Xây dựng ma trận đề thi học kì II năm học 2011 – 2012 môn: Vật lí 9

Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 25%; chương 3 chiếm 75%,

1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.

Nội dung

 Tổng số tiết Lí thuyết Tỷ lệ thực dạy Trọng số của chương

 LT

(Cấp độ 1,2) VD

(Cấp độ 3,4) LT

(Cấp độ 1,2) VD

(Cấp độ 3,4)

Ch.2: ĐIỆN TỪ 7 5 3,5 3,5 13 13

Ch.3: QUANG HỌC 20 16 11,2 8,8 41,4 32,6

Tổng 27 21 14,7 13,3 54,4 45,6

2. ĐỀ SỐ:

Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)

2.1. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

 T.số TN TL

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết) Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 13

 2,1 ≈ 2 2 (0,5đ; 2') 1 (1đ,5') 1,5

 Ch.3: QUANG HỌC 41.4

 6,6 ≈ 7 8 (2đ; 10') 1 (2đ; 10') 4,0

Cấp độ 3,4

(Vận dụng) Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC

 13 2,1 ≈ 2 1(1đ;3') 1,0

 Ch.3: QUANG HỌC

 32.6 5,2≈ 5 2 (0,5đ; 3') 1 (3đ,12’) 3,5

Tổng

 100

16 10 (3đ; 15') 4 (7đ; 30') 10

 

doc 5 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 11/04/2017 Lượt xem 39Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Xây dựng ma trận đề thi học kì II năm học 2011 – 2012 môn: Vật lí 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phòng GD & ĐT Định Quán
Trường THCS Tây Sơn	
XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN: VẬT LÍ 9 (Thời gian làm bài 45 phút)
Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 25%; chương 3 chiếm 75%, 
1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ thực dạy
Trọng số của chương
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ 3,4)
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ 3,4)
Ch.2: ĐIỆN TỪ
7
5
3,5
3,5
13
13
Ch.3: QUANG HỌC
20
16
11,2
8,8
41,4
32,6
Tổng
27
21
14,7
13,3
54,4
45,6
2. ĐỀ SỐ:
Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)
2.1. TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm 
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC
13
2,1 ≈ 2
2 (0,5đ; 2')
1 (1đ,5')
1,5
Ch.3: QUANG HỌC
41.4
6,6 ≈ 7
8 (2đ; 10')
1 (2đ; 10')
4,0
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC
13
2,1 ≈ 2
1(1đ;3')
1,0
Ch.3: QUANG HỌC
32.6
5,2≈ 5
2 (0,5đ; 3') 
1 (3đ,12’)
3,5
Tổng 
100
16
10 (3đ; 15')
4 (7đ; 30')
10
2.2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương 1. Điện từ học
7 tiết
1. Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng.
2. Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp. 
3. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện.
4. Nghiệm lại được công thức bằng thí nghiệm.
5. Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức .
Số câu hỏi
2
C3.1,C1.6
1
C3.1
1
C4,5.3
4
Số điểm
0,5
1
1,0
2,5 (25%)
Chương 2. Quang học
20 tiết
6. Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì .
7. Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới.
8. Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ.
9. Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng. 
10. Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này.
11.Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa.
12. Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì. Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì.
13. Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
14. Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa.
15. Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó.
16. Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
17. Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.
18. Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim.
19. Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa.
Số câu hỏi
6
C7.2;C6.7;C8.8;C9.10;C10.11; C11.3
2
C13.5;C14.3
1
C14.2
2
C19.12;C18.9
1
C15;16;17.4
12
Số điểm
2
0,5
2,0
0,5
3
7,5 (75%)
TS câu hỏi
9
3
4
16
TS điểm
3
30%
2,5
25%
4,5
45%
10,0
(100%)
Phòng GD-ĐT Định Quán : THI HỌC KÌ II: Năm học 2011-2012
Trường THCS Tây Sơn Môn: Vật Lí 9. Thời gian: 45 phút
Họ và tên:..
 Lớp 9A ĐỀ THI:
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ: 
 a. Tăng lên 100 lần. b. Tăng lên 200 lần. c. Giảm đi 100 lần. d. Giảm đi 10000 lần.
Câu 2: Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là
 a. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.	b. Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.
 c. Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.	d. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được. 
Câu 3: Biết tiêu cự của kính cận bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu kính nào trong 4 thấu kính dưới đây có thể dùng làm kính cận?
 a. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm.	 b. Thấu kính phân kì có tiêu cự 5cm.
 c. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm.	 d. Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm.
Câu 4: Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây thích hợp nhất? 
 a. Một ngôi sao.	 b. Một con vi trùng . c. Một con kiến.	 d. Một bức tranh phong cảnh.
Câu 5. Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
 a. Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.	 b. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
 c. Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.	 d. Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
Câu 6: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cãm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây :
 a. Luôn luôn tăng. 	b. Luôn luôn giảm.	c. Luân phiên tăng giảm.	d. Luôn luôn không đổi 
Câu 7. Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ. Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi thấu kính là:
 a. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. 	 c. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
 b. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật. 	d. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 8: Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp :
 a. Thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm. 	b. Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm.
 c. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm.	d. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm.
Câu 9: Một người chụp ảnh một pho tượng cách máy ảnh 5m. Ảnh của pho tượng trên phim cao 1cm. Phim cách vật kính 5cm. Chiều cao của pho tượng là:
 a. 25m.	b. 5m.	c. 1m.	d. 0,5 m.
Câu 10: Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây ?
 a. Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào một gương phẳng. 
 b. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua tấm thuỷ tinh.
 c. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một lăng kính. 
 d. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một TKPK.
Câu 11: Hiện tượng nước biển ,sông ,hồ  bay hơi là do tác dụng nào của ánh sáng ?
 a. Tác dụng sinh học. b. Tác dụng nhiệt . c. Tác dụng quang điện. d. Tác dụng hoá học.
Câu 12: . Một người bị cận thị, khi không đeo kính có thể nhìn rõ vật xa mắt nhất là 50cm. Người đó phải đeo kính cận có tiêu cự là bao nhiêu?
 a. 30cm. 	b. 40cm. 	c. 50cm. 	d. 60cm.
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
 Câu 1: (1đ) Nêu các biện pháp làm giảm hao phí điện năng trong sinh hoạt.
 Câu 2: (2đ) Nêu đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa?
 Câu 3: (1đ) Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là 2500 vòng. Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V.
 a) Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
 b) Người ta muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp (khi mạch hở) bằng 220V, thì số vòng dây ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiêu? 
Câu 4: (3đ) Ñaët vaät saùng AB vuoâng goùc vôùi truïc chính cuûa TKHT coù tieâu cöï f = 20cm. 
Ñieåm A naèm treân truïc chính, caùch TK moät khoaûng d = 15cm.
(1ñ) AÛnh cuûa AB qua TKHT coù ñaëc ñieåm gì?
(2ñ) Tính khoaûng caùch töø aûnh ñeán vaät vaø ñoä cao cuûa vaät. Bieát ñoä cao cuûa aûnh laø h’= 8cm.
Phòng GD-ĐT Định Quán : THI HỌC KÌ II: Năm học 2010 - 2011
Trường THCS Tây Sơn Môn: Vật Lí 9. Thời gian: 45 phút
ĐÁP ÁN - ĐỀ THI 
	 A . Trắc nghiệm: (3đ) mỗi ý đúng 0,25điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
d
c
d
c
c
c
b
c
b
c
b
c
B.Tự luận : (7đ)
Câu 1: (1đ) 
Thay các bóng đèn sợi đốt bằng đèn huỳnh quang và compac huỳnh quang.
Tắt bớt các thiết bị điện không thật sự cần thiết.
 Không sử dụng điện nhiều vào giờ cao điểm.
Sử dụng dụng cụ điện có công suất phù hợp
Câu 2: (2đ)
Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở xa. Điểm cực viễn của mắt cận thị ở gần mắt hơn bình thường. 	(0,5đ)
Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận, một thấu kính phân kì, có tiêu điểm trùng với điểm cực viễn của mắt. 	(0,5đ)
 Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật ở gần. Điểm cực cận của mắt lão ở xa mắt hơn bình thường.	 (0,5đ)
Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão, một thấu kính hội tụ thích hợp, để nhìn rõ các vật ở gần như bình thường.	 (0,5đ)
Câu 3: (1đ)
 a) Từ biểu thức = 275V	(0,5đ)
B
A
I
F’
B’
O
A’
 b) Từ biểu thức = 2000 vòng	(0,5đ)
Câu 4: ) 
∆ 
F’
Vẽ hình (0,5)đ
	 Nhận xét: (0,5)đ Ảnh A’B’ qua TKHT có đặc điểm là ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
b. ( 2đ ) Xét hai tam giác đồng dạng OAB đồng dạng với OA’B’ ta có tỉ số đồng dạng
 (1)	(0,25đ)
Xét hai tam giác đồng dạng FOI đồng dạng với FA’B’ ta có tỉ số đồng dạng
ta có 
Mà OI = AB vì tứ giác ABIO là hình chữ nhật .
Ta có A’F’ = A’O + OF’ (2) (0,25đ)	
	 Mà d = OA = 15cm ; OF’ = f = 20cm
→20OA’ = 15OA’ + 300 → 5OA’ = 300 →OA’ = 60cm
OA’ = d’= 60cm. 	 (0,5đ)
Khoãng cách từ ảnh đến vật là 
A’A = OA’ – OA = 60 – 15 = 45 cm	 (0,5đ) 
Độ cao của vật là 
 AB= 8. = 2cm. 	 (0,5đ) 

Tài liệu đính kèm:

  • docDE +MT LI 9 HKII 2011-2012.doc