Tiết 27, Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Trần Thị Phương Hoa

* Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ ?

* Thế nào là hợp số ? Cho ví dụ ?

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

 Ví dụ : 7 , 17

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước .

 Ví dụ : 6 , 12

 

ppt 19 trang Người đăng giaoan Ngày đăng 09/01/2016 Lượt xem 165Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tiết 27, Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Trần Thị Phương Hoa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GV: Trần Thị Phương HoaTổ : Toán – Lý – Công NghệCHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ* Thế nào là số nguyên tố ? Cho ví dụ ?* Thế nào là hợp số ? Cho ví dụ ?KIỂM TRA BÀI CŨTrả lời :- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Ví dụ : 7 , 17 - Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn hai ước . Ví dụ : 6 , 12 *Nêu các số nguyên tố nhỏ hơn 20 ?KIỂM TRA BÀI CŨTrả lời :- Số nguyên tố nhỏ hơn 20 là : 2 , 3 , 5 , 7 , 11 , 13 , 17, 19 Ví dụ : Viết số 300 dưới dạng một tích của nhiều thừa số lớn hơn 1 , với mỗi thừa số lại làm như vậy ( nếu có thể ), bằng cách điền số thích hợp vào ô trống .3006225530035102300325525032525325300 = 2.3.2.5.5 1001052 = 22. 3 . 5235252300 = 3.2.5.2.5 = 22. 3 . 5210042535225300 = 3.2.2.5.5 = 22. 3 . 52Ñaëng Höõu HoaøngTIẾT 27§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ1. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :a.Ví dụ : ( Sgk )§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ3006225530035102300325525032525325300 = 2.3.2.5.5 100105235252300 = 3.2.5.2.5 10042535225300 = 3.2.2.5.5 1. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :a.Ví dụ : ( Sgk )§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ  Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố . 300 = 2.3.2.5.5 300 = 3.2.5.2.5 300 = 3.2.2.5.5 Vậy phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?b. Định nghĩa: Ví dụ : Viết các số sau : 13 , 15 , 18 , 19 dưới dạng tích các thừa số nguyên tố .13151819131533319113 = 1.13 15 = 3.5 18 = 2.3.3 19 = 1.19 Nhận xét xem trong 4 số trên , số nào là số nguyên tố , số nào là hợp số ?21. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì :a.Ví dụ : ( Sgk )§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ* Chú ý : - Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của mỗi số nguyên tố là chính số đó. - Mọi hợp số đều phân tích ra thừa số nguyên tố .2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ a.Ví dụ : Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố 300 2 150 2 75 3 25 5 5 5 1Vậy 300 = 2.2.3.5.5 = 22. 3 . 52  300 5 60 5 12 2 6 2 3 3 1Vậy 300 = 2.2.3.5.5 = 22. 3 . 522. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ Trong cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố , không yêu cầu phải xét phép chia cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn , nhưng khi viết kết quả thì nên viết các ước nguyên tố theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và viết gọn dưới dạng lũy thừa . Đồng thời vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 , 5 đã học để xét tính chia hết .b. Chú ý : 2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ a.Ví dụ : b. Chú ý : ( Sgk ) Nhận xét : Dù phân tích một số ra thừa số nguyên tố bằng cách nào thì cuối cùng ta cũng được cùng một kết quả .3006225530035102300325525032525325300 = 2.3.2.5.5 1001052 = 22. 3 . 5235252300 = 3.2.5.2.5 = 22. 3 . 5210042535225300 = 3.2.2.5.5 = 22. 3 . 522. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ? Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố 420 2 210 2 105 3 35 5 7 7 1420 = 22.3.5.7§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐBài tập 125 :Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố 60a/ 60 b/ 84 c/ 285 = 22.3.584 = 22.3.7285 = 3.5.19 60 2 30 2 15 3 5 5 1 84 2 42 2 21 3 7 7 1 285 3 95 5 19 19 1§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐBài tập 126 : An phân tích các số 120 , 306 , 567 ra thừa số nguyên tố như sau : 120 = 2.3.4.5 306 = 2.3.51 567 = 92.7 An làm như trên có đúng không ? Hãy sửa lại trong trường hợp An làm không đúng ?§15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐCách phân tích của AnSaiĐúngSửa lại cho đúng120 = 2.3.4.5 306 = 2.3.51 567 = 92.7 x120 = 23.3.5 x306 = 2.32.17 x567 = 34.7 Ghi nhí!* Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố .* Trong cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố , không yêu cầu phải xét phép chia cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn , nhưng khi viết kết quả thì nên viết các ước nguyên tố theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và viết gọn dưới dạng lũy thừa . Đồng thời vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 , 5 đã học để xét tính chia hết .Học lí thuyết theo SGK kết hợp vở ghi.BTVN: 125; 126; 127/ SGK.Đọc có thể em chưa biết trang 51 SGKTiết sau luyện tập.BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚCXin cảm ơn Quí Thầy cô và các em học sinhđã tham gia tiết học này

Tài liệu đính kèm:

  • pptBài 15 - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Trần Thị Phương Hoa.ppt