Phần thứ nhất của kế hoạch giảng dạy môn: Sinh học 9 năm học 2014 – 2015

Bài 1:

MENDEN VÀ DI TRUYỀN HỌC 1 01 1. Kiến thức:

- Học sinh trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học.

- Hiểu được công lao to lớn và trình bày được phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen. Hiểu và ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong di truyền học.

2. Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích. Phát triển tư duy phân tích so sánh.

3. Thái độ:

- Xây dựng ý thức tự giác, thói quen học tập bộ môn.

 

doc 49 trang Người đăng trung218 Ngày đăng 01/04/2017 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phần thứ nhất của kế hoạch giảng dạy môn: Sinh học 9 năm học 2014 – 2015", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
o cần thực hiện các công nghệ đó.
- Trình bày được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng thu nhận thông tin. Kỹ năng hoạt động nhóm
3. Thái độ
- Học sinh có thái độ tích cực lĩnh hội tri thức và ứng dụng trong trự nhiên.
- Tranh phóng to hình 31 SGK
18
Bài 32. 
CÔNG NGHỆ GEN
1
35
1. Kiến thức
- Học sinh hiểu được khái niệm kĩ thuật gen, trình bày được các khâu trong kĩ thuật gen.
- Học sinh nắm được công nghệ gen, công nghệ sinh học.
- Từ kiến thức về khái niệm kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh học HA biết ứng dụng của kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống.
2. Kỹ năng 
- Kỹ năng quan sát, kỹ năng nhận biết
3. Thái độ 
- Ứng dụng vào trong thực tiễn
* Tích hợp môi trường: Khái niệm công nghệ sinh học: Ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quí hiếm và lai tạo ra các giống sinh vật có năng suất, chất lượng cao và khả năng chống chọi tốt là việc làm hết sức cần thiết và có hiệu quả để bảo vệ thiên nhiên
- Tranh phóng to hình 32 SGK
18
Bài 40. 
ÔN TẬP HỌC KÌ I
1
36
1. Kiến thức
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị.
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
2. Kĩ năng
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá kiến thức.
3. Thái độ 
- Giáo dục học sinh yêu thích bộ môn.
- Bảng 40.1 tới 40.5 SGK.
19
THI HỌC KỲ I
1
37
- Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của học sinh trong học kỳ I.
HỌC KỲ II
20
Bài 34.
THOÁI HOÁ DO TỰ THỤ PHẤN VÀ DO GIAO PHỐI GẦN
1
38
1. Kiến thức
- Học sinh hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò của 2 trường hợp trên trong chọn giống.
- Trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng khai thác thông tin.
3. Thái độ
- Ứng dung hiện tượng vào thực tế
- Tranh phóng to H 34.1 tới 34.3 SGK.
20
Bài 35.
ƯU THẾ LAI
1
39
1. Kiến thức
- Học sinh nắm được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng cơ thể lai để nhân giống.
- Nắm được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai.
- Hiểu và trình bày được khái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nước ta.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng nhận biết, khai thác thông tin.
3. Thái độ
- Học sinh biết về ưu thế lai và thêm yêu thích bộ môn.
- Tranh phóng to H 35 SGK.
- Tranh 1 số giống động vật; bò, lợn, dê " Kết quả của phép lai kinh tế.
21
Bài 38.
THỰC HÀNH:
TẬP DƯỢT THAO TÁC GIAO PHẤN
1
40
1. Kiến thức
- Học sinh trình bày được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.
- Củng cố lí thuyết về lai giống.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng thực hành.
3. Thái độ
- HS biết cách thụ phấn ứng dụng vào sản xuất cua gia đình.
- Tranh phóng to H 38 SGK, tranh phóng to cấu tạo 1 hoa lúa.
- Hai giống lúa có cùng thời gian sinh trưởng nhưng khác nhau về chiều cao cây, màu sắc, kích thước.
- Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, ghim, cọc cắm, nhãn ghi công thức lai, chậu, vại để trồng cây.
21
Bài 39.
THỰC HÀNH:
TÌM HIỂU THÀNH TỰU
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
1
41
1. Kiến thức
- Học sinh biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo các chủ đề.
- Biết phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng thực hành.
3. Thái độ
- Giáo dục học sinh biết tầm quan trọn của vật nuôi.
- Tranh ảnh sưu tầm theo yêu cầu SGK trang 114.
- Giấy khổ to, bút dạ.
- Kẻ bảng 39 SGK.
22
Bài 41.
MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1
42
1. Kiến thức
- Học sinh nắm được khái niệm chung về môi trường sống, các loại môi trường sống của sinh vật.
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh, hữu sinh.
- Trình bày được khái niệm về giới hạn sinh thái.
2. Kỹ năng.
- Rèn kỹ năng nhận biết, khai thác thông tin.
3. Thái độ
- Thêm yêu thiên nhiên.
* Tích hợp môi trường: - Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường. Môi trường tác động đến sinh vật, đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại làm môi trường thay đổi
- Tranh phóng to hình 41.2; 41.2 SGK.
Bài 42.
ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
1
43
1. Kiến thức
- Học sinh nắm được những ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc điểm 
hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật.
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng khai thác thu nhân thông tin.
3. Thái độ.
- Học sinh có ý thức học tập bộ môn.
* Tích hợp môi trường: - Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường. Môi trường tác động đến sinh vật, đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại làm môi trường thay đổi
- Tranh phóng to H 42.1; 42.2 SGK.
- Sưu tầm một số lá cây ưa sáng; lá lúa, lá cây ưa bóng: lá lốt, vạn niên thanh.
- Thí nghiệm tính hướng sáng của cây xanh.
23
Bài 43.
ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
1
44
1. Kiến thức
- Học sinh nắm được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật.
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng nhận biết khai thác tranh hình
3. Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức yêu thích bộ môn.
- Tranh phóng to H 43.1; 43.2; 43.3 SGK.
- Mẫu vật về thực vật ưa ẩm (thài lài, ráy, lá dong, vạn niên thanh...) thực vật chịu hạn (xương rồng, thông, cỏ may...) động vật ưa ẩm, ưa khô.
Bài 44.
ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT
1
45
1. Kiến thức
- Học sinh hiểu và nắm được thế nào là nhân tố sinh vật. Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài.
- Phân biệt được đặc điểm khác nhau cơ bản của các mối quan hệ: cạnh tranh hỗ trợ, cộng sinh, kí sinh, sinh vật ăn thịt sinh vật khác. Lấy VD.
2. Kỹ năng
- Kỹ năng nhận biết, kỹ năng hoạt động nhóm.
3. Thái độ
- Học sinh có ý thức học tập bộ môn.
* Tích hợp môi trường: - Môi trường và các nhân tố sinh thái
- Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường. Môi trường tác động đến sinh vật, đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại làm môi trường thay đổi
- Tranh phóng to H 44.1; 44.2; 44.3 SGK.
- Tranh ảnh sưu tầm về quan hệ cùng loài, khác loài.
24
Bài 45 + 46.
THỰC HÀNH: TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
2
46
47
1. Kiến thức
- Học sinh được những dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát.
2. Kỹ năng
- Kỹ năng hoạt động nhóm, thực hành
3. Thái độ
- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
* Tích hợp môi trường: Môi trường và các nhân tố sinh thái. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật và sự thích nghi của sinh vật với môi trường. Môi trường tác động đến sinh vật, đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại làm môi trường thay đổi
- Dụng cụ:
+ Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây.
+ Giấy kẻ li, bút chì.
+ Vợt bắt côn trùng, lọ, túi nilông đựng động vật.
+ Tranh mẫu lá cây.
15’
25
Bài 47.
QUẦN THỂ SINH VẬT
1
48
1. Kiến thức
- Học sinh nắm được khái niệm, cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy VD.
- Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của nó.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng khai thác thông tin.
3. Thái độ
- Học sinh tích cực học tập bộ môn.
* Tích hợp môi trường: Vai trò của quần thể sinh vật trong thiên nhiên và đời sống con người
- Các yếu tố ảnh hưởng đến biến động và số lượng cá thể, quần quần thể và cân bằng quần thể.
- Tranh phóng to hình 47 SGK.( trường không có)
- Tư liệu về 1 vài vài quần thể sinh vật.
25
Bài 48.
QUẦN THỂ NGƯỜI
1
49
1. Kiến thức:
- Học sinh trình bày được đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số.
- Từ đó thay đổi nhận thức dân số và phát triển xã hội, giúp mọi người dân thực hiện tốt pháp lệnh dân số.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng khai thác, thu thập thông tin.
3. Thái độ
- Học sinh hiểu hơn về quần thể người.
* Tích hợp môi trường: Để có sự phát triển bền vững mỗi quốc gia phải phát triển dân số hợp lí. Dân số tăng ảnh hưởng tới nơi ở, nguồn nước, ô nhiễm môi trường, tàn phá rừng , tài nguyên
- Tranh phóng to H 48, 47 SGK.
- Tư liệu về dân số Việt Nam năm 2000 – 2005 và ở địa phương.
26
Bài 49.
QUẦN XÃ SINH VẬT
1
50
1. Kiến thức
- Học sinh trình bày được khái niệm của quần xã, phân biệt quần xã với quần thể.
- Lấy được VD minh hoạ các mối liên hệ sinh thái trong quần xã.
- Mô tả được 1 số dạng biến đổi phổ biến của quần xã trong tự nhiên biến đổi quần xã thường dẫn tới sự ổn định và chỉ ra được 1 số biến đổi có hại do tác động của con người gây nên.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng thu nhận, khai thác thông tin.
3. Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên.
* Tích hợp môi trường: Các loài trong quần xã có quan hệ mật thiết với nhau. Số lượng luôn được khống chế ở mức độ phù hợp với môi trường, tạo nên sự cân bằng trong quần xã.
- Tranh phóng to H 49.1; 49.2; 49.3 SGK.( không có).
26
Bài 50.
HỆ SINH THÁI
1
51
1. Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hệ sinh thái, nhận biết được hệ sinh thái trong tự nhiên.
- Nắm được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn, cho được VD.
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng thu thập thông tin.
3. Thái độ:
* Tích hợp môi trường: Các sinh vật trong quần xã gắn bo với nhau bởi nhiều môi quan hệ,trong đó quan hệ dinh dưỡng có vai trò quan trọng được thể hiện ở lưới, chuỗi thức ăn. Giáo dục HS ý thức bảo vệ sự đa dạng sinh học.
- Tranh phóng to H 50.1; 50.2 SGK.
- Một số tranh ảnh và tài liệu về các hệ sinh thái điển hình .
27
ÔN TẬP
1
52
1. Kiến thức: Học xong bài này học sinh có khả năng
- Củng cố kiến thức về chương Sinh vật và môi trường, chương Hệ sinh thái 
- Trình bày được những kiến thức cơ bản đã học theo hệ thống.
2. Kỹ năng
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các tình huống xảy ra trong thực tế.
- Rèn kĩ năng thảo luận theo nhóm và làm việc với SGK
3. Thái độ
- GD ý thức tự giác hoc tập
- Tranh phóng to hình 50.1- 50.2 SGK
27
Kiểm tra
1 tiết
1
53
1. Kiến thức:
- HS có thể viết được báo cáo thực hành với nội dung đã học.
- Có thể nêu được cảm tưởng của mình sau khi học xong hai bài thực hành.
2. Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra thực hành.
- Kĩ năng hoàn thành các bảng biểu, trả lời các câu hỏi suy luận.
3. Thái độ:
- Làm bài nghiêm túc.
1. Giáo viên: Đề bài + đáp án + thang điểm
2. Học sinh: SGK, vở ghi, giấy kiểm tra giấy nháp, đồ dùng học tập.
45’
28
Bài 51
THỰC HÀNH: HỆ SINH THÁI
1
54
1. Kiến thức
- Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau: 
- Giúp hs trình bày được các thành phần của hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn.
2. Kỹ năng
- Rèn cho hs 1 số kĩ năng lấy mẫu vật, quan sát, vẽ hình.
3. Thái độ
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
* Tích hợp môi trường: Giáo dục ý thức bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ hệ sinh thái
-Tranh 51.1,51.2, 51.3 sgk. Băng hình hệ sinh thái ( không có )
- Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng, túi nilong nhặt mẫu, kính lúp, giấy, 
28
Bài 52
THỰC HÀNH: HỆ SINH THÁI
1
55
1. Kiến thức
+Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau: 
- Giúp hs trình bày được các thành phần của hệ sinh thái và chuỗi thức ăn.
2. Kỹ năng:
- Rèn cho hs 1 số kĩ năng lấy mẫu vật, quan sát, vẽ hình.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
* Tích hợp môi trường: Giáo dục ý thức bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ hệ sinh thái
1. GV: -Tranh 51.1,51.2, 51.3 sgk. Băng hình hệ sinh thái ( không có )
2: HS: - Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng, túi nilong nhặt mẫu, kính lúp, giấy. 
29
Bài 53.
TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
1
56
1. Kiến thức
- Học sinh chỉ ra được các hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên. Từ đó ý thức được trách nhiệm cần bảo vệ môi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ sau.
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng khai thác và thu thập thông tin.
3. Thái độ
- Có ý thức bảo vệ, gìn giữ môi trường sống xung quanh
* Tích hợp môi trường: Nhiều hoạt động của con người gây hậu quả xấu đến môi trường: biến đổi số loài sinh vật, giảm hệ sinh thái hoang dã, hủy hoại thảm sinh vật gây lũ lụt, sói mòn
- Mỗi người đều phải có trách nhiệm trong công việc bảo vệ môi trường sống của mình.
- Tranh phóng to hình 53.1; 53.2 SGK.
- Tư liệu về môi trường, hoạt động của con người tác động đến môi trường.
29
Bài 54: 
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
1
57
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được các nguyên nhân gây ô nhiễm, từ đó có ý thức bảo vệ môi trường sống.
- Hiểu được hiệu quả của việc phát triển môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng khai thác tranh, khai thác thông tin.
3. Thái độ:
- Giáo dục bảo vệ môi trường.
* Tích hợp môi trường: Thực trạng ô nhiễm môi trường, Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
- Tranh phóng to H 54.1 tới 54.4 SGK.
- Tư liệu về ô nhiễm môi trường.
30
Bài 55: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG (tiếp)
1
58
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được các nguyên nhân gây ô nhiễm, có ý thức bảo vệ môi trường sống.
- Hiểu được hiệu quả của việc phát triển môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
2. Kỹ năng:
- Kỹ năng khai thác thông tin.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường sống xung quanh
- Tranh phóng to H 55.1 tới 55.4 SGK.
- Tư liệu về ô nhiễm môi trường.
15’
30
Bài 56:
THỰC HÀNH:
TÌM HIỂU TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNG Ở ĐỊA PHƯƠNG
1
59
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh chỉ ra được nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở địa phương và từ đó đề xuất các biện pháp khắc phục, nâng cao nhận thức của học sinh đối với công tác chống ô nhiễm môi trường.
2. Kỹ năng:
- Rèn cho hs kĩ năng thực hành.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho hs ý thức phòng chống ô nhiễm môi trường.
* Tích hợp môi trường: Hậu quả ô nhiễm môi trường, Biện pháp phòng chống ô nhiễm môi trường, các biện pháp phòng chống dịch sốt xuất huyết ở địa phương
1. GV: - Bảng 56.1 và 56.3
2: HS: - Giấy, bút, phiếu học tập.
31
Bài 57:
THỰC HÀNH:
TÌM HIỂU TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNG Ở ĐỊA PHƯƠNG (Tiếp)
1
60
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh chỉ ra được nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở địa phương và từ đó đề xuất các biện pháp khắc phục, nâng cao nhận thức của học sinh đối với công tác chống ô nhiễm môi trường.
2. Kỹ năng:
- Rèn cho hs kĩ năng thực hành.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho hs ý thức phòng chống ô nhiễm môi trường.
1. GV: - Bảng 56.1 và 56.3
2: HS: - Giấy, bút, phiếu học tập.
31
Bài 58:
SỬ DỤNG HỢP LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1
61
1. Kiến thức:
- Sau khi học xong bài này học sinh đạt được các mục tiêu sau: 
- Giúp hs phân biệt được 3 dạng tài nguyên thiên nhiên, nêu được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên và khái niệm phát triển bền vững.
2. Kỹ năng:
- Rèn cho hs kĩ năng hoạt động nhóm, tổng hợp kiến thức và vận dụng vào thực tế.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn nguồn tài nguyên thiên nhiên.
* Tích hợp môi trường: Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận, phải sử dụng hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu hiện tại vừa đảm bảo duy trì lâu dài Bảo vệ cây xanh
- Tranh phóng to hình 58.1; 58.2 SGK.
- Tranh ảnh tư liệu về các mỏ khai thác, cánh rừng, ruộng bậc thang.
32
Bài 59:
KHÔI PHỤC MÔI TRƯỜNG VÀ GIỮ GÌN
THIÊN NHIÊN HOANG DÃ
1
62
1. Kiến thức:
- Học sinh phải giải thích được vì sao cần khôi phục môi trường, giữ gìn thiên nhiên hoang dã, đồng thời nêu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng khai thác thông tin.
3. Thái độ:
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
* Tích hợp môi trường: Bảo vệ rừng hiện có, kết hợp với trồng cây gây rừng nhằm bảo vệ và khôi phục môi trường đang suy thoái Mỗi chúng ta phải có trách nhiệm trong việc giữ gìn và cải tạo thiên nhiên
- Tranh phóng to hình 59 SGK.
- Tranh ảnh và các hình vẽ về các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã.
32
Bài 60
BẢO VỆ ĐA DẠNG HỆ SINH THÁI
1
63
1. Kiến thức:
- Học sinh phải đưa ra được VD minh họa các kiểu hệ sinh thái chủ yếu.
- Trình bày được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái, từ đó đề xuất được những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh của địa phương.
- Học sinh phải nắm được sự cần thiết phải có luật bảo vệ môi trường.
- Nêu được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái. Đề xuất được các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái phù hợp địa phương.
- Nêu được các nội dung chủ yểu trong chương II và chương III của luật. Thấy được tầm quan trọng của Luật bảo vệ môi trường.
- Có ý thức chấp hành Luật bảo vệ môi trường. Trách nhiệm của mỗi HS nói riêng, mỗi người dân nói chung trong việc chấp hành luật.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng thu thập và khai thác thông tin.
3. Thái độ:
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
* Tích hợp môi trường: Các hệ sinh thái quan trọng: rừng, biển, nông nghiệp
Mỗi quốc gia, mọi người đều phải có trách nhiệm bảo vệ hệ sinh thái góp phần bảo vệ môi trường sống trên trái đất
- Tranh ảnh về các hệ sinh thái.
33
Bài 61
LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1
64
1. Kiến thức:
- Học sinh phải đưa ra được VD minh họa các kiểu hệ sinh thái chủ yếu.
- Trình bày được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái, từ đó đề xuất được những biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh của địa phương.
- Học sinh phải nắm được sự cần thiết phải có luật bảo vệ môi trường.
- Nêu được hiệu quả của các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái. Đề xuất được các biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái phù hợp địa phương.
- Nêu được các nội dung chủ yểu trong chương II và chương III của luật. Thấy được tầm quan trọng của Luật bảo vệ môi trường.
- Có ý thức chấp hành Luật bảo vệ môi trường. Trách nhiệm của mỗi HS nói riêng, mỗi người dân nói chung trong việc chấp hành luật.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng thu thập và khai thác thông tin.
3. Thái độ:
- Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
* Tích hợp môi trường: Được ban hành nhằm góp phần ngăn chặn khắc phục những hậu quả xấu do hoạt động của con người và thiên nhiên gây ra cho môi trường tự nhiên
- Tư liệu về luật môi trường
33
Bài 62.
THỰC HÀNH:
VẬN DỤNG LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1
65
1. Kiến thức:
- Giúp hs vận dụng được những nội dung cơ bản của Luật bảo vệ môi trường vào tình hình cụ thể của địa phương và nâng cao ý thức của HS trong việc môi trường ở địa phương.
2. Kỹ năng:
- Rèn cho hs kĩ năng tư duy logic, khái quát kiến thức.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho hs nâng cao ý thức bảo vệ môi trường, chấp hành luật.
* Tích hợp môi trường: Nâng cao ý thức của HS trong việc bảo vệ môi trường ở địa phương
- Giấy trắng khổ lớn dùng khi thảo luận.
- Bút dạ nét đậm viết trên khổ giấy lớn.
34
Bài 63.
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
1
66
1. Kiến thức:
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường.
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
2. Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá.
3. Thái độ:
- Học sinh tích cục xây dựng bài.
* Tích hợp môi trường: Tổng hợp các kiến thức bảo vệ môi trường
- Bảng phụ 63.1; 63.2; 63.3; 63.4; 63.5 SGK.
35
KIỂM TRA HỌC KỲ II
1
67
36
Bài 65 + 66
TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP
1
68
69
70
1. Kiến thức:
 Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau: 
- Giúp hs hệ thống hóa kiến thức thức sinh học về các nhóm sinh vật, đặc điểm các nhóm thực vật và các nhóm động vật.
2. Kỹ năng:
- Rèn cho hs kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực tiễn, tư duy so sánh và khái quát hóa kiến thức.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ thiên nhiên và ý thức nghiên cứu bộ môn.
* Tích hợp môi trường: Mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường
1. GV: - Bảng 64.1 - 64.5.
2: HS: - Kiến thức đã học.
37
TUẦN DỰ PHÒNG
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (b)
(Sau 1 tháng dạy)
A- TÌNH HÌNH HỌC TẬP VÀ GIẢNG DẠY
1. HỌC TẬP CỦA HỌC SINH
a) Tình cảm đối với bộ môn, thái độ phương pháp học tập bộ môn, năng lực ghi nhớ tư duy v.v...
- Do các em đều ở nội trú nên thuận tiện cho việc đôn đốc nhắc nhở các em học tập
- Các em chưa tích cực tự giác tập luyện thường xuyên.
- Nhìn chung đa số các em đều yêu thích bộ môn có thái độ nghiêm túc trong học tập, luôn chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập trước khi đến lớp. Trong lớp chịu khó phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Nhiều học sinh có hứng thú môn học và có định hướng nghề nghiệp rõ ràng nên rất chú tâm đến việc học bộ môn.
b) Phân loại trình độ
 Khối
Trình độ
Khối 9
Giỏi
0
Khá
03 = 9,1%
Trung bình
28 = 84,8%
Yếu
02 = 6,1%
Kém
2. GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN
a) Những mặt mạnh trong giảng dạy bộ môn của giáo viên:
- Có lòng yêu nghề, tâm huyết với nghề
- Có sức khỏe tốt
- Thường xuyên tiếp thu, lắng nghe ý kiến của bạn bè đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn.
- Nhà trường và tổ Tự nhiên của trường tiếp tục phát động phong trào đổi mới phương pháp dạy học và đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào bài giảng.
b) Những nhược điểm, thiếu sót trong giảng dạy bộ môn của giáo viên:
- Nhà trường chưa có phòng chuyên môn, chất lượng đỗ dùng dạy học rất kém, hỏng hóc nhiều nên hạn chế cho việc sử dụng.
- Giáo viên phải dạy nhiều tiết trên tuần nên lịch dạy của giáo viên khá kín trong các buổi học nên không có nhiều thời gian chuẩn bị thí nghiệm, thực hành cho tiết học. 
- Bên cạnh những học sinh tích cực còn có một bộ phận học sinh ý thức kỉ luật kém và lười học nên ảnh hưởng không nhỏ đến không khí học tập của ti

Tài liệu đính kèm:

  • docKE_HOACH_SINH_9_CHUAN_HA_GIANG_20152016.doc