Ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kỳ II

1.Unit 9: The Body

Vocabulary: Học thuộc từ vựng chỉ về các bộ phận cơ thể, các tính từ mô tả về hình dáng, màu sắc.

Các mẫu câu: He is tall. He has a round face.

 What color is her hair? – It’s black.

 What color are her eyes? – They are brown.

 Is her nose big or small? – It is big.

 Are her lips full or thin? – They are full.

2. Unit 10: Staying Healthy

Vocabulary: Học thuộc các từ chỉ cảm giác như hungry/ thirsty/ full/ hot/ cold/ tired; các từ về FOOD như: apples, oranges, bananas, rice, meat, chicken, bread, vegetables, tomatoes, potatoes, carrots, beans, peas, cabbages onions, và DRINK như: water, milk, orange juice, soda, iced tea, iced coffee, apple juice.

Các mẫu câu : How do you feel? - I am/ feel tired.

 How does he/ she feel? - He/ She is/ feels thirsty.

 What would you like? - I’d like some orange juice.

 What would he/ she like? - He’d/ She’d like some noodles.

 What do you want? - I want a hot drink.

 

doc 4 trang Người đăng vuhuy123 Ngày đăng 26/10/2018 Lượt xem 37Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kỳ II", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG	 ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 
 TỔ NGOẠI NGỮ	 HỌC KỲ II (Năm học: 2007-2008)
1.Unit 9: The Body
Vocabulary: Học thuộc từ vựng chỉ về các bộ phận cơ thể, các tính từ mô tả về hình dáng, màu sắc.
Các mẫu câu: He is tall. He has a round face.
	 What color is her hair? – It’s black.
	 What color are her eyes? – They are brown. 
	 Is her nose big or small? – It is big.
	 Are her lips full or thin? – They are full.
2. Unit 10: Staying Healthy
Vocabulary: Học thuộc các từ chỉ cảm giác như hungry/ thirsty/ full/ hot/ cold/ tired; các từ về FOOD như: apples, oranges, bananas, rice, meat, chicken, bread, vegetables, tomatoes, potatoes, carrots, beans, peas, cabbages onions, và DRINK như: water, milk, orange juice, soda, iced tea, iced coffee, apple juice.
Các mẫu câu :	How do you feel?	- I am/ feel tired.
	How does he/ she feel?	- He/ She is/ feels thirsty.
	What would you like?	- I’d like some orange juice.
	What would he/ she like?	- He’d/ She’d like some noodles.
	What do you want?	- I want a hot drink.
	What does he/ she want?	- He/ She wants some water.
	There is some rice. → Is there any rice? → There isn’t any rice.
	There are some apples. → Are there any apples → There aren’t any apples.	What’s your favorite food?	- I like fish.
	What’s your favorite drink?	- I like apple juice.
Read: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới:
Ha is an actor. He is tall. He has short black hair, a round face and brown eyes. He is good-looking. His favorite food is chicken and his favorite drink is orange juice.
Questions:
a) What does Ha do?
b) What color is his hair?	
c) What color are his eyes/
d) Does he have a round face? 
e) Is he tall or short?
f) What is his favorite drink?
3. Unit 11: What do you eat?
Vocabulary: Học thuộc các từ chỉ thức ăn, thức uống (tiếp theo bài trước), các tính từ bộ phận (partitive adjectives) như: a box of..., a can of..., a packet of..., a bottle of..., a kilo of..., half a kilo of..., five kilos of..., 200 grams of..., a tube of..., a bar of..., a dozen (eggs).
Gammar: a/ an/ some/ any
* a + danh từ đếm được ở số ít. VD: a book, a chair, a banana...
* an + danh từ đếm được ở số ít, bắt đầu bằng nguyên âm (e,u,o,a,i). VD: an apple, an engineer, an hour (chữ “h” không đọc), an old man, ...
* some + danh từ không đếm được: một ít (dùng trong câu khẳng định)
VD: There is some water.
* some + danh từ số nhiều: một vài. (dùng trong câu khẳng định)
VD: There are some oranges.
* any: dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn cho cả danh từ không đếm được lẫn danh từ đếm được.
VD: Is there any rice?	Are there any apples?
 There isn’t any rice.	There aren’t any vegetables.
Các mẫu câu: Hỏi về số lượng:
	How much beef do you want?	- Two hundred grams.
	 How many eggs does she want?	- A dozen.
	Hỏi về giá cả:
	 How much is a fried rice?	- 2,500 đ. (two thousand, five hundred)
	 How much are they?	- 5,000 đ (five thousand)
4. Unit 12: Sports and Pastimes
Vocabulary: Học thuộc các từ chỉ các hoạt động thể thao và giải trí: Play badminton/ soccer/ volleyball/ tennis/ table-tennis/ video games; swim/ jog/ skip/ fly a kite/ do aerobics/ listen to music/ go fishing/ go camping/ go to the park/ go to the zoo/ have a picnic/ read
Grammar: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn (be + V-ing) 
Các trạng từ chỉ sự thường xuyên (Adverbs of frequency) : 
- Always/ Usually/ Often/ Sometimes/ Never.
- Once / Twice a week; three/ four/ five...times a week.
Các mẫu câu:
What are you doing now?	- I am playing soccer.
What is he/ she doing now?	- He/ She is jogging.
Which sports does he/ she play?	- He/ She plays badminton.
What do you do in your free time?	- I read.
What does he/ she do in her/ his free time?	- He/ She listens to music.
How often do you go jogging?	- Once a week.
How often does he/ she do aerobics?	- Twice a week.
Read: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới: (Xem SGK trang 132-133)
5. Unit 13: Activities and the Seasons
Vocabulary: Học thuộc các từ nói về thời tiết và mùa màn như: spring/ warm; summer/ hot; fall (autumn)/ cool; winter/ cold
Các mẫu câu: 
What’s the weather like in the summer?	- It’s hot.
What weather do you like?	- I like cool weather.
What do you do when it’s hot? - When it’s hot I go swimming./ I go swimming when it’s hot.
What does he/ she do when it’s warm?	- He/ She goes jogging.
What do you do in the summer?	- I always ride my bike.
What does she/ he do in the fall?	- She/ He often walks to the park.
Read: Đọc đoạn văn và làm các bài tập theo yêu cầu.
There are four____________(1) in a year. They __________(2) spring, summer, fall and_________(3). In the spring the weather is usually warm. Sometimes it is cold _________(4) not very cold. There __________(5)many flowers in the spring. In the summer, the day is long and the night is short. People often__________(6) swimming in this season. The fall is the season of fruits. In the winter, it’s usually very_________(7). The day is short and the__________(8) is long.
A. Điền vào mỗi chỗ trống có đánh số bằng MỘT từ thích hợp.
B. Trả lời các câu hỏi sau:
a) How many season are there in a year? What are they?
b) Is it usually warm in the spring?
c) What are there in the spring?
d) Is the day long or short in the summer? winter?
e) What is the weather like in the winter?
f) What do people often do in the summer?
6. Unit 14: Making Plans
Vocabulary: Học thuộc các từ nói về kế hoạch / dự định trong các kỳ nghỉ , thời gian rảnh. Đề nghị (suggestions): Let’s...; What about (V-ing...?); Why don’t we...?; Trạng từ: tonight/ tomorrow.
Các mẫu câu: going to: diễn tả dự định/ tương lai gần
What are you going to do this summer vacation?	- I’m going to visit Ha Long.
Where are you going to stay?	- I’m going to stay in a hotel.
How long are you going to stay?	- For a week.
What is he/ she going to do on the weekend?	- He/ She going to walk in the mountains.
Đề nghị: Let’s go camping.
	 What about going camping?
	 Why don’t we go camping?
Read: Đọc bài đối thoại ở trang 147 và trả lời các câu hỏi ở trang 148 SGK
7. Unit 15: Countries
Vocabulary: Học thuộc các từ về quốc gia, quốc tịch, ngôn ngữ, đặc điểm tự nhiên: mountains, rivers, lakes, forests, beaches, deserts, rain
Grammar: Các cấp so sánh hơn và so sánh nhất
* So sánh hơn: tính từ ngắn + er
* So sánh nhất (phải có ít nhất từ 3 đối tượng so sánh): the + tính từ ngắn + est.
tall	-	taller	- 	the tallest	cold	-	colder	 -	the coldest
big	- 	bigger	- 	the biggest	fat	-	fatter	 -	the fattest
hot	- 	hotter	- 	the hottest	thin	-	thinner	 -	the thinnest
Ngoại lệ:	
good	-	 better	-	the best 
bad	- 	worse	-	 the worst (xấu- xấu hơn- xấu nhất)
Da Nang is a big city. Ha Noi is bigger than Da Nang. Ho Chi minh city is bigger than Ha Noi. Ho chi Minh city is the biggest.
Các mẫu câu:
Where are you from?	- I am from Viet Nam.
What’s your nationality?	- I’m Vietnamese.
Which language do you speak?	- I speak Vietnamese.
Where is he/ she from?	- He/ She is from Australia.
What’s his/ her nationality?	- He/ She is Australian.
Which language does he/ she speak?	- He/ She speaks English.
Does Viet Nam have any mountains?	- Yes, it does.
Does Viet Nam have any deserts?	- No, it doesn’t.
Read: Đọc bài khóa trang 165 SGK và trả lời các câu hỏi bên dưới.
8. Unit 16: Man and the Environment
Vocabulary: Học thuộc các từ về thức ăn và công việc đồng áng, về môi trường.
Grammar: indefinite quantifiers (các từ chỉ số lượng bất định): a few, a little, a lot of/ lots of
How much? How many?
Imperative using don’t
Should/ should not
Adjectives: comparative, superlatives.
BÀI TẬP: Dùng động từ trong ngoặc ở dạng đúng (hiện tại đơn hay hiện tại tiếp diễn):
a) My friends like soccer. They (play)________it every afternoon. They (play)__________ soccer in the school yard now.
b)_________you (skip)__________every day? Hoa and Mai (skip)____________in the garden. Come and play with them.
c) Where is Huong? She (do)__________aerobics in the gym. She always (do)__________ aerobics in the morning.
d) What_________Jim (do)__________? – He (play) ___________with his friend in his room.
e) Which sports___________Mai (play) ___________?
 She (play)___________ tennis.

Tài liệu đính kèm:

  • docON TAP HK 2 AV 6.doc