Tiết 31, Bài 30: Vai trò của nhiệm vụ phát triển chăn nuôi - Trần Thị Ngọc Hiếu

I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1. Kiến thức:

- Biết được vai trò và nhiệm vụ của chăn nuôi.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, tư duy logic, quan sát phân tích sơ đồ, bảng biểu.

3. Thái độ:

- Nhận thức được tầm quan trọng của chăn nuôi trong đời sống và sản xuất.

4. Tích hợp bảo vệ môi trường:

- Có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

1. Chuẩn bị của giáo viên:

- Sơ đồ 7, hình 50 phóng to.

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Xem trước bài mới.

 

doc 2 trang Người đăng giaoan Ngày đăng 09/09/2015 Lượt xem 3502Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tiết 31, Bài 30: Vai trò của nhiệm vụ phát triển chăn nuôi - Trần Thị Ngọc Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26 Ngày soạn: 01/03/2013
Tiết 31 Ngày dạy: 04/03/2013
PHẦN 3: CHĂN NUÔI
CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ THUẬT CHĂN NUÔI
BÀI 30: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1. Kiến thức:
- Biết được vai trò và nhiệm vụ của chăn nuôi.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, tư duy logic, quan sát phân tích sơ đồ, bảng biểu.
3. Thái độ:
- Nhận thức được tầm quan trọng của chăn nuôi trong đời sống và sản xuất.
4. Tích hợp bảo vệ môi trường: 
- Có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. 
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : 
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Sơ đồ 7, hình 50 phóng to.
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Xem trước bài mới.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp (1’): 7A1 ./ 7A2/
 7A3 ./ 7A4/
2. Kiểm tra bài cũ(7’): 
HS1: Hãy nêu mục đích và các biện pháp bảo vệ rừng? 
HS2: Hãy nêu mục đích và các biện pháp khoanh nuôi phục hồi rừng? 
3. Bài mới: 
a. Giới thiệu bài(1’): Chăn nuôi có vai trò như thế nào đối với đời sống con ngưới và trong sản xuất . chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay: 
b. Các hoạt động chính: 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1. Tìm hiểu vai trò của chăn nuôi(15’).
- GV: Treo hình 50/SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm cho biết:
+ Hình a, b, c, d lần lượt giới thiệu sản phẩm nào của chăn nuôi?
+ Sản phẩm đó có vai trò gì đối với đời sống và sản xuất?
+ Chăn nuôi ở địa phương em cho sản phẩm gì? Vai trò?
+ Vai trò của chăn nuôi đối với đời sống và nền kinh tế? 
- GV: Nhận xét 
- HS: Quan sát
- HS thảo luận nhóm trả lời:
(a): Thịt gà, trứng, sữa bò à Cung cấp thực phẩm.
(b): Trâu, bò kéo à Cung cấp sức kéo.
(c): Phân chuồng à Cung cấp phân bón.
(d): Lông, da, sừng à Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp và các ngành sản xuất khác.
Thịt, trứng, sữa, phân bón, sức kéo
Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón và nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác.
- HS: Lắng nghe
 I. Vai trò của chăn nuôi:
Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón và nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác.
Hoạt động 2. Tìm hiểu nhiệm vụ của ngành chăn nuôi(15’)
- GV treo sơ đồ 7. Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời:
? Ngành chăn nuôi phải thực hiện những nhiệm vụ nào?
? Phát triển chăn nuôi toàn diện bao gồm những nội dung nào?
? Thế nào là đa dạng về loại vật nuôi?
? Thế nào là đa dạng về quy mô chăn nuôi?
? Ở địa phương em có những quy mô chăn nuôi nào?
- GV giới thiệu: về việc chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất; Về tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý trong chăn nuôi.
- GV: Thực hiện 3 nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nhằm mục đích gì?
- HS: Thảo luận nhóm, trả lời
Phát triển chăn nuôi toàn diện; chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho nhân dân; Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lý.
Đa dạng về loại vật nuôi và quy mô chăn nuôi.
Nuôi nhiều loại vật nuôi: Gà, vịt, lợn, trâu, bò
Trang trại, xí nghiệp chăn nuôi, chăn nuôi hộ gia đình
- HS: Lắng nghe.
- HS: Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
II. Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi:
Phát triển chăn nuôi toàn diện, đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất, tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lý nhằm tạo ra nhiều sản phẩm chăn nuôi cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
4. Cũng cố - đánh giá (5’): 
 Cho biết vai trò của ngành chăn nuôi?
 Nêu những nhiệm vụ phát triển chăn nuôi ở nước ta. 
5. Nhận xét - Dặn dò(1’) : 
 Dặn các em về nhà học bài.
 Xem trước bài mới: Giống vật nuôi.

Tài liệu đính kèm:

  • docBài 30, 31. Vai trò nhiệm vụ ohát triển chăn nuôi và giống vật nuôi.doc