Kiểm tra 15 phút - Môn: Ngữ văn 7

Quan hệ từ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng

Thành ngữ

Tiếng gà trưa

Làm thơ lục bát

Một thứ quà của lỳa non: Cốm

Chơi chữ

Từ Hán Việt

Văn biểu cảm

Tổng số câu

Số điểm

 

doc 5 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 28/03/2017 Lượt xem 189Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra 15 phút - Môn: Ngữ văn 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày 03/12/2015
 KIỂM TRA 15P-Mụn : Ngữ văn 7
 Ma trận 
 Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng số
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Quan hệ từ 
C1
C2,3
3
Từ đồng nghĩa
C4,5
2
Từ trái nghĩa
C6
1
Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng
C7,8
C9
3
Thành ngữ
C10
C11
2
Tiếng gà trưa
C12,13
C14
3
Làm thơ lục bỏt
C15
1
Một thứ quà của lỳa non : Cốm
C16
C17
2
Chơi chữ
C18
1
Từ Hán Việt
C19
1
Văn biểu cảm
C20
1
Tổng số câu
12
8
20
Số điểm
6
4
10
* Đề bài: 
 Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh vào phơng án đúng nhất.
1.Trong cỏc dũng sau, dũng nào sử dụng quan hệ từ ?
 A. trẻ thời đi vắng B. chợ thời xa C. mướp đương hoa D. ta với ta
2. Cõu sau mắc lỗi gỡ về quan hệ từ ?
 Qua bài thơ “Bạn đến chơi nhà” cho ta hiểu về tỡnh bạn bỡnh dị mà sõu sắc của nhà thơ.
A. Thiếu quan hệ từ C. Dựng quan hệ từ khụng đỳng chức năng ngữ phỏp.
B. Thừa quan hệ từ. D. Dựng quan hệ từ mà khụng cú tỏc dụng liờn kết.
3. Trong những cõu sau, cõu nào dựng sai quan hệ từ?
A. Tụi với nú cựng chơi. B. Giỏ hụm nay trời khụng mưa thỡ thật tốt.
C. Nú cũng ham đọc sỏch như tụi. D. Trời mưa to và tụi vẫn tới trường. 
4. Từ nào sau đõy đồng nghĩa với từ “thi nhõn”?
A. Nhà thơ B. Nhà văn C. Nhà bỏo D. Nghệ sĩ
5. Từ nào cú thể thay thế cho từ in đậm trong cõu: “Chiếc ụ tụ bị chết mỏy” ?
A. mất B. hỏng C. đi D. qua đời
6. Cặp từ trỏi nghĩa nào phự hợp để điền vào chỗ trống trong cõu sau:
Non cao tuổi vẫn chưa già,
Non sao ... nước, nước mà ... non.
A. xa - gần B. đi - về C. nhớ - quờn D. cao - thấp
7. Thể thơ của bài Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng (chữ Hỏn) cựng thể thơ với bài thơ nào sau đõy:
 A.Bài ca Cụn Sơn B.Sau phỳt chia li C.Sụng nỳi nước Nam D.Qua Đốo Ngang
8. Hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng miờu tả cảnh vật ở đõu?
A. Thủ đụ Hà Nội B. Việt Bắc C. Tõy Bắc D. Nghệ An.
9. Đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng là:
A. Cảnh vật vừa cú màu sắc cổ điển vừa toỏt lờn sức sống của thời đại.
B. Tõm hồn thi sĩ kết hợp với phẩm chất chiến sĩ trong con người Hồ Chớ Minh.
C. Sử dụng nhiều biện phỏp nghệ thuật cú giỏ trị biểu cảm cao.
D. Gồm cả 3 yếu tố trờn.
10.Thành ngữ là:
A. Một cụm từ cú vần điệu
B. Một cụm từ cú cấu tạo cố định và biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
C. Một tổ hợp từ cú danh từ hoặc động từ, tớnh từ làm trung tõm
D. Một kết cấu chủ - vị và biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
11. Trong những dũng sau đõy, dũng nào khụng phải là thành ngữ?
A. Vắt cổ chày ra nước B. Chú ăn đỏ, gà ăn sỏi
C. Nhất nước, nhỡ phõn, tam cần, tứ giống D. Lanh chanh như hành khụng muối.
12. Bài thơ Tiếng gà trưa được viết chủ yếu theo thể thơ gỡ?
A. Lục bỏt B. Song thất lục bỏt C. Bốn chữ D. Năm chữ
13. Hỡnh ảnh nổi bật nhất xuyờn suốt bài thơ Tiếng gà trưa là:
A. Tiếng gà trưa B. Quả trứng hồng C. Người bà D. Người chiến sĩ
14. Tỡnh cảm, cảm xỳc nào được thể hiện trong bài thơ Tiếng gà trưa?
A.Hoài niệm tuổi thơ B.Tỡnh bà chỏu C.Tỡnh quờ hương đất nước D.Cả 3 ý trờn
15.Chọn một từ sau đõy để điền vào chỗ trống trong cõu ca dao:
Vỡ mõy cho nỳi lờn trời,
Vỡ trưng giú thổi hoa ... với trăng.
A. vui B. cười C. nở D. thắm.
16. Bài văn Một thứ quà của lỳa non : Cốm thuộc thể loại gỡ ?
A. Kớ sự B. Hồi kớ C. Truyện ngắn D.Tựy bỳt 
17. Bài văn đó viết về cốm từ những phương diện nào?
A. Nguồn gốc và cỏch thức làm cốm B. Vẻ đẹp và cụng dụng của cốm
C. Sự thưởng thức cốm. D. Cả 3 phương diện trờn 
18. Tỏc giả đó sử dụng lối chơi chữ nào trong cõu:
 Cụ Xuõn đi chợ Hạ, mua cỏ thu về, chợ hóy cũn đụng...
A. Dựng từ đồng õm B. Dựng cặp từ trỏi nghĩa
C. Dựng cỏc từ cựng trường nghĩa D. Dựng lối núi lỏi 
19. Từ nào trong cỏc từ sau là từ Hỏn Việt?
A. Nuộc lạt B. Huynh đệ C. Ruộng đất D. Nhà cửa
20. Dũng nào nờu đỳng vai trũ của yếu tố tự sự và miờu tả trong văn biểu cảm?
A. Tự sự là yếu tố chớnh cũn miờu tả là yếu tố phụ.
B. Miờu tả là yếu tố chớnh cũn tự sự là yếu tố phụ.
C. Cả tự sự và miờu tả là yếu tố làm nền để khờu gợi cảm xỳc.
D. Tự sự và miờu tả đều là yếu tố chớnh trong văn biểu cảm.
* Đỏp ỏn – Biểu điểm: mỗi cõu đỳng: 0, 25 điểm
Cõu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đỏp ỏn
D
B
D
A
B
C
C
B
D
B
C
D
A
D
B
D
D
C
B
C
Trường THCS Cao Viờn
Lớp: 7
 Họ & tờn:.
 BÀI KIỂM TRA: 15P
 Mụn: Ngữ văn
Điểm
Lời phờ của cụ giỏo
 Bài làm
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh vào phương án đúng nhất.
1.Trong cỏc dũng sau, dũng nào sử dụng quan hệ từ ?
 A. trẻ thời đi vắng B. chợ thời xa C. mướp đương hoa D. ta với ta
2. Cõu sau mắc lỗi gỡ về quan hệ từ ?
 Qua bài thơ “Bạn đến chơi nhà” cho ta hiểu về tỡnh bạn bỡnh dị mà sõu sắc của nhà thơ.
A. Thiếu quan hệ từ C. Dựng quan hệ từ khụng đỳng chức năng ngữ phỏp.
B. Thừa quan hệ từ. D. Dựng quan hệ từ mà khụng cú tỏc dụng liờn kết.
3. Trong những cõu sau, cõu nào dựng sai quan hệ từ?
A. Tụi với nú cựng chơi. B. Giỏ hụm nay trời khụng mưa thỡ thật tốt.
C. Nú cũng ham đọc sỏch như tụi. D. Trời mưa to và tụi vẫn tới trường. 
4. Từ nào sau đõy đồng nghĩa với từ “thi nhõn”?
A. Nhà thơ B. Nhà văn C. Nhà bỏo D. Nghệ sĩ
5. Từ nào cú thể thay thế cho từ in đậm trong cõu: “Chiếc ụ tụ bị chết mỏy” ?
A. mất B. hỏng C. đi D. qua đời
6. Cặp từ trỏi nghĩa nào phự hợp để điền vào chỗ trống trong cõu sau:
Non cao tuổi vẫn chưa già,
Non sao ... nước, nước mà ... non.
A. xa - gần B. đi - về C. nhớ - quờn D. cao - thấp
7. Thể thơ của bài Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng (chữ Hỏn) cựng thể thơ với bài thơ nào sau đõy: 
 A.Bài ca Cụn Sơn B.Sau phỳt chia li 
 C.Sụng nỳi nước Nam D.Qua Đốo Ngang
8. Hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng miờu tả cảnh vật ở đõu?
A. Thủ đụ Hà Nội B. Việt Bắc C. Tõy Bắc D. Nghệ An.
9. Đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm thỏng giờng là:
A. Cảnh vật vừa cú màu sắc cổ điển vừa toỏt lờn sức sống của thời đại.
B. Tõm hồn thi sĩ kết hợp với phẩm chất chiến sĩ trong con người Hồ Chớ Minh.
C. Sử dụng nhiều biện phỏp nghệ thuật cú giỏ trị biểu cảm cao.
D. Gồm cả 3 yếu tố trờn.
10.Thành ngữ là:
A. Một cụm từ cú vần điệu
B. Một cụm từ cú cấu tạo cố định và biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
C. Một tổ hợp từ cú danh từ hoặc động từ, tớnh từ làm trung tõm
D. Một kết cấu chủ - vị và biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
11. Trong những dũng sau đõy, dũng nào khụng phải là thành ngữ?
A. Vắt cổ chày ra nước B. Chú ăn đỏ, gà ăn sỏi
C. Nhất nước, nhỡ phõn, tam cần, tứ giống D. Lanh chanh như hành khụng muối.
12. Bài thơ Tiếng gà trưa được viết chủ yếu theo thể thơ gỡ?
A. Lục bỏt B. Song thất lục bỏt C. Bốn chữ D. Năm chữ
13. Hỡnh ảnh nổi bật nhất xuyờn suốt bài thơ Tiếng gà trưa là:
A. Tiếng gà trưa B. Quả trứng hồng C. Người bà D. Người chiến sĩ
14. Tỡnh cảm, cảm xỳc nào được thể hiện trong bài thơ Tiếng gà trưa?
A.Hoài niệm tuổi thơ B.Tỡnh bà chỏu C.Tỡnh quờ hương đất nước D.Cả 3 ý trờn
15.Chọn một từ sau đõy để điền vào chỗ trống trong cõu ca dao:
Vỡ mõy cho nỳi lờn trời,
Vỡ trưng giú thổi hoa ... với trăng.
A. vui B. cười C. nở D. thắm.
16. Bài văn Một thứ quà của lỳa non : Cốm thuộc thể loại gỡ ?
A. Kớ sự B. Hồi kớ C. Truyện ngắn D.Tựy bỳt 
17. Bài văn đó viết về cốm từ những phương diện nào?
A. Nguồn gốc và cỏch thức làm cốm B. Vẻ đẹp và cụng dụng của cốm
C. Sự thưởng thức cốm. D. Cả 3 phương diện trờn 
18. Tỏc giả đó sử dụng lối chơi chữ nào trong cõu:
 Cụ Xuõn đi chợ Hạ, mua cỏ thu về, chợ hóy cũn đụng...
A. Dựng từ đồng õm B. Dựng cặp từ trỏi nghĩa
C. Dựng cỏc từ cựng trường nghĩa D. Dựng lối núi lỏi 
19. Từ nào trong cỏc từ sau là từ Hỏn Việt?
A. Nuộc lạt B. Huynh đệ C. Ruộng đất D. Nhà cửa
20. Dũng nào nờu đỳng vai trũ của yếu tố tự sự và miờu tả trong văn biểu cảm?
A. Tự sự là yếu tố chớnh cũn miờu tả là yếu tố phụ.
B. Miờu tả là yếu tố chớnh cũn tự sự là yếu tố phụ.
C. Cả tự sự và miờu tả là yếu tố làm nền để khờu gợi cảm xỳc.
D. Tự sự và miờu tả đều là yếu tố chớnh trong văn biểu cảm.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kt_15p_van_7.doc