Hóa học 11 - Bài tập chương 3

Bài tập chương 3

Câu 2: Trong các dãy chất dưới đây dãy chất nào gồm các chất đều t/d được với clo:

A. H2, ddNaCl, I2,Cu, nước. B. dd HBr, ddNaCl, Mg, Clo.

C. H2, dd NaOH, nước, Brom. D. Al, H2, ddNaBr, nước, dd NaOH.

Câu 3: Để phân biệt 4 dd mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng:

A. Q/tím, dd Na2CO3. B. q/tím, ddAgNO3. C. CaCO3, q/tím. D. q/tím, CO2.

Câu 4: Khi cho 200ml dd BaCl2 0,5M vào 200ml dd AgNO3 0.8M thu được kết tủa. khối lượng kết tủa là:

 A. 14,35g. B. 28,7g. C. 22,9g. D. 11,48g.

Câu 5: Cho 100g CaCO3 t/d với HCl dư thu được V lít khí CO2 đktc. Dẫn toàn bộ lượng CO2 trên vào dd có chứa 60g NaOH. Khối lượng muối Na thu được là: A.90g. B. 95g. C. 87g. D. 92,5g.

Câu 6: Cho a g Na2CO3 t/d với HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của a là:

A.10,6g. B. 5,3g. C. 21,2g. D. 42,4g.

Câu 18: Chất khí được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt, nước bể bơi là:

A. Cl2. B. F2. C. N2. D. CO2.

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau: A+O2→ to B ; D+O2→ to B

 B+NaOH→Y; Y+NaOH→Na2CO3+H2O.

B có công thức: A. SO2. B. CO2. C. CaCO3. D.H2CO3.

Câu 55: chất khí có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu là :

A. CO2. B. CO. C.SO2. D. NO.

Câu 57: Cho 300ml dd chứa Ca(OH)2 0,3M có thể hấp thụ tối đa bao nhiêu lít CO2 (đktc):

A. 2,016 lít. B. 4,032 lít. C. 2,688 lít. D. 0,672 lít.

Câu 58: Cho các phản ứng sau:

(1) CO+NaOH→Na2CO2+H2O.

(2) C+O2 CO2.

(3) Cu+HCl→CuCl2+H2.

(4) Na2O+H2O→2NaOH.

Trong các phản ứng trên phản ứng nào không xảy ra:

 

doc 2 trang Người đăng minhkhang45 Ngày đăng 02/03/2020 Lượt xem 197Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Hóa học 11 - Bài tập chương 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập chương 3
Câu 2: Trong các dãy chất dưới đây dãy chất nào gồm các chất đều t/d được với clo:
A. H2, ddNaCl, I2,Cu, nước.	B. dd HBr, ddNaCl, Mg, Clo.
C. H2, dd NaOH, nước, Brom.	D. Al, H2, ddNaBr, nước, dd NaOH.
Câu 3: Để phân biệt 4 dd mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng:
A. Q/tím, dd Na2CO3.	B. q/tím, ddAgNO3.	C. CaCO3, q/tím.	D. q/tím, CO2.
Câu 4: Khi cho 200ml dd BaCl2 0,5M vào 200ml dd AgNO3 0.8M thu được kết tủa. khối lượng kết tủa là:
 A. 14,35g.	B. 28,7g.	C. 22,9g.	D. 11,48g.
Câu 5: Cho 100g CaCO3 t/d với HCl dư thu được V lít khí CO2 đktc. Dẫn toàn bộ lượng CO2 trên vào dd có chứa 60g NaOH. Khối lượng muối Na thu được là: 	A.90g.	B. 95g.	C. 87g.	D. 92,5g.
Câu 6: Cho a g Na2CO3 t/d với HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của a là:
A.10,6g.	B. 5,3g.	C. 21,2g.	D. 42,4g.
Câu 18: Chất khí được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt, nước bể bơi là:
A. Cl2.	B. F2.	C. N2.	D. CO2.
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau: 	A+O2→ to B	; D+O2→ to B
	B+NaOH→Y; Y+NaOH→Na2CO3+H2O.
B có công thức: 	A. SO2.	B. CO2.	C. CaCO3.	D.H2CO3.
Câu 55: chất khí có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu là : 
A. CO2.	B. CO.	C.SO2.	D. NO.
Câu 57: Cho 300ml dd chứa Ca(OH)2 0,3M có thể hấp thụ tối đa bao nhiêu lít CO2 (đktc):
A. 2,016 lít.	B. 4,032 lít.	C. 2,688 lít.	D. 0,672 lít.
Câu 58: Cho các phản ứng sau:
(1) CO+NaOH→Na2CO2+H2O.
(2) C+O2CO2.
(3) Cu+HCl→CuCl2+H2.
(4) Na2O+H2O→2NaOH.
Trong các phản ứng trên phản ứng nào không xảy ra:
A.(1), (3), (4).	B. (2), (3).	C. (1), (3).	D. (2), (4).
Câu 60: Để khử hoàn toàn 40g hỗn hợp CuO và Fe2O3 người ta dùng 15,68 lít khí CO (đktc). Thành phần % của mỗi oxit trong hỗn hợp.	A. 20%; 80%.	B.30%; 70%.	C.50,5%; 45,5%.	D. 64%; 36%.
Câu 66: Thể tích dd HCl 0,4M cần để trung hòa 200ml dd NaOH 0,3M là: 
A. 450ml.	B. 150ml.	C.300ml.	D. 267ml.
Câu 67: Có 3 dd sau: K2CO3; K2SO4; Ba(HCO3)2. Để phân biệt 3 dd trên có thể dùng:
A. dd NaCl.	B. dd H2SO4 loãng.	C. dd NaOH.	D. dd Ca(OH)2.
Câu 70: Mưa axit do chất nào gây nên:
A. SO2; CO2.	B. SO2, NO2.	C. CO2; NO2.	D. tất cả đều đúng.
Câu 71: Khi cho dd NaOH dư vào cốc đựng dd Ca(HCO3)2 trong suốt thì trong cốc:
A. có kết tủa trắng.	B. có sủi bọt khí.	
C. có kết tủa và sủi bọt.	D. lúc đầu có kết tủa trắng, sau đó có bọt khí xuất hiện thì kết tủa tan..
Câu 73: thuốc thử nào có thể nhận biết được 3 chất bột sau: BaCO3, MgCO3, Na2CO3:
A. H2O và dd H2SO4 loãng.	B. AgCl.	C. dd Ca(OH)2.	D. dd HCl.
Câu 74: Nung 12g CaCO3 ở nhiệt độ cao sau pứ thu được 7,6g chất rắn A. tính hiệu suất pứ : 
A. 70%;	B. 75%.	C. 88,42%.	D. 88,5%.
Câu 68: Cho 10 lít hỗn hợp X gồm CO2 và N2 đktc hấp thụ vào dd KOH sau pứ tạo ra 2,07g K2CO3 và 6g KHCO3. Thành phần % về thể tích của CO2 trong hỗn hợp là: 	A. 16,8%.	B. 28%. 	C. 42%.	D. 50%.
Câu 86: Cho 6g C pứ với 24g oxi. Tính thể tích khí tạo thành ở đktc biết rằng khí này làm đục nước vôi trong: 	
A. 1,98 lít.	B. 0,36 lít.	C. 16,8 lít.	D. 1,68 lít.
Câu 87: Nung 150kg đá vôi có lẫn 20% tạp chất thu đc CaO và khí cacbonic. Khối lượng vôi sống thu đc là:
A. 67kg.	B. 67,5kg.	C. 87,2kg.	D. 67,2kg.
Câu 88: Đốt cháy 100kg than chứa 96% C, còn lại là tạp chất không cháy. Cần bao nhiêu m3 không khí ở đktc để đốt cháy hết lượng than trên. Biết = 1/5Vkhông khí 
A. 890 m3	B. 896 m3.	C. 895 m3.	D. 900 m3.
Câu 89:Sục từ từ 2,24 lít khí SO2 ở đktc vào 100ml dd NaOH 3M thu đc dd X. Vậy thành phần của X gồm:
A. Na2SO3; NaOH dư, H2O.	B. NaHSO3; H2O.	C. Na2SO3; NaHSO3; H2O.	D. NaHSO3; NaOHdư. 
Câu 90: Cho 1,12 lít khí SO2 đktc hấp thu vào 100ml dd Ba(OH)2 có nồng độ C mol/l, thu đc 6,51g kết tủa. Giá trị của V:
A. 0,3M.	B. 0,4M.	C. 0.5M.	D. 0,6M.
Câu 91: Hòa tan hoàn toàn 4g muối MCO3 vào dd HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc. Cô cạn dd thu đc 5,1g muối khan. Giá trị của V là: 	A. 1,12 lít.	B. 1,68 lít.	C. 2,24 lít.	D. 3,36 lít.
Câu 92: Sục từ từ 4,48 lít SO2 vào 300ml dd NaOH 1,5M. Khối lượng muối thu đc là:
A. 25,2g.	B. 16,8g.	C. 12,6g.	D. 20,8g.
Câu 93: Hòa tan hoàn toàn 11g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II vàIII bằng dd HCl thu đc dd A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Cô cạn A khối lượng muối thu đc là:
A. 9,33g.	B. 11,33g.	C. 12,33g.	D. 10,33g.
Câu 94: Cho 4,48 lít khí CO2 đktc vào 40 lít dd Ca(OH)2 thu đc 12g kết tủa A. nồng độ mol của dd Ca(OH)2 là:
A. 0,004M.	B. 0,002M.	C. 0,006M.	D. 0,008M

Tài liệu đính kèm:

  • docbai tap hidrocacbon_12270606.doc