Phân phối chương trình THCS môn Công nghệ lớp 7

1 Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt

2 Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng

3 Một số tính chất chính của đất trồng

6 Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất

7 Tác dụng của phân bón trong trồng trọt

8 Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hoá học thông thường

9 Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường

10 Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng (15 ph)

11 Sản xuất và bảo quản giống cây trồng

12 Sâu, bệnh hại cây trồng

13 Phòng trừ sâu, bệnh hại

 

doc 4 trang Người đăng vuhuy123 Ngày đăng 22/10/2018 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Phân phối chương trình THCS môn Công nghệ lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS 
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 7
Cả năm : 37 tuần = 52 tiết
HK I : 8 tuần x 2 tiết + 11 tuần x 1 tiết =  27 tiết
HK II : 7 tuần x 2 tiết + 11 tuần x 1 tiết =  25 tiết
TUẦN
TIẾT
BÀI
TÊN BÀI
NỘI DUNG GIẢM TẢI
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
PHẦN I : TRỒNG TRỌT 
CHƯƠNG I : ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ THUẬT TRỒNG TRỌT 
1
1
1
Vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt
2
Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng
2
3
Một số tính chất chính của đất trồng
2
3
6
Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất
4
7
Tác dụng của phân bón trong trồng trọt
3
5
8
Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hoá học thông thường
6
9
Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường
4
7
10
Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng (15 ph)
III. 4. Phương pháp nuôi cấy mô.
Không dạy.
8
11
Sản xuất và bảo quản giống cây trồng
I. 2. Sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính.
Nêu thêm ví dụ: nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô.
5
9
12
Sâu, bệnh hại cây trồng
10
13
Phòng trừ sâu, bệnh hại
6
11
14
TH : nhận biết một số loại thu c và nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại
2. Quan sát một số dạng thuốc
Không bắt buộc (GV có thể dạy hoặc không dạy). 
12
14
TH : nhận biết một số loại thu c và nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại
2. Quan sát một số dạng thuốc
Không bắt buộc (GV có thể dạy hoặc không dạy). 
CHƯƠNG II : QUI TRÌNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG TRỒNG TRỌT
7
13
15.16
Làm đất và bón phân lót
Gieo trồng cây nông nghiệp
14
17
Thực hành: Xử lý hạt giống bằng nước ấm. 
8
15
19
Các biện pháp chăm sóc cây trồng
16
20
Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
9
18
Ôn tập
10
19
Kiểm tra
PHẦN II: LÂM NGHIỆP  
CHƯƠNG I: KỸ THUẬT GIEO TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY TRỒNG  
11
20
22
Vai trò của rừng và nhiệm vụ của trồng rừng
12
21
23
Làm đất gieo ươm cây rừng
I. 2. Phân chia đất trong vườn gieo ươm.
Không dạy.
24
Gieo hạt và chăm sóc vườn gieo ươm cây rừng.
13
22
25
Thực hành: Gieo hạt và cấy cây vào bầu đất.
1. Gieo hạt vào bầu đất.
2. Cấy cây con vào bầu đất.
Tùy theo điều kiện của từng trường, mỗi nhóm học sinh có thể thực hiện 1 hoặc 2 nội dung.
14
23
26
Trồng cây rừng
27
Chăm sóc rừng sau khi trồng
CHƯƠNG II : KHAI THÁC VÀ BẢOVỆ RỪNG  
15
24
28
Khai thác rừng
16
25
29
Bảo vệ và khoanh nuôi rừng
17
26
Ôn tập : Phần II
18
27
Kiểm tra học kỳ I
PHẦN III: CHĂN NUÔI  
CHƯƠNG I : ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ THUẬT CHĂN NUÔI 
20
28
30
Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
29
31
Giống vật nuôi
I.3. Điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi
Không bắt buộc
21
30
32
Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
II. Đặc điểm sinh trưởng, phát dục của vật nuôi.
Không dạy. 
31
33
Một số phương pháp chọn lọc và quản lý giống vật nuôi
III. Quản lí giống vật nuôi.
Không dạy sơ đồ 9 và bài tập ứng dụng. Chỉ giới thiệu cho học sinh 
22
32
34
Nhân giống vật nuôi
33
35
TH : Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát 
ngoại hình và đo kích thước các chiều
Bước 2
 Đo một số chiều đo để chọn gà mái
Không bắt 
buộc.
23
34
36
Thực hành : Nhận biết một số giống lợn ( Heo )qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều
 I. Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
II. Bước 2: Đo một số chiều đo
Phần chuẩn bị vật nuôi thật: không bắt buộc.
Không bắt buộc.
35
37
Thức ăn vật nuôi
38
Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
24
36
39
Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi
40
Sản xuất thức ăn vật nuôi
37
41
Thực hành : Chế biến thức ăn giàu Gluxit bằng men.
42
Thực hành : Chế biến thức ăn họ đậu
25
38
Ôn tập Chương I
39
Kiểm tra
CHƯƠNG II : QUI TRÌNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI 
26
40
44
Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi – Kiểm tra 15 pht
41
45
Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi
II. Chăn nuôi vật nuôi đực giống
Đọc thêm.
27
42
46
Phòng, trị bệnh thông thường cho vật nuôi
47
Vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi
28
43
48
Thực hành : Nhận biết một số loại vắc xin phòng bệnh cho gia cầm và phương pháp sử dụng vắc xin Niu-cat-xơn phòng bệnh cho gà.
PHẦN IV : THỦY SẢN 
CHƯƠNG I : ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ THUẬT NUÔI THỦY SẢN  
29
44
49
Vai trò nhiệm vụ của nuôi thủy sản
50
Môi trường nuôi thủy sản
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản
Giới thiệu các tính chất chính.
30
45
51
Thực hành; Xác định nhiệt độ, độ trong và độ pH của nước nuôi thuỷ sản
31
46
52
Thức ăn của động vật nuôi thủy sản
32
47
53
Thực hành : Quan sát để nhận biết các loại thức ăn của động vật thuỷ sản ( tôm, cá)
CHƯƠNG II : QUI TRÌNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI THỦY SẢN 
33
48
54
Chăm sóc, quản lý và phòng bệnh cho động vật thuỷ sản ( tôm, cá) – Kiểm tra 15’
II. Quản lí 
Giới thiệu cho học sinh biết.
34
49
55
Thu hoạch, bảo quản và chế biến sản phẩm thủy sản
35
50
56
Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản
36
51
Ôn Tập : Phần II, phần IV
37
52
Kiểm tra học kỳ

Tài liệu đính kèm:

  • docPHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS.doc