Đề thi lại học kì II môn: Công nghệ 10

Hãy chọn phương án đúng nhất! ( khoanh trực tiếp trên đề)

Câu 1: Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là

 A làm tăng độ ẩm trong hạt. B làm giảm độ ẩm trong hạt.

 C diệt mầm bệnh, vi khuẩn. D làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch.

Câu 2: Rau quả tươi sau khi thu hoạch không có đặc điểm

 A chứa 50% đến 80% nước. B dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm và phá hoại.

 C chứa nhiều nước và chất dinh dưỡng D sau thu hoạch vẫn còn những hoạt động sống: hô hấp, nảy mầm.

Câu 3: Thị trường của doanh nghiệp gồm có

 A khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng

 B khách hàng hiện tại và khách hàng thường xuyên trao đổi với doanh nghiệp.

 C khách hàng nước ngoài.

 D khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ và họ sẽ đến với doanh nghiệp.

Câu 4: Phương pháp ướp muối thịt không có ưu điểm nào sau đây?

 A được sử dụng rộng rãi trong nhân dân. B hao hụt dinh dưỡng ít.

 C dễ thực hiện, đơn giản. D duy trì được nhiều tính chất ban đầu của thịt.

 

doc 3 trang Người đăng vuhuy123 Ngày đăng 22/10/2018 Lượt xem 204Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi lại học kì II môn: Công nghệ 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THPT Hòa Thuận	ĐỀ THI LẠI HỌC KÌ II ( Năm học 2014- 2015)
Tổ: Hóa, sinh , CN	Môn: Công Nghệ 10 
	Thời gian 45 phút,
Họ và tên:. Lớp
Hãy chọn phương án đúng nhất! ( khoanh trực tiếp trên đề)
Câu 1: Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là
	A làm tăng độ ẩm trong hạt.	B làm giảm độ ẩm trong hạt.
	C diệt mầm bệnh, vi khuẩn.	D làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch.
Câu 2: Rau quả tươi sau khi thu hoạch không có đặc điểm
	A chứa 50% đến 80% nước.	 B dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm và phá hoại.
	C chứa nhiều nước và chất dinh dưỡng D sau thu hoạch vẫn còn những hoạt động sống: hô hấp, nảy mầm...
Câu 3: Thị trường của doanh nghiệp gồm có
	A khách hàng hiện tại và khách hàng tiềm năng
	B khách hàng hiện tại và khách hàng thường xuyên trao đổi với doanh nghiệp.
	C khách hàng nước ngoài.
	D khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ và họ sẽ đến với doanh nghiệp.
Câu 4: Phương pháp ướp muối thịt không có ưu điểm nào sau đây?
	A được sử dụng rộng rãi trong nhân dân.	B hao hụt dinh dưỡng ít.
	C dễ thực hiện, đơn giản.	D duy trì được nhiều tính chất ban đầu của thịt.
Câu 5: Nhu cầu làm giàu cho bản thân và có ích cho xã hội là một trong những khởi đầu cho
	A cơ hội kinh doanh.	B ý tưởng kinh doanh.	C lĩnh vực kinh doanh.	D thị trường kinh doanh.
Câu 6: Ở các thành phố, các khu đô thị nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh
	A Sản xuất rau sạch.	B Thương mại	C Sản xuất nông nghiệp	D Thương mại, dịch vụ.
Câu 7: Phát biểu không đúng khi nói về nội dung hạch toán kinh tế trong doanh nghiệp?
	A Chi phí là những khoản mà chủ doanh nghiệp phải trang trải trong thời kì kinh doanh để đạt được lượng doanh thu xác định.
	B Lợi nhuận kinh doanh của doanh nghiệp là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí kinh doanh.
	C Doanh thu là lượng tiền bán sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.
 D Thu nhập của doanh nghiệp là tổng chi phí sản xuất và doanh thu trong một thời kì nhất định.
Câu 8: Ở nông thôn nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh
	A Sản xuất nông nghiệp	B Sản xuất công nghiệp	C Dịch vụ	D Thương mại
Câu 9: Chế biến gạo từ thóc theo phương pháp truyền thống và chế biến theo quy mô nhỏ không có bước:
	A Tách tấm và cám	B Đánh bóng	C Tách trấu	D Xay
Câu 10: Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?
	A Sấy khô thóc.	B Làm thịt hộp 	C Làm bánh chưng	D Muối dưa cà.
Câu 11: Lĩnh vực sản xuất gồm các loại hình
	A sản xuất dịch vụ, nông nghiệp, thương mại.	B sản xuất tiểu thủ công nghiệp, 
	C sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp. D sản xuất tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ internet.
Câu 12: Gia đình em một năm sản xuất được 45 tấn thóc, số thóc để ăn là 0,5 tấn, số thóc để giống là 1 tấn. Mức bán sản phẩm ra thị trường của gia đình em là bao nhiêu?
	A 44,5 tấn	B 42,5 tấn	C 43,5 tấn	D 40,5 tấn
Câu 13: Khi nói đến những thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ, phát biểu không đúng là 
	A trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp	B dễ quản lí chặt chẽ và hiệu quả
 C tổ chức hoạt động kinh doanh linh hoạt.	D dễ dàng đổi mới công nghệ
Câu 14: Cho qui trình: thu hoạch à tách hạt à phân loại và làm sạch à làm khô à xử lí bảo quản à đóng gói àbảo quản àsử dụng. Đây là quy trình bảo quản
	A cá.	B hạt giống.	C củ giống.	D thịt.
Câu 15: Kế hoạch vốn kinh doanh được tính theo phương pháp nào sau đây?
	A Vốn hàng hóa+ tiền công	B Vốn hàng hóa+ tiền công + tiền thuế.
	C Vốn hàng hóa+ tiền thuế.	D Tiền công + tiền thuế + doanh thu.
Câu 16: Kế hoạch mua hàng được tính theo phương pháp nào sau đây?
	A Mức bán kế hoạch + (-) Nhu cầu trao đổi hàng hóa.
	B Mức bán thực tế trong thời gian qua + (-) nhu cầu dự trữ hàng hóa.
	C Mức bán kế hoạch + (-) Nhu cầu dự trữ hàng hóa.
	D Mức bán kế hoạch + (-) Các yếu tố giảm (tăng).
Câu 17: Trong qui trình chế biến gạo từ thóc, công đoạn đánh bóng nhằm mục đích
	A tách vỏ trấu để tránh ảnh hưởng đến chất lượng gạo.
	B làm trắng hạt gạo để tránh ảnh hưởng đến chất lượng gạo.
	C làm sạch cám để tránh ảnh hưởng đến chất lượng gạo.
	D làm sạch trấu để tránh ảnh hưởng đến chất lượng gạo.
Câu 18: Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 350 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là:
	A 600	B 70	C 170	D 80. 
Câu 19: Một xưởng bánh mì A, một ngày sản xuất được 3 000 cái bánh, mỗi công nhân sản xuất được 300 cái/ ngày. Vậy kế hoạch lao động cần sử dụng là bao nhiêu?
	A 2 700 người	B 10 người	C 2700 ngày	D 10 ngày
Câu 20: Khi nói về các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, phát biểu không đúng là
	A lợi nhuận là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
	B mức giảm chi phí là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản lí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
	C thị phần là chỉ tiêu đánh giá quy mô của doanh nghiệp
	D tỉ lệ sinh lời là sự so sánh giữa lợi nhuận thu và vốn đầu tư.
Câu 21: Gia đình em một năm sản xuất được 45 tấn thóc, số thóc để ăn là 0,5 tấn, số thóc để giống là 1 tấn. Mức bán sản phẩm ra thị trường của gia đình em là bao nhiêu?
	A 44,5 tấn	B 42,5 tấn	C 43,5 tấn	D 40,5 tấn
Câu 22: Qui trình bảo quản sơ bộ sữa tươi gồm các bước cơ bản sau:
	A Thu nhận sữa -> Thanh trùng -> Làm lạnh nhanh -> Lọc sữa -> Bảo quản.
	B Thu nhận sữa -> Làm sạch -> Xử lý cơ học -> Lọc sữa -> Làm lạnh nhanh.
	C Thu nhận sữa -> Lọc sữa -> Làm lạnh nhanh.
	D Thu nhận sữa -> Làm sạch -> Lọc sữa -> Làm lạnh nhanh.
Câu 23: Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là gì?
	A Xí nghiệp.	B Doanh nghiệp	C Công ty.	D Hợp tác xã.
Câu 24: Phương pháp dùng nước vôi được sử dụng để bảo quản
	A trứng.	B thịt.	C sữa.	D cá.
Câu 25: Khi nói về các căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh, phát biểu không đúng là
	A Thị trường không có nhu cầu.
 B Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.
	C Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh nghiệp.	D Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp.
Câu 26: Cho các phát biểu sau: 
(I) Vốn kinh doanh lớn (>30 tỉ); 	(II) Qui mô nhỏ 
(III) Doanh thu lớn 	(IV) Lao động là thân nhân trong gia đình 
(V) Sở hữu tư nhân 	(IV) Công nghệ kinh doanh đơn giản.
Có bao nhiêu đặc điểm là của kinh doanh hộ gia đình?
	A 3	B 2	C 4	D 5
Câu 27: Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là
	A Doanh nghiệp nhà nước	B Doanh nghiệp tư nhân	C Hợp tác xã.	D Công ty.
Câu 28: Theo em, lợi ích nào của cây rừng đối với con người là quan trọng nhất?
	A Đóng tàu, làm giấy 	B Làm đồ mộc dân dụng, trang trí nội thất
	C Điều hòa khí hậu	D Xây dựng, chất đốt
Câu 29: Yếu tố vật lí ảnh hưởng mạnh đến chất lượng nông, lâm, thủy sản trong quá trình bảo quản, chế biến là
	A ánh sáng, độ ẩm.	B nhiệt độ, độ ẩm.	C nhiệt độ, sinh vật hại.	D độ ẩm, sinh vật hại
Câu 30: Quy trình: Thu hoạch-> Làn sạch, phân loại -> Xử lí phòng chống vi sinh vật gây hại -> Xử lí ức chế nảy mầm -> Bảo quản -> sử dụng là quy trình bảo quản
	A cá	B rau, quả tươi	C thịt 	D củ giống
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_lai.doc