Một số dạng bài ôn thi Toán học Violymbic (dạng 5)

1- Tìm , biết: . .

2- Số phần tử của tập hợp A = { }là ?

3- Tính a) b) 4.37.25 = . c)

4- Tính tích: a) 23.564.7 = b) 764.458 = . c) 87.36 + 87.64 = .

5- Tìm , biết: a) . b) (x -3): 4 = 7 c) .

 d) ( x -23).2010 = 0 e) 10 + ( 2x -1)2 : 3 =13

6- Tính tổng:

a) b) 63 + 279 + 9594 + 1 = c) 452 + 638 + 89 = .

d) e) 235 + 260 + 40 + 65 + 255+ 145=. f) 2 + 4 + 6 + .+ 98 +100 =.

g) 5 + 7 + 9 + . + 79 + 81 = h) 8 + 10 + 12 + . + 112 + 114 = j)

i) 20 + 21 + 22 + 23 +.+ 29 = . l) 30 + 31 + 32 + + 40 =. k) 367 + 129 + 133 + 371 + 17 =.

m) 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = n) .

 

docx 2 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 16/04/2019 Lượt xem 58Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Một số dạng bài ôn thi Toán học Violymbic (dạng 5)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
VIOLYMBIC 6- VÒNG 3
Tìm , biết: . 	. 
Số phần tử của tập hợp A = {}là ?
Tính 	a)  	b) 4.37.25 = ...........	c) 
Tính tích: a) 23.564.7 = 	b) 764.458 = .......	c) 87.36 + 87.64 = ....
Tìm , biết: a) . 	b) (x -3): 4 = 7	c) . 
	d) ( x -23).2010 = 0	e) 10 + ( 2x -1)2 : 3 =13
Tính tổng: 
a)  	 	b) 63 + 279 + 9594 + 1 =  	c) 452 + 638 + 89 = .......
d)  e) 235 + 260 + 40 + 65 + 255+ 145=......	f) 2 + 4 + 6 +.+ 98 +100 =....
g) 5 + 7 + 9 + ... + 79 + 81 =  h) 8 + 10 + 12 + ... + 112 + 114 =  j) 
i) 20 + 21 + 22 + 23 +...+ 29 = .....	l) 30 + 31 + 32 +  + 40 =...... 	 k) 367 + 129 + 133 + 371 + 17 =.....
m) 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = 	 n) ...
Tìm số tự nhiên có năm chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì được số lớn gấp 3 lần số có được bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trước số đó. 
Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm số 3 vào bên trái và số 3 vào bên phải số đó thì ta nhận được một số gấp 43 lần ban đầu? 
Cho phép tính cộng:. Như vậy  
Biết: . Tính: 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + 5.5! 
Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng? 
Tổng của tất cả các số tự nhiên có hai chữ số là?
Cho P là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, tận cùng bằng 5. Số phần tử của tập hợp P là ?
Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là? 
Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số khác nhau là?
Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là? 
Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là? 
Số phần tử của tập hợp các số có hai chữ số chia hết cho 3 là? 
Số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số là?
Số các số tự nhiên có hai chữ số là?
Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là?
Số có năm chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9 và nhỏ hơn số 10019 là số ?
Cho một số chẵn có bốn chữ số, trong đó chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục lập thành một số gấp ba lần chữ số hàng nghìn và gấp hai lần chữ số hàng đơn vị. Số đã cho là?
 Cho tập hợp Q có ba phần tử. Hỏi tập hợp Q có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị và tổng hai chữ số bằng 12. Số phần tử của A là ?
Chia các số tự nhiên từ 1 đến 100 thành hai lớp: lớp số chẵn và lớp số lẻ. Như vậy tổng các chữ số của hai lớp hơn kém nhau.... đơn vị?
Tìm số các số tự nhiên có ba chữ số sao cho tổng các chữ số bằng 6
Cho ba số tự nhiên thỏa mãn đồng thời ba điều kiện ; ; . 
Khi đó ;; 
Cho ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn ba điều kiện sau: a<b≤c;28<a<38, 15<c<31.
Khi đó, a+b+c=?
Cho ba chữ số a, b, c thỏa mãn 0 < a < b < c. Gọi A là tập hợp các số có ba chữ số, mỗi số gồm cả ba chữ số 
a, b, c. Biết rằng tổng của hai số nhỏ nhất trong tập hợp A bằng 488. Khi đó a + b + c =..
Tìm số , biết rằng là tổng số ngày trong hai tuần lễ, còn gấp đôi . Khi đó = 	
Tập hợp các tháng có 27 ngày trong năm có . Phần tử 
Tập hợp các tháng có 31 ngày ( trong một năm dương lịch)	
Thống kê điểm 10 môn Toán trong học kì I của lớp 6A người ta thấy: có 40 học sinh đạt ít nhất một điểm 10; 27 học sinh đạt ít nhất hai điểm 10; 19 học sinh đạt ít nhất ba điểm 10; 14 học sinh đạt ít nhất bốn điểm 10 và không có học sinh nào đạt được năm điểm 10 hoặc nhiều hơn. Tổng số điểm 10 môn Toán lớp 6A đạt được trong học kì I là ?

Tài liệu đính kèm:

  • docxViolymbic_63.docx