Kỳ thi kiểm tra học kỳ II năm học 2008 - 2009

Câu 1 : Đốt cháy hiđrocabon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương tứng là 1 : 1. CTPT của X là:

A. C2H6 B. CH4 C. C2H4 D. C2H2

Câu 2 : Phương pháp sinh hóa điều chế ancol etylic là phương pháp nào?

A. Hiđrat hóa anken B. Hiđro hóa anđehit

C. Thủy phõn dẫn xuất halogen trong dung dịch kiềm D. Lên men rượu.

Câu 3 : Dùng dung dịch brom (trong nước) làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây:

A. toluen và stiren B. etilen và propilen

C. metan và etan. D. etilen và stiren.

Câu 4 : Các rượu bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có:

A. Số nguyên tử C liên kết trực tiếp với là 1, 2, 3. B. Số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3.

C. Số orbitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3. D. A, B, C đều sai.

 

doc 5 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 06/04/2017 Lượt xem 178Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kỳ thi kiểm tra học kỳ II năm học 2008 - 2009", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở giáo dục và đào tạo
 tuyên quang
Trường THPT tân trào
--------------------------------
Kỳ thi kiểm tra học kỳ II năm học 2008-2009
Môn:.............................,lớp:............................
Thời gian làm bài:...............(không kể thời gian giao đề)
 Đề chính thức, mã 105 
 Lời phờ của thày, cụ giỏo
 Điểm
Họ và tờn học sinh:........................................lớp:.................
Phần I
Trắc nghiệm khỏch quan (6 điểm )
Chọn phương ỏn đỳng, điền vào bảng sau:
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
C16
C17
C18
C19
C20
C21
C22
C23
C24
Câu 1 : 
Đốt cháy hiđrocabon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương tứng là 1 : 1. CTPT của X là:
A.
C2H6	
B.
CH4	
C.
C2H4	
D.
C2H2
Câu 2 : 
 Phương phỏp sinh húa điều chế ancol etylic là phương phỏp nào? 
A.
Hiđrat húa anken	
B.
Hiđro húa anđehit
C.
 Thủy phõn dẫn xuất halogen trong dung dịch kiềm
D.
 Lờn men rượu.	
Câu 3 : 
Dùng dung dịch brom (trong nước) làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây: 
A.
toluen và stiren
B.
etilen và propilen
C.
metan và etan.	
D.
 etilen và stiren.
Câu 4 : 
Các rượu bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhóm OH liên kết với nguyên tử C có:
A.
Số nguyên tử C liên kết trực tiếp với là 1, 2, 3. 	
B.
Số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3. 	
C.
Số orbitan p tham gia lai hoá là 1, 2, 3.
D.
 A, B, C đều sai.
Câu 5 : 
Glixerol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, còn etanol không phản ứng vì:
A.
Độ linh động của hiđro trong nhóm OH của glixerol cao hơn.	
B.
Cả A, D, C đều đúng.
C.
ảnh hưởng qua lại của các nhóm OH.	 
D.
Đây là phản ứng đặc trưng của rượu đa chức với các nhóm OH liền kề.
Câu 6 : 
Cho 2,48g hỗn hợp hai rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672 ml H2 (đktc) và m (g) muối natri. Khối lượng muối natri thu được là:
A.
4,9g	
B.
3,8 g	 
C.
2,93 g	 
D.
 3,47g
Câu 7 : 
Đun núng ancol A với H2SO4 đậm đặc ở 1700C thu được 1olefin duy nhõt. Cụng thức tổng quỏt của ancol A là cụng thức nào?
A.
CnH2n+1O	
B.
CnH2n+1OH	
C.
CnH2n+1CH2OH	 
D.
CnH2n-1CH2OH 
Câu 8 : 
Sự biến đổi nhiệt độ sôi của các chất theo dãy: CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH là:
A.
không thay đổi. 	
B.
vừa tăng vừa giảm.
C.
giảm. 
D.
Tăng.	 
Câu 9 : 
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 35,2g CO2 và 18,0g H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sau?
A.
11,6g 
B.
 14,6 g 
C.
16,4 g	 
D.
Đỏp ỏn khỏc 
Câu 10 : 
Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mà khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Hỗn hợp đó gồm các hiđrocacbon nào sau đây?
A.
D, C 
B.
B. Hai ankan. 
C.
Hai anken. 
D.
D. Hai xicloankan
Câu 11 : 
Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 
A.
3 chất	
B.
1 chất	
C.
2 chất	
D.
4 chất
Câu 12 : 
Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai rượu M và N ta được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 3,52 g CO2. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và cacbonic tạo ra là:
A.
	 10,76g
BB
	 8,48g	
C.
4,96g	
DD
	 6,76g	
Câu 13 : 
Các chất có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh thẫm:
A.
Propan-1,3-diol 
B.
Tất cả các chất trên.
C.
propan triol. 
D.
Butan-1,4-diol. 
Câu 14 : 
Trong dóy đồng đẳng của ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, núi chung:
A.
Nhiệt độ sụi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B.
Nhiệt độ sụi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C.
Nhiệt độ sụi giảm, khả năng tan trong nước tăng	
D.
Nhiệt độ sụi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Câu 15 : 
 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước từ ancol (CH3)2CHCH(OH)CH3?
A.
2-metyl but -1- en 
B.
 3-metyl but-2-en
C.
3-metyl but -1-en
D.
2-metyl but-2-en	
Câu 16 : 
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom ?
A.
butan 
B.
metylpropan.
C.
cacbon đioxit.
D.
but-1-en 
Câu 17 : 
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một anken A ở thể khí trong những điều kiện bình thường, có tỷ khối so với hiđro là 28 thu được 8,96 lit khí cacbonic(đktc). Công thức cấu tạo của A là:
A.
cả D, B, C đúng
B.
CH2=C(CH3)CH3
C.
CH3CH=CHCH3
D.
CH2=CH-CH2CH3
Câu 18 : 
Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoà tan các chất có thể tan được, thấy khối lượng bình tăng 11,8g. Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6g bạc kim loại. Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp hiđro của HCHO là:
A.
8,3g	
B.
B.9,3g	
C.
10,3g	
D.
D.1,03g
Câu 19 : 
.Dung dịch ancol etylic 350 cú nghĩa là
A.
100 gam dung dịch cú 35 gam ancoletylic nguyờn chất
B.
100ml dung dịch cú 35gam ancol etylic nguyờn chất.
C.
200 gam dung dịch cú 70 gam ancol etylic nguyờn chất 
D.
200 ml dung dịch cú 70 ml ancol etylic nguyờn chất.
Câu 20 : 
Số đồng phõn ancol ứng với cụng thức phõn tử: C3H8O, C4H10O lần lượt bằng:
A.
 1, 2
B.
2, 4	
C.
2, 3	 
D.
0, 3	
Câu 21 : 
Tờn gọi nào dưới đõy khụng đỳng là của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH? 
A.
3-metyl butan-1-ol	
B.
	 Rượu iso-pentylic	
C.
Rượu iso-amylic 
D.
 2-metylbutan -4 -ol
Câu 22 : 
Tên gọi của hợp chất : CH3-CH2-C(CH3)3 là 
A.
2,2-metyl butan 
B.
 trimetyl propan 
C.
Tất cả sai
D.
2,2-dimetyl propan	
Câu 23 : 
Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. 
Công thức tổng quát của X là :
A.
CnH2n+2O
B.
 CnH2n+1OH	 
C.
 RCH2OH	
D.
 CnH2n+1CH2OH 
Câu 24 : 
Cho 1,792 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối lượng bình brom tăng thêm 4,0 gam. Công thức phân tử của hai anken là:
A.
C3H6 và C4H8.	
B.
 C4H8 và C5H10.	
C.
C2H4 và C3H6.	
D.
Phương án khác.
 Trắc nghiệm tự luận (4 điểm)
Cõu25 (2điểm)
 Cho 6,45 (g) hỗn hợp A gồm hai ancol no đơn chức bậc I là đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng với CuO vừa đủ, đun núng thu được hỗn hợp hơi B và rắn Cu. Cho toàn bộ hỗn hợp B này tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nhẹ,sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 27,0 (g)Ag. 
Xỏc định cụng thức phõn tử của hai ancol ban đầu và phần trăm khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp A. Gọi tờn chỳng theo danh phỏp thụng thường và tờn thay thế.
Giả sử hỗn hợp A bị oxihoỏ hết thành anđehit và cỏc ancol đều cú số nguyờn tử cỏc bon lớn hơn 1.
Cõu 26 (2điểm)
 Viết phương trỡnh thưc hiện sự chuyển hoỏ sau( ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
 (1) (2) (3) (4) (5)
 CH4 ---> C2H2 ----> C6H6 ---> C6H5Br ---> C6H5OH ---> C6H2Br3OH
 ..Hết
BÀI LÀM:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docTHI_HOC_KI_II_LOP_11.doc