Đề cương Ôn Tập Địa 7 HKI

I/TRẮC NGHIỆM:

1. Chọn ý đúng trong các câu sau

Câu 1 . Bùng nổ dân số xảy ra khi gia tăng dân số vượt ngưỡng :

A. 2,1% B. 21% C. 3,1% D. 31%.

Câu 2: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

A. Xích đạo vòng cực bắc B. Xích đạo . vòng cực nam.

C. Khoảng giữa hai chí tuyến Bắc và Nam D. Khoảng giữa 23027’ B và 23027’ N

Caâu 3. Dân số thế giới tăng nhanh vượt quá khả năng về các vấn đề :

A. Ăn, ở, học hành, việc làm B . Ô nhiễm môi trường.

C. Tạo cơ sở tốt cho việc phát triển kinh tế - xã hội D . Cạn kiệt tài nguyên

Caâu 4. Nguyên nhân kìm hãm sự phát triển kinh tế-xã hội của châu Phi ?

A. Bùng nổ dân số, xung đột tộc người, đại dịch AIDS và sự can thiệp của nước ngoài.

B. Khí hậu khắc nghiệt vaø söï can thiệp cuûa nöôùc ngoaøi

C. Nền kinh tế lạc hậu hình thức sản xuất theo lối cổ truyền

D. Söï phaùt trieån cuûa coâng nghieäp vaø caùc phöông tieän giao thoâng vaän taûi.

 

doc 6 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 28/12/2020 Lượt xem 521Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương Ôn Tập Địa 7 HKI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Đề cương Ôn Tập Địa 7 HKI ( 2017 – 2018 )
I/TRẮC NGHIỆM: 
1. Chọn ý đúng trong các câu sau 
Câu 1 . Bùng nổ dân số xảy ra khi gia tăng dân số vượt ngưỡng :
A. 2,1%	B. 21%	C. 3,1%	D. 31%.
Câu 2: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?
A. Xích đạo àvòng cực bắc 	B. Xích đạo à. vòng cực nam. 	
C. Khoảng giữa hai chí tuyến Bắc và Nam 	D. Khoảng giữa 23027’ B và 23027’ N
Caâu 3. Dân số thế giới tăng nhanh vượt quá khả năng về các vấn đề :
A. Ăn, ở, học hành, việc làm 	B . Ô nhiễm môi trường.	
C. Tạo cơ sở tốt cho việc phát triển kinh tế - xã hội 	D . Cạn kiệt tài nguyên
Caâu 4. Nguyên nhân kìm hãm sự phát triển kinh tế-xã hội của châu Phi ?
A. Bùng nổ dân số, xung đột tộc người, đại dịch AIDS và sự can thiệp của nước ngoài.
B. Khí hậu khắc nghiệt vaø söï can thiệp cuûa nöôùc ngoaøi
C. Nền kinh tế lạc hậu hình thức sản xuất theo lối cổ truyền 
D. Söï phaùt trieån cuûa coâng nghieäp vaø caùc phöông tieän giao thoâng vaän taûi.
Câu 5. khu vục nhiệt đơí gió mùa điển hình của TG là.
A. Đông Nam Á.	 B. TrungÁ.
C. Đông Nam Á và Nam Á.	 D. Đông Á và Nam Á.
Câu 6 Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió nùa là.
A. Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn ,	B. Thời tiết thất thường.
C. Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió.	D. Câu B và câu C đúng.
Câu 7. Nguyên nhân nào đã dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng?
A Thiên tai, chiến tranh, nghèo đói B. Kinh tế chậm phát triển , thiếu việc làm C Kinh tế phát triển quá nhanh D Cả 3 ý đều đúng
Câu8 Những đại dương và biển nào sau đây tiếp giáp với châu Phi: 
 A. Đại Tây Dương B. Ấn Độ Dương
 C. Biển Đỏ D. Địa Trung Hải
Câu 9: Bùng nổ dân số xảy ra khi:
A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1%
B. Do tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử thấp
C Do chất lượng cuộc sống được nâng cao
D. Dân số tăng nhanh và đột ngột
Câu 10: Vấn đề lớn của đới lạnh hiện nay là:
A.Thiếu nhân lực ; 
B. Thiếu phương tiện vận chuyển và kĩ thuật hiện đại; 
C. Nguy cơ tuyệt chủng một số động vật quí.
 D. Tất cả đều sai
Câu11:Tập tính nào thích nghi của động vậtở đới lạnh:
A. Ngủ đông B. Sống thành bầy đàn để tránh rét
C. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn D.Di cư để tránh rét
2. Nối ý cột A với ý cột B sao cho đúng 
(A) Các kiểu môi trường 
(B) Tóm tắt đặc điểm khí hậu và sự thích nghi của thực, động vật với môi trường 
1. Môi trườngxích đạo ẩm 
a. Nóng quanh năm, có thời kỳ khô hạn càng gần chí tuyến biên độ nhiệt cảng cao, khô hạn càng kéo dài 
2. Môi trường nhiệt đới 
b. Thực động vật của hai môi trường thích nghi với môi trường do chúng thích tự do
3.Môi trường Hoang mạc
c. Có lớp mỡ, bộ lông dày không thấm nước , di cư hoặc ngủ đông 
4. Môi trường Đới lạnh
d. Tự hạn chế sự mất nước, tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể
e. Nhiệt đô và lượng mưa thay đổi theo mùa
f. Nóng ẩm mưa nhiều mưa quanh năm 
3 Nối các ý cở cột A sao cho phù hợp với các ý ở cột B: 
Kiểu môi trường
Cảnh quan tương ứng
1.Xích đạo ẩm
a. Rừng cây bụi lá cứng
2.Nhiệt đới
b. Cây xương rồng
3. Hoang mạc
c. Rừng rậm xanh quanh năm
4. Địa Trung Hải
d. Xa van cây bụi
II/ TỰ LUẬN: 
Câu1. Trình bày tóm tắt về tình hình phát triển kinh tế châu Phi ?
Câu 2: Những nguyên nhân xã hội nào đã kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội của Châu Phi ?
Câu 3 Em hãy cho biết hậu quả của sự bùng nổ dân số thế giới đối với các nước đang phát triển? Nêu biện pháp khắc phục.
Câu 4: Nêu đặc điểm khí hậu Châu Phi và giải thích tại sao Châu Phi có đặc điểm khí hậu như vậy? 
Câu 5: Môi trường xích đạo ẩm có những đặc điểm gì ?
Câu 6 : Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ?
Câu 7: Thực vật và động vật ở hoang mạc thích nghi với môi trường khắc nghiệt, khô hạn như thế nào ?
Câu 8. Cho bảng số liệu: 
Năm
Dân số ( Triệu người)
Diện tích rừng ( triệu ha)
1980
360
240
1990
442
209
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự tương quan về dân số và diện tích rừng ở khu vực Đông Nam Á.
b. Qua biểu đồ nêu nhận xét về sự tương quan về dân số và diện tích rừng ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 9. Dựa vào kiến thức đã học, hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối với tài nguyên, môi trường. (BT 2 trang 35, địa 7)
	 Đề cương Ôn Tập Địa 6 HKI ( 2017 – 2018 )
I.TRẮC NGHIỆM 
. Hãy chọn ý đúng trong các câu sau 
Câu 1. Trái Đất có bán kính dài bao nhiêu km? 
A. 6370 km 	 	C. 6730km
B. 40076 km 	D. 7630km
Câu 2. Trái Đất quay quanh trục sinh ra hệ quả gì? 
A. Sinh ra các mùa trong năm. 
B. Các vật chuyển động trên Trái Đất đều bị lệch hướng.
C. Sinh ra hiện tượng ngày và đêm.
D. Sinh ra hiện tượng các mùa trong năm
Câu 3. Thời gian Trái Đất chuyển động trọn một vòng quanh trục. 
A. 365 ngày 6 giờ	 C. 24 giờ
B. 6 giờ 	 D. Một ngày – đêm
Câu 4. Tỷ lệ bản đồ có mấy dạng? 
A. 2 dạng 	C. 3 dạng
B. 4 dạng 	D. 5 dạng
Câu 5. Có tỉ lệ bản đồ 1: 2000000 đọc là:
	A.1cm trên bản đồ tương ứng 2000000cm trên thực địa 
	B.1km trên bản đồ tương ứng 200000 km trên thực địa
	C.1cm trên bản đồ tương ứng 20Km trên thực địa
	D. 1km trên bản đồ tương ứng 2000000 cm trên thực địa
Câu 6: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm:
	A. Lớp vỏ, lớp trung gian	B. Lớp lõi và lớp trung gian 
	C. Lớp vỏ, lớp trung gian và lõi	C. Lớp trung gian , lớpvỏ
Câu 7: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời :
 A. Thứ 2 B. Thứ 3 C. Thứ 4 D. Thứ 5
Câu 8:Trên Quả Địa Cầu , nếu cách 1o ta vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến ? 
 A . 360 Kinh tuyến B.180 kinh tuyến 
 C. 90 kinh tuyến D.36 kinh tuyến 
Câu 9 : Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng :
 A. Đông sang Tây B. Tây sang Đông 
 C. Bắc xuống Nam D. Nam lên Bắc 
Câu10. Nối cột A và B sao cho phù hợp:
A(Các dạng địa hình)
B(Khái niệm)
1. Núi.
a. Dạng địa hình nhô cao, đỉnh tròn, sườn thoải, độ cao tương đối không quá 200 m.
2. Đồng bằng.
b. Dạng địa hình tương đối bằng phẳng nhưng có sườn dốc, độ cao tuyệt đối từ 500 m trở lên.
3. Cao nguyên.
c. Dạng địa hình tương đối bằng phẳng, độ cao tuyệt đối thường dưới 200 m.
4. Đồi. 
d. Dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, thường có độ cao trên 500 m so với mực nước biển.
Câu 11. Hãy chọn các từ “tròn”, “dốc”, “ núi già”, “sâu”, Điền vào chỗ trống “..” để hoàn chỉnh nội dung sau: ( 1 điểm).
- (1) được hình thành cách đây hàng chục triệu năm, có đỉnh(2) sườn thoải, thung lung nông.
- Núi trẻ được hình thành cách đây vài chục triệu năm có đỉnh nhọn, sườn(3).,thung lũng(4)
Câu 12Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B để trở thành câu trả lời đúng ( 1 điểm)
A
B
 Nội lực và ngoại lực
a.Do nội lực sinh ra
2. Động đất và núi lửa
b.Là hai lực đối nghịch nhau
3.Động đất
c.Làm cho địa hình bề mặt Trái Đất gồ ghề
4.Nội lực
d.Là hiện tượng các lớp đất đá gần mặt đất bị rung chuyển
e.Do ngoại lực sinh ra
Câu 13:Chọn những từ và cụm từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm ( .) để có khái niệm đúng về NÚI – (đỉnh nhọn, đỉnh , trên 500m, trên 200m, nhô cao, mực nước biển)
Núi là dạng địa hình (1) rõ rệt trên mặt đất. Độ cao của núi thường trên (2) so với ..(3) , có (4) , sườn và thung lung.
II.TỰ LUẬN 
Câu 1. Trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất 
Câu 2. Hãy nêu rõ sự khác biệt giữa cách đo độ cao tương đối và cách đo độ cao tuyệt đối. 
Câu 3. Dựa vào kiến thức đã học, hãy vẽ sơ đồ và điền đúng các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam, Đông Nam lên sơ đồ.
Câu 4: Hãy so sánh đặc điểm hình dạng núi trẻ ,núi già ?
Câu 5: Thế nào là kinh tuyến và vĩ tuyến ?
Câu 6: Vẽ hình tròn tượng trưng cho Trái Đất và thể hiện Đường xích đạo, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam, cực Bắc , cực Nam
Câu 7:.
a. Vì sao có hiện tượng này đêm trên Trái Đất?
Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra những hệ quả gì?
**************************************

Tài liệu đính kèm:

  • docĐỀ-CƯƠNG-ÔN-THI-KÌ-I-ĐỊA-6-7-_2017-2018_1.doc