Tiết 23: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - Phạm Thị Liên

Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

Lấy ví dụ một số:

 Chia hết cho 2

 Chia hết cho 5

 Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5

 Chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2

 Không chia hết cho cả 2 và 5

 Chia hết cho cả 2 và 5

 

ppt 17 trang Người đăng giaoan Ngày đăng 09/01/2016 Lượt xem 68Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tiết 23: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - Phạm Thị Liên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TH CƠ SỞ PHẠM NGỌC THẠCHTIẾT 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9GV THỰC HIỆN: PHẠM THỊ LIÊN Tổ: Toán Kiểm tra bài cũ:Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.Lấy ví dụ một số:	Chia hết cho 2	Chia hết cho 5	Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 	Chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 	Không chia hết cho cả 2 và 5 	Chia hết cho cả 2 và 5Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Nhận xét: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các chữ số của nó và một số chia hết chia hết cho 9.Ví dụ:345 = 300 + 40 + 5 = 3.100 + 4.10 + 5 = 3.(99 + 1) + 4.(9 + 1) + 5 = 3.99 + 3 + 4.9 + 4 + 5 = (3.99 + 4.9) + (3 + 4 + 5) Số chia hết cho 9Tổng các chữ sốTiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9:Ví dụ: a/ 387 = ( số 9) + (3 + 8 + 7) 	 = (số 9) + 18Do 18 nên 387 9Kết luận 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.b/ 253 = (số 9) + (2 + 5 + 3) 	 = số 9 + 10Do 10 9 nên 253 9Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9	Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9Ví dụ: 621; 4509 chia hết cho 9	 1004; 68 không chia hết cho 9?1. Trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9.621; 1205; 1327; 6354.Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9Dấu hiệu chia hết cho 3Ví dụ: a/ 327 = ( số 9) + (3 + 2 + 7) = (số 3) + 12Do 12 3 nên 327 3Kết luận 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9Dấu hiệu chia hết cho 3Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9Dấu hiệu chia hết cho 3b/ 253 = (số 9) + (2 + 5 + 3 	 = số 3 + 10Do 10 3 nên 253 3Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3.Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9Dấu hiệu chia hết cho 3Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.Ví dụ: 2301; 4506 chia hết cho 3	 11; 68 không chia hết cho 3Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9Nhận xét mở đầu:Dấu hiệu chia hết cho 9Dấu hiệu chia hết cho 3?2. điền chữ số vào dấu * để được số 157* chia hết cho 3.* Là các số 2; 5; 8.1/ Dùng 3 trong 4 chữ số: 4; 3; 5; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thoả mãn:a/ Số đó chia hết cho 9 b/ Số đó chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9c/ Số đó chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 a/ 450; 540; 405; 504.b/ 345; 354; 435; 453; 534; 543.c/ 450; 540.2/ Bài 104 sgk trang 42Điền chữ số vào dấu * đểa/ 5*8 3 b/ 6*3 9 c/ 43* 3 và 5 d/ *81* cả 2; 3; 5 và 9* là 2; 5; 8* là 0; 9* là 5* là 9, * là 0DẶN DÒ:Học thuộc hai dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 và so sánh với hai dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.Làm bài tập; 102; 103 trang 43 sgk.Chuẩn bị tiết luyện tập.

Tài liệu đính kèm:

  • pptBài 12 - Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - Phạm Thị Liên - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch.ppt