
§18. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
78
§9. Phép nhân phân số
27-28
§19. Ước chung và bội chung
79-80
§10. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số. Luyện tập
29-30
§20. Ước chung lớn nhất
81-82
§11. Phép chia phân số. Luyện tập
31
§21. Luyện tập về ước chung lớn nhất
83-84
§12. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm. Luyện tập
32-33
§22. Bội chung nhỏ nhất
85-86
§13. Luyện tập chung
34
§23. Luyện tập về bội chung nhỏ nhất
87
Kiểm tra 
35-36
§24. Ôn tập chương 1
88-89
§14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
37
Kiểm tra chương 1 
90-91
§15. Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.
38
§1. Làm quen với số nguyên âm
92-93
§16. Tìm tỉ số của hai số. Luyện tậ

Tài liệu đính kèm:

  • docToan_6_Vnen.doc