Giáo án Tiếng Anh 9 - Period 35 Consolidation

Period 35 Week 18 Date :December 12th

CONSOLIDATION

I. AIMS

By the end of the lesson ,sts will be able to review the knowledge from Unit 1 to Unit 5 to prepare the first term Exam

II. Language content

1. Vocabulary : review the old words from unit 1 to Unit 5

2. Grammar:

1.Future wish: mong ước trong tương lai

 Dùng để chỉ khả năng không có được ở hiện tại ( could ) hoặc sự phàn nàn về một thói quen không tốt hay mong muốn điều gì đó xảy ra

 

doc 9 trang Người đăng vuhuy123 Ngày đăng 26/10/2018 Lượt xem 91Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 9 - Period 35 Consolidation", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Period 35 Week 18 Date :December 12th
CONSOLIDATION
I. AIMS 
By the end of the lesson ,sts will be able to review the knowledge from Unit 1 to Unit 5 to prepare the first term Exam
II. Language content
Vocabulary : review the old words from unit 1 to Unit 5
Grammar:
1.Future wish: mong ước trong tương lai
Dùng để chỉ khả năng không có được ở hiện tại ( could ) hoặc sự phàn nàn về một thói quen không tốt hay mong muốn điều gì đó xảy ra
 could + verb
Subject + wish + subject + would + verb
 were + [ verb + ing ]
	I wish I could drive a car. ( In reality, I can’t drive a car )
	I wish you would stop saying that. ( You probably won’t stop )
	She wishes he were coming with us. ( She is not coming with us )
2.Present wish : mong ước ở hiện tai
Dùng “wish” với thì quá khứ đơn để diễn tả một mong muốn không thể thực hiện được ở hiện tại mà chỉ là điều tưởng tượng
Subject + wish + subject + V-ed / V2 ( past tense )
I wish I knew how to fly an airplane. ( in this case, I don’t know how to fly an airplane )
I wish I had a lot of friends at school. ( I don’t have a lot of friends at school )
Lưu ý : riêng BE chúng ta dùng “ WERE” cho tất cả các chủ từ
	I wish I were taller . ( I am not tall )
	She wishes she were a white dove. ( She is not a white dove )
2/ USED TO + V ( bare infinitive ) THƯỜNG, ĐÃ TỪNG
1.Diễn tả một thói quen thường làm trong quá khứ mà nay không còn nữa
	He used to work hard, but he is too old now.
	When I was a child, I used to play ball with my brothers.
2.Chỉ tình trạng hay tình huống trong quá khứ mà nay không còn tồn tại nữa
	There used to be a hospital here before the war.
	I used to know him well in my students days.
	Years ago, I would have ( used to have ) a cold bath every morning.
Lưu ý: dạng phủ định và nghi vấn của “ used to”
	He didn’t use to go out at night with friends.
	Did your mother use to do morning exercise?
Special note: 
BE / GET USED TO + NOUN / GERUND ( V-ing ) : quen với / trở nên thích nghi với
	Don’t worry. I am used to this kind of work = I am accustomed to this kind of work
	She felt sleepy because she was not used to staying up late.
	You’ll get used to the hot weather here. 
	I am used to living in the country. = I am accustomed to living in the country.
3/ PRESENT PERFEST TENSE: THÌ HIÊN TẠI HOÀN THÀNH
I / We / They / You + have
She / He / It / Ba .+ has 	+ V-ed / V3 ( past participle )
1.Hành động vừa mới xảy ra
	I have just seen my old friend in the street.
2.Hành động xảy ra trong quá khứ mà không biết rỏ thời gian hoặc không muốn đề cặp thời gian.
	I have seen that film before.
3.Hành động được lặp lại nhiều lần trong quá khứ (có thể còn lặp lại trong tương lai )
	Daisy has read that novel several times (many times )
4.Hành động xảy ra mà kết quả của nó vẫn còn ở hiện tại
	Tom has had a bad car crash.
5.Hành động xảy ra trong quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ờ tương lai.
	- For + a period of time ( 1 khoảng thời gian kéo dài )
	I have lived in Cam My for ten years.
	- Since + a point of time. ( 1 mốc thời gian cụ thể )
	We have learnt English since 2005
Các trang từ thường dùng với thì hiện tại hoàn thành: just , recently, lately ( vừa mới, gần đây) , ever (đã từng), never ( chưa bao giờ), already ( rồi), yet (chưa), since ( từ khi), for (trong khoang, so far, until now, up till now ( cho đến bây giờ).
4/. PASSIVE FORMS: DẠNG BỊ ĐỘNG
Passive transformation: cách chuyển sang câu bị động
	Active :chủ động 	Subject 	 V	O (tân ngữ)
	Passive: bị động 	Subject 	 be + V-ed / V3 	by O
Lấy tân ngữ ( O ) của câu chủ động làm chủ ngữ ( S ) của câu bị đông.
Xem động từ của câu chủ động ở thì nào thì chia TO Be ở thì đó, rồi chuyển động từ chính sang quá khứ phân từ ( V-ed / V3 )
-Chuyển chủ từ ( S ) của câu chủ động xuống làm tân ngữ ( O ) của câu bị động và đặt “ by” trước tân ngữ.
Lưu ý : 
- By you / him/ her / them / me/ / us / it / someone / people/ somebody / thường được bỏ đi
-Cách chuyển chủ ngữ sang tân ngữ và ngược lại : I D me ; they D them ; we D us ; he D him ; 
she D her ; you D you 
1.Present simple : 	am / is / are + V-ed / V3
	They grow rice in tropical countries.
Rice is grown in tropical countries ( by them )
2.Present progressive: 	am / is / are + being + V-ed / V3
	They are building a new swimming-pool.
A new swimming-pool is being built ( by them ) 
3.Present perfect: 	have / has + been + V-ed / V3
	They have just introduced a new style if jeans in the USA.
A new style of jeans has just been introduced in the USA ( by them )
4.Past simple: 	was / were + V-ed / V3	
	They made jean cloth complete from cotton in the 18th century.
Jean cloth was made completely from cotton in the 18th century ( by them )
5.Past progressive: 	was / were + being + V-ed / V3
	She was cooking dinner at that time .
Dinner was being cooked at that time.
6.Past perfect: 	had + been + V-ed / V3
	They had destroyed all the documents when we arrived.
All the documents had been destroyed when we arrived ( by them )
7.Future simple: 	will + be + V-ed / V3
	They will produce five million bottles of champagne in France next year.
Five millon bottles of champagne will be produced in France next year.
They are going to build a new bridge in the area.
A new bridge is going to be built in the area.
8.Modal verb: 	can/ could/ shall / should/ must/ have to / may / might / + be + V-ed / V3
	You must do this exercise carefully.
This exercise must be done carefully.
V.PREPOSITIONS OF TIME : GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
1.AT : ( lúc, vào lúc ) : dùng cho thời gian trong ngay và những dịp lễ
2.ON: ( vào ) : dùng cho ngày, ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể
3.IN: ( trong, vào ) : dùng cho thế kỷ, tháng, năm, mùa và các buổi trong ngày ( ngoại trừ at night )
4.FOR : ( trong khoảng thời gian ) 
5.SINCE : ( từ, từ khi ) + một điểm thời gian cụ thể
6.TILL / UNTILL: ( đến, cho đến khi )
7.UP TO : ( đến, cho đến )
8.BEFORE : ( trước, trước khi )
9.AFTER : ( sau, sau khi )
10.BETWEEN : ( giữa 2 khoảng thời gian/ ngày/ tháng/ người/ vật .)
Complete the following sentence with a suitable preposition:
1.Goodbye! See you ..Monday.
2.The bus collect us 5 o’clock the morning.
3.We usually go to our home village at least once ..the summer.
4.We walked ..half an hour to reach the waterfall.
5.They planned to have the trip ..June
6.She loved to watch the stars night.
7.On Tuesday morning, there is a meeting 11am and 1 pm
8.We often go for a walk ..the weekends
9.He was born 15th, January.
10.We will go ..a picnic next week.
VI. MODALS WITH “ IF ”: ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI DÙNG VỚI IF ( Nếu )
Các modal verbs bao gồm: can, must, have to, should, might, ought to, may, .
Động từ tình thái có thể được dùng trong câu điều kiện để diễn đạt một điều gì đó chắc chắn hoặc có khả năng xảy ra trong hiện tai hoặc tương lai.
If you haven’t got a television, you can’t watch it.
	If he doesn’t come soon, he might miss the train.
Dùng động từ tình thái với if để khuyên ai đó nên hành động ra sao nếu muốn làm 1 điều gì đó
	If you want to get good grades, you must study hard
	If you want to lose weight, you should do exercise.
VII. THE REPORTED SPEECH: CÂU TƯỜNG THUẬT (LƠI NÓI GIÁN TIẾP)
1.Statements in reported speech: câu trần thuật trong lời nói gián tiếp
- Dùng động từ giới thiệu: say ( said ), tell ( told )
- Đổi đại từ nhân xưng, đại từ hoặc tính từ sở hữu sao cho tương ứng với chủ ngữ hay tân ngữ của mệnh đề chính
+ “I , me , my , we, us, our” trở thành cùng người với chủ ngữ
+ “ you , your” trở thành cùng người với tân ngữ
S1 + said / told ( that ) + S2 + V2 / V-ed (past tense)
	Tom said, “ I’m happy to see you”
Tom said he was happy to see you.
Bill said, “ I love these roses”
Hoa said she loved those rose.
Cousin Mai said, “ I will go to Hue tomorrow”
Cousin Mai said she would go to Hue the following day/ the next day.
2.Yes – No questions: ( câu hỏi Yes – No )
-Dùng động từ giới thiệu : ask, wonder, want to know 
-Dùng if hoặc whether ngay sau động từ giới thiệu. If / whether : có .không 
Lưu ý: 
-Nếu câu hòi bắt đầu là: is, am, are, will, can, shall, may thì chuyển những động từ này sang quá khứ.
	- Còn câu hỏi bắt đầu là: Do , Does thì chúng ta bỏ và chỉ đưa động từ chính sang quá khứ.
S1 + asked + O + S2 + V-ed / V2
	He said “ Can you speak any foreign language?”
He asked me if / whether I could speak any foreign languages.
“ Do you like pop music?” she said to me
She asked me if/ whether I liked pop music.
3.Question words: Câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi:
-Dùng các động từ giới thiệu: ask, inquire, wonder, want to know ..
-Lặp lại từ để hỏi ( what, where, how old, why .) sau động từ giới thiệu.
-Đổi cấu trúc thành cau trần thuật : S + V
-Đổi đại từ, tính từ sở hữu, thì động từ và các trạng từ chỉ thời gian , nơi chốn
Câu nói trực tiếp
Câu nói gián tiếp
This
These
Now
Here
Today
Tomorrow
Yesterday
Tonight
Next week/ month
Last week/ month
That
Those
Then
There
That day
The following /next day
The day before
That night
The following / next week/month
The week/ month before
S1 + asked + O + what/ where/ how old + S2 + V-ed / V2
	“ Where do you live? She said to me
She asked me where I lived.
“ How old are you ?” He said
He asked me how old I was.
	“ What time will she come? They said to us
They asked us what time she would come.
VIII. TAG QUESTIONS : CÂU HỎI ĐUÔI
-Câu hỏi đuôi được thành lập bằng một trợ động từ ( hoặc động từ TO BE ) và một đại từ nhân xưng ( chủ ngữ của câu.
-Câu trần thuật ở thể khẳng định thì câu hỏi đuôi ở thể phủ định và ngược lại câu trần thuật ở thể phủ định thì câu hỏi đuôi ở thể khẳng định.
+ Nếu trong câu trần thuật có trợ động từ : will, can could, would, may, might, hoặc am, is , are..thì trợ động từ này được lập lại trong câu hỏi đuôi.
	She will come, won’t she ?
	There was a lot of traffic, wasn’t there? 
	We don’t have to pay, do we?
+ Với thì hiện tại đơn ta phải dùng : do, does cho câu hỏi đuôi
	You live near here, don’t you?
	He likes coffee, doesn’t he? 
+ Vói thì quá khứ đơn ta dùng trơ tù : did 
	They didn’t agree with her, did they?
	We saw her yesterday, didn’t we?
+ Câu đuôi của “I am” là “aren’t I”
	I am late, aren’t I?
+ Nếu chủ từ của câu là: nobody, somebody, everybody và no one ta dùng “ they” cho câu hỏi đuôi.
	Everybody understood the film, didn’t they?
	Somebody will do that, won’t they? 
+ Nếu trong câu có các trạng từ phủ định: never, no, hardly, scarely , little thì dùng thể khẳng định cho câu hỏi đuôi.
	She never helps anyone, does she?
	Nobody liked the film, did they? 
+ Nếu chủ từ là nothing ta dùng it thay cho nó trong câu hỏi đuôi
	Nothing can happen, can it?	Nothing is good, is it?
+ Sau mệnh lệnh cách ta dùng won’t you để mời ai làm gì.
	Sit down, won’t you? 	Go to the beach with me, won’t you?
+ Sau mênh lệnh cách ta dùng : will / would / can / can’t / could you? Để bảo ai làm gì
	Give me a helping hand, will you?
	Follow me, will you?
	Keep silent, can’t you?
+ Sau mệnh lệnh ở dạng phủ định ta dùng: will you? Và sau let’s ta dung shall we? 
	Don’t give up your hope, will you?
	Let’s sing, shall we?
X. CONDITIONAL SENTENCE: CÂU ĐIỀU KIỆN
-Câu điều kiện có hai mênh đề: mệnh đế chính ( main clause ) chỉ kết quả và mệnh đề If ( If-clause ) chỉ điều kiện . Có 3 loại câu điều kiện
1.Type 1 : (loại 1 ) : real condition : điều kiện có thật là điều kiện có thể thực hiện được và có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai vì mệnh đề If có thể hoàn toàn xảy ra.
If – clause ( mệnh đề If )
Present simple ( thì hiện tại đơn )
Main clause ( mệnh đề chính)
Future simple ( will / shall + V (bare inf )
	If we hurry , we will catch the bus.
	If you can’t find your place, I will help you to get there.
	If all the pollution goes on, the world will end up like a second-hand junk-yard.
a. Câu điều kiện loại 1 với unless = if not : nếu không, trừ khi, provided that , as long as: miễn là ..
	Unless it rains, we can play tennis ( = If it doesn’t rain, we can play tennis )
	Provided that you go, you will not be late for the train.
	As long as you want me to say, I won’t leave you.
b.Câu điều kiện loại một với thể mệnh lệnh: ta co thể dùng câu mẹnh lệnh thay cho mệnh đề “ If”
	Go with me and I will show you my new car. ( If you go with me ..)
	Don’t talk in class and the teacher won’t punish you. ( If you don’t talk in class )
c.Câu điều kiện loại 1 với “should” : hàm ý động từ trong mệnh đề “ if” không chắc chăn lắm
If you should see her, can you tell her I am waiting for her?
Should” có thể đưa ra đầu câu và ta không cần dùng if ( if được hiểu ngầm )
Should you see her, can you tell her I am waiting for her.
 Phonetics:
 * Choose the word, which is pronounced differently from the others.
1.A. map	B. sand	C. water	D. bag
2. A. public	B. music	C. use	D. value
3. A. clear 	 b. grocery c. locate 	d. picnic
4a. business 	b. hamburger c. tomb 	d. baggy
5. a. village 	b. shrine c. river d. picnic
6. a.entrance 	b. banyan c. hamburger 	d. snack
7. a. tired 	b. enjoyed c. reached 	d. arrived
8. a.bamboo 	b. afternoon c. food 	d. foot
9. a. town 	b. grown c. mountain d. down
10. a. campus 	b. practice c. language 	d. favorite
Stress
1 a. tunic 	b. symbol 	c. special 	d. unique
2. a. economic 	b. economy 	c. minority 	d. encourage
3. a. inspiration 	b. fashionable 	c. modernize 	d. symbolize
4. a. baggy 	b. design 	c. equal 	d. poetry
5. a. impression 	b. difficult 	c. optional 	d. separate
6. a. institute	b. scenery	c. regional	d. religious
7. a. material	b. dormitory	c. minority 	d. officially
8. a. advertise 	b. institute	c. candidate	d. deposite
9. a. enjoy	b. ringgit 	c. relax	d. bamboo
10. a. baggy	b. region	c. admire	d. poet
Question 1: Choose the best answer A, B, C or D (5 points)
1. My parents wishes they   buy a house in the countryside
a. would b. could c. will d. can
2. He   become the karate champion in the future
a. wishes he will b. wishes he c. wishes he would d. wishes
3. I will see you   Sunday morning
a. in b. at 	c. till d. on
4. We won’t have a break   noon.
a. in b. till c. to d. between
5. Lan failed the exam,   very sad
a. so she was b. since he was c. because she was d. but she was
6. The sign at the   to that room say,”Prohibited area”
a. access b. enter c. entrance d. Entry
7. We   at the bus- stop and took a bus to the countryside
a. gathered b. collected c. saw d. completed
8. On the way to the village, we travelled between green   fields.
a. farm b. paddy c. picnic d. country
9. We had a picnic on the   bank
a. mountain b. river c. forest d. pond
10. We had an   trip to Ba’s home village last Sunday.
a. enjoyable b. enjoying c. enjoy d. enjoyed.
 Rewrite these sentences, keep its meaning similar to the first.
1) “ Where do you live?” He asked me.
- He asked me .............................................................................................................
2) “ I like this school” She said.
- She said ....................................................................................................................
3) “ Do you like learning English?” She asked me.
- She asked me ...........................................................................................................
4) “ Which grade are you in?” The teacher asked me.
- The teacher asked me...............................................................................................
5) “ Can you play computer games?” He asked me.
- He asked me ............................................................................................................
6. We started living here in 1995
We have ..
7. I like learning English 
I am interested .
8. My family has four people
There are 
9. People speak English all over the world 
English is .. 
10) “Where do you live?” Minh asked Peter.
- Minh asked Peter ..

Tài liệu đính kèm:

  • docPeriod 35 Week 18 Date.doc