Bài tập 1:Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và trong đó phải có mặt chữ số 5.
Bài tập 2: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau
a) trong đó hai chữ số 1 và 2 luôn đứng cạnh nhau.
b) lớn hơn 34000
Bài tập 3: Cho tập hợp A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. 8}
a) Có bao nhiêu tập con X của A thỏa điều kiện X chứa 1 mà không chứa 2.
b) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập hợp A và không bắt đầu bằng 123. (ĐHQG TPHCM khối A– năm 1999)
Bài tập 4: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau sao cho trong đó phải có mặt chữ số 0 và 1. (HVCNBCVT TPHCM1999)
Bài tập 1:Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và trong đó phải có mặt chữ số 5. Bài tập 2: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số 1 và 2 luôn đứng cạnh nhau. lớn hơn 34000 Bài tập 3: Cho tập hợp A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. 8} Có bao nhiêu tập con X của A thỏa điều kiện X chứa 1 mà không chứa 2. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập hợp A và không bắt đầu bằng 123. (ĐHQG TPHCM khối A– năm 1999) Bài tập 4: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau sao cho trong đó phải có mặt chữ số 0 và 1. (HVCNBCVT TPHCM1999) Bài tập 5: Người ta viết số có sáu chữ số bằng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 như sau: Trong mỗi số được viết có một chữ số xuất hiện hai lần còn các chữ số còn lại xuất hiện 1 lần. Hỏi có bao nhiêu số như vậy? (ĐHSP Vinh 1998) Bài tập 6: Cho n, r là hai số tự nhiên (r < n). Chứng minh rằng: a) .; b) (TTBDĐT Y tế TPHCM 1998) c) (ĐH Thủy lợi 1999) d) (ĐHQG Hà Nội D 1999) Bài tập 7: Chứng minh rằng: a) ; b) Bài tập 8: Khai triển (x – 2)100 = ao+ a1x + a2x2 + a3x3 + + a100x100. Tính hệ số a97; Tính T = ao+ a1 + a2 + a3 + + a100.; Bài tập 9: Trong khai triển . Tìm hệ số của số hạng a) Chứa x4 ; b) Số hạng độc lập đối với x. Bài tập 10: Tìm số hạng hữu tỉ trong khai triển Bài tập 11: Tính hệ số của hạng tử chứa x25y10 trong khai triển (x3 + xy)15. Bài tập 12: Cho biết hệ số thứ 3 trong khai triển bằng 5. a) Tính n; b) Tìm số hạng giữa của khai triển. Bài tập 13: Tìm hệ số lớn nhất của khai triển (a + b)n cho biết tổng tất cả các hệ số là 4096.
Tài liệu đính kèm: