Giáo án Tin học khối 7 - Chủ đề: Sử dụng các hàm để tính toán

CHỦ ĐỀ: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

I. Mục tiêu:

- HS biết được ý nghĩa của việc sử dụng hàm để tính toán trong chương trình bảng tính

- Biết sử dụng 1 số hàm cơ bản để tính toán

- Nhập chính xác công thức vào ô tính

- Sử dụng thành thạo các hàm trong quá trình thực hành

II. Nội dung:

- Tìm hiểu 4 hàm cơ bản

- Thực hành sử dụng 4 hàm cơ bản trong các bài tập cụ thể

III. Thời lượng: 4 tiết

 

doc 6 trang Người đăng minhkhang45 Ngày đăng 11/03/2020 Lượt xem 897Lượt tải 5 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học khối 7 - Chủ đề: Sử dụng các hàm để tính toán", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I. Mục tiêu: 
- HS biết được ý nghĩa của việc sử dụng hàm để tính toán trong chương trình bảng tính
- Biết sử dụng 1 số hàm cơ bản để tính toán
- Nhập chính xác công thức vào ô tính
- Sử dụng thành thạo các hàm trong quá trình thực hành
II. Nội dung: 
- Tìm hiểu 4 hàm cơ bản 
- Thực hành sử dụng 4 hàm cơ bản trong các bài tập cụ thể
III. Thời lượng: 4 tiết 
IV. Bảng mô tả:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Sử dụng các hàm để tính toán
Hàm tính tổng
- HS nhận biết được hàm tính tổng có tên là Sum và cách sử dụng
VD:
=Sum(12,14,15)
- Thực hiện được các phép tính cộng với hàm Sum.
Ví dụ: 
- Sử dụng hàm để tính:
10+9+7+27
- Tính tổng các số trong các ô C1;C2;C3;C4;C5
- Vận dụng để tính tổng đại số gồm nhiều số hạng có giá trị lớn.
Ví dụ: Tính các tổng sau bằng hàm Sum:
a) (-125)+25564+(-9841)
b) 2+25+225+2225+22225+2222225
- Vận dụng để tính tổng gồm nhiều số hạng có quy luật. 
Ví dụ Tính tổng sau
S= 1+2-3+4-5+6-7+...-100
Hàm tính trung bình cộng
- HS nhận biết được hàm tính trung bình cộng có tên là Average và cách sử dụng
VD:
=Average(10,2,5)
- Thực hiện tính được trung bình cộng với hàm Average.
Ví dụ: 
- Sử dụng hàm để tính trung bình cộng 3 số sau:
12; 14; 15
- Tính tổng các số trong các ô A1; C1:C5
- Vận dụng để tính trung bình cộng nhiều số có giá trị lớn.
Ví dụ: Tính trung bình cộng các số sau:
a) 125; 25564; 9841
b) 2; 25; 225; 2225; 22225; 2222225
- Vận dụng để tính được trung bình cộng trong các các bài tập cụ thể
- Ví dụ: 
+ Bài tập 3 (SGK-31)
+ Bài tâp 4 (SGK-31)
Hàm xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
- HS nhận biết được các hàm xác định giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất và cách sử dụng
Ví du:
- =Max(1,10,15)
- =Min(12,14,1)
- Xác định được giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong các số đã cho bằng hàm
-Ví dụ: Tìm số lớn nhất của 12,14,15
= MAX (12,14,15)
Tìm số nhỏ nhất của 12,14,15
= MIN (12,14,15)
- Xác định được giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong một bảng dữ liệu có nhiều hàng và nhiều cột:
- Ví dụ: Xác định điểm cao nhất và thấp nhất trong bảng điểm môn toán của lớp 6A1
Ngày soạn: /9/2017
Ngày giảng: 
Tiết 27 Bài 8: SỬ DỤNG HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
( HÀM AVERAGE).
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
- Biết sử dụng hàm Average.
Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi 1 trò chơi khởi động tạo hứng thú vào bài. Trò chơi hãy làm như tôi nói, đừng làm như tôi làm nhằm tìm ra 3 bạn trả lời câu hỏi: để sao chép công thức trong ô tính ta làm thế nào? Tính điểm trung bình cộng nhiều môn học của nhiều bạn ta làm thế nào? 
Giáo viên đặt vấn đề vào bài từ câu trả lời của học sinh.
GIÁO VIÊN – HỌC SINH
NỘI DUNG
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm lớn đọc sách giáo khoa và mở máy tính thực hiện các công việc như yêu cầu SGK và thực hiện tính điểm trung bình của các bạn.
Yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ.
- Giáo viên chiếu bài làm lên bảng và nhận xét, bổ sung thêm cho các nhóm học sinh.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
- Biết sử dụng hàm Average.
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc nội dung SGK và quan sát kĩ các hình minh họa, các ví dụ trong SGK để biết hàm là gì? cách sử dụng hàm như thế nào? Hàm Average là hàm gì, chúng dùng để làm gì? Sử dụng như thế nào?.
Giáo viên yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ và nhóm khác nhận xét sau đó giáo viên chốt lại kiến thức.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
1.Hàm trong chương trình bảng tính.
- là công thức được định nghĩa từ trước, dùng tính toán với giá trị dữ liệu cụ thể, giúp việc tính toán được nhanh chóng và chính xác hơn.
2. Cách sử dụng hàm.
B1: Chọn ô cần nhập.
B2: Gõ dấu =
B3: Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó
B4: nhấn phím enter.
3. Hàm Average.
- Dùng để tính giá trị trung bình
- Cách nhập: = Average(a,b,c..)
Củng cố: Hàm trong chương trình bảng tín là gì? Nêu các bước nhập hàm vào ô tính?àm Average dùng để làm gì? Chúng được nhập vào ô tính như thế nào?
HDVN: Về nhà học bài, thực hiện các thao tác nhập hàn Average vào ô tính đã học để tính giá trị trung bình của hai hay nhiều giá trị bất kì
 Nhận xét sau tiết dạy:...........................................................
**********************************************************
Ngày soạn: /9/2017
Ngày giảng: 
Tiết 28 Bài 8: SỬ DỤNG HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
( HÀM AVERAGE).
Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi 1 trò chơi khởi động tạo hứng thú vào bài. Trò chơi hãy làm như tôi nói, đừng làm như tôi làm nhằm tìm ra 3 bạn trả lời câu hỏi: Tìm những khung, bảng biểu trong thực tế ta nhìn thấy? 
Giáo viên đặt vấn đề vào bài từ câu trả lời của học sinh.
GIÁO VIÊN – HỌC SINH
NỘI DUNG
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
- Biết sử dụng hàm Average.
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc và khởi động máy tính, mở Excel và thực hiện làm bài tập trong SGK như trong sách đã hướng dẫn.
Yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ, giáo viên chiếu cách thực hiện nhanh, chính xác và bổ sung thêm cho các nhóm học sinh.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
- Biết sử dụng hàm Average.
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi mở máy tính và thực hiện các cong việc như yêu cầu SGK.
Giáo viên lưu ý cho học sinh sử dụng Average để tính giá trị trung bình.
Yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ, giáo viên chiếu cách thực hiện nhanh, chính xác và bổ sung thêm cho các nhóm học sinh.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Củng cố: Nêu cách sao chép và di chuyển công thức trong ô tính, khi di chuyển công thức có chứa địa chỉ trong ô tính thì địa chỉ ô tính di chuyển có bị thay đổi không?.
HDVN: Thực hiện các thao tác chèn, xóa, coppy và di chuyển dữ liệu trong một trang tính bất kì, làm các bài tập tình huống trong SGK.
Nhận xét sau tiết dạy:..................................................................................
 ***********************************************************
Ngày soạn: /9/2017
Ngày giảng:
Tiết 29 Bài 9: SỬ DỤNG HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
( HÀM SUM, MAX, MIN).
Mục tiêu: - Biết sử dụng hàm Sum, Max, Min.
Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi 1 trò chơi khởi động tạo hứng thú vào bài. Trò chơi hãy làm như tôi nói, đừng làm như tôi làm nhằm tìm ra 3 bạn trả lời câu hỏi: Để tính điểm trung bình cộng nhiều môn học của nhiều bạn ta làm thế nào? 
Giáo viên đặt vấn đề vào bài từ câu trả lời của học sinh.
GIÁO VIÊN – HỌC SINH
NỘI DUNG
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm lớn đọc sách giáo khoa và mở máy tính thực hiện các công việc như yêu cầu SGK và thực hiện tính điểm trung bình của các bạn.
Yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ.
- Giáo viên chiếu bài làm lên bảng và nhận xét, bổ sung thêm cho các nhóm học sinh.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
Mục tiêu: - Biết sử dụng hàm Sum, Max, Min.
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc nội dung SGK và quan sát kĩ các hình minh họa, các ví dụ trong SGK để biết hàm là gì? cách sử dụng hàm như thế nào? Hàm Sum, Max, Min dùng để làm gì? Sử dụng như thế nào?.
Giáo viên yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ và nhóm khác nhận xét sau đó giáo viên chốt lại kiến thức.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
1.Hàm tính tổng: Sum.
- Cách nhập: =Sum(a, b, c..)
Trong đó a,b,c là các biến là các số hay địa chỉ ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
2.Hàm tính giá trị lớn nhất Max.
- Cách nhập: =Max(a, b, c..)
1.Hàm tính tổng: Sum.
- Cách nhập: =Min(a, b, c..)
Trong đó a,b,c là các biến là các số hay địa chỉ ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
Củng cố: Hàm trong chương trình bảng tín là gì? Nêu các bước nhập hàm vào ô tính? hàm Sum, Max, Min dùng để làm gì? Chúng được nhập vào ô tính như thế nào?
HDVN: Về nhà học bài, thực hiện các thao tác nhập hàn Sum, Max, Min vào ô tính đã học để tính giá trị trung bình của hai hay nhiều giá trị bất kì
 Nhận xét sau tiết dạy:...........................................................
********************************************************************
Ngày soạn: /9/2017
Ngày giảng: 
Tiết 30 Bài 9: SỬ DỤNG HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
( HÀM SUM, MAX, MIN).
Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi 1 trò chơi khởi động tạo hứng thú vào bài. Trò chơi hãy làm như tôi nói, đừng làm như tôi làm nhằm tìm ra 3 bạn trả lời câu hỏi: Tìm những khung, bảng biểu trong thực tế ta nhìn thấy? 
Giáo viên đặt vấn đề vào bài từ câu trả lời của học sinh.
GIÁO VIÊN – HỌC SINH
NỘI DUNG
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
- Biết sử dụng hàm Average.
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân đọc và khởi động máy tính, mở Excel và thực hiện làm bài tập trong SGK như trong sách đã hướng dẫn.
Yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ, giáo viên chiếu cách thực hiện nhanh, chính xác và bổ sung thêm cho các nhóm học sinh.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Mục tiêu: - Biết nhập hàn vào ô tính.
- Biết sử dụng hàm Average.
Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi mở máy tính và thực hiện các cong việc như yêu cầu SGK.
Giáo viên lưu ý cho học sinh sử dụng Average để tính giá trị trung bình.
Yêu cầu các nhóm báo cáo, chia sẻ, giáo viên chiếu cách thực hiện nhanh, chính xác và bổ sung thêm cho các nhóm học sinh.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Củng cố: Nêu cách sao chép và di chuyển công thức trong ô tính, khi di chuyển công thức có chứa địa chỉ trong ô tính thì địa chỉ ô tính di chuyển có bị thay đổi không?.
HDVN: Thực hiện các thao tác chèn, xóa, coppy và di chuyển dữ liệu trong một trang tính bất kì, làm các bài tập tình huống trong SGK.
Nhận xét sau tiết dạy:........................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docChu de tin 7_12179473.doc