Đề cương học kì I môn Địa lí 9

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 9

I.TRẮC NGHIỆM

1. Hãy chọn ý đúng trong các câu sau

Câu 1. Đặc điểm dân số nước ta:

A. Đông, nhiều thành phần dân tộc B. Cơ cấu dân số trẻ

C. Cơ cấu dân số đang ngày cành già đi D.Nhiều ở thành thị, ít ở nông thôn

Câu 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật để phát triển ngành:

A.Chế biến lương thực,thực phẩm B. Sản xuất hàng tiêu dung

C. Năng lượng D. Luyện kim

Câu 3. Đàn bò được nuôi với quy mô lớn nhất là vùng:

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ C. Duyên hải Nam Trung Bộ

B. Bắc Trung Bộ D. Đồng bằng sông Hồng

Câu 4. Ngành nào là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

A.Chế biến lương thực thưc phẩm B.Sản xuất hàng tiêu dung

C.Khai khoáng D. Luyện kim và hóa chất

Câu 5. Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào?

A. Đông Nam Bộ B. Bắc Trung Bộ

C. Tây Nguyên D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 6. Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?

A. Chăm, Khơ-me B. Ba-na,Ê-đê C. Dao, Nùng D. Tày, Thái

 

doc 3 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 28/12/2020 Lượt xem 429Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương học kì I môn Địa lí 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 9
I.TRẮC NGHIỆM 
1. Hãy chọn ý đúng trong các câu sau 
Câu 1. Đặc điểm dân số nước ta:
A. Đông, nhiều thành phần dân tộc	B. Cơ cấu dân số trẻ
C. Cơ cấu dân số đang ngày cành già đi	D.Nhiều ở thành thị, ít ở nông thôn 
Câu 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật để phát triển ngành:
A.Chế biến lương thực,thực phẩm	B. Sản xuất hàng tiêu dung
C. Năng lượng	D. Luyện kim
Câu 3. Đàn bò được nuôi với quy mô lớn nhất là vùng: 
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ	C. Duyên hải Nam Trung Bộ 
B. Bắc Trung Bộ	D. Đồng bằng sông Hồng
Câu 4. Ngành nào là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:
A.Chế biến lương thực thưc phẩm	B.Sản xuất hàng tiêu dung
C.Khai khoáng	D. Luyện kim và hóa chất
Câu 5. Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào?
A. Đông Nam Bộ 	B. Bắc Trung Bộ	
C. Tây Nguyên 	D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 6. Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?
A. Chăm, Khơ-me 	B. Ba-na,Ê-đê	C. Dao, Nùng 	D. Tày, Thái 
Câu 7. Cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch : 
A. Theo hướng công nghiệp hóa 	B. Theo hướng phát triển nông nghiệp
 C. Tỉ lệ lao động các ngành nông –lâm –ngư nghiệp giảm .
D. Tỉ lệ lao động các ngành công nghiệp xây dựng và dịch vụ tăng .
Câu 8. Tỉnh không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:
A. Quảng Ngãi B. Quảng Bình	 C.Quảng Nam	 D. Quảng Trị 
Câu 9.Nước ta có mấy nhóm đất chính tập trung chủ yếu ở đâu :
A .Đất tập trung ở vùng núi	B. Đất phù sa tập trung ở đồng bằng
C. Đất fera lít tập trung chủ yếu ở miền núi và trung du .D. Đất xanh chủ yếu ở thành phố .
Câu 10. Quần đảo Trường Sa thuộc:
A. Quảng Ngãi B. Khánh Hòa	C.Đà Nẵng	 D.Bình Thuận
Câu 11.Đặc điểm giống nhau giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ:
A.Địa hình có núi, gò đồi, đồng bằng, biển đảo 	C. Lãnh thổ kéo dài hẹp ngang	
B. Nhiều vũng vịnh,đảo và quần đảo	D. Phát triển sản xuất lương thực
Câu 12.Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta:
A.Đồng bằng sông Hồng	C.Đồng bằng sông Cửu Long
B.Đông Nam Bộ	D.Trung du và miền núi Bắc Bộ 
2. Nối ý cột A với ý cột B cho đúng 
2.1
A
B
1.Đường bộ
a.Loại hình trẻ tuổi nhất
2.Đường sắt
b.Có khối lượng vận tải lớn nhất
3.Đường biển
c.Gắn với ngành dầu khí
4.Đường ống
d.Đẩy mạnh nhờ mở rộng các quan hệ kinh tế đối ngoại
e.Phân bố chủ yếu ở miền Bắc, luôn được cải tiến kĩ thuật
2.2
A
B
1.Bình Thuận
a. Cà Ná 
2. Khánh Hòa
b.Vịnh Dung Quất
3. Ninh Thuận
c. Mũi Né
4.Quảng Ngãi
d. Vịnh Cam Ranh
e. Sa Huỳnh
2.3
A
B
1.Quảng Ninh
a.Di tích Mĩ Sơn
2.Quảng Nam
b.Phong Nha Kẻ Bàng
3.Quảng Bình
c.Phố cổ Hội An
4.Thừa Thiên –Huế
d.Vịnh Hạ Long
e.Sông Hương núi Ngự
II.TỰ LUẬN 
Câu 1. Trình bày thế mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta. 
Câu 2 Trình bày sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới
Câu 3.Trình bày đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ của nước ta? Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta?
Câu 4. Ngành ngoại thương có vai trò gì trong phát triển kinh tế-xã hội nước ta? Vì sao nước ta lại buôn bán nhiều nhất với thị trường khu vực châu Á- Thái Bình Dương?
Câu 5. Nêu những thế mạnh và hạn chế về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 6. Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng. Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực thực phẩm ở Đồng bằng sông Hồng.
Câu7 Nêu ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên? Vì sao cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng này? 
Câu 8.
8.1 Cho bảng số liệu 	
Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
Năm
1995
1998
2000
2002
Dân số
100,0
103,5
105,6
108,2
Sản lượng lương thực 
100,0
117,7
128,6
131,1
Bình quân lương thực theo đầu người 
100,0
113,8
121,8
121,2
Vẽ biểu đồ thể tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng.
8.2 Cho bảng số liệu
Cơ cấu GDP nước ta thời kì 1995-2002 (%)
1995
1997
1999
2001
2002
Tổng số
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
Nông,lâm,ngư nghiệp 
27,2
25,8
25,4
23,3
23,0
Công nghiệp –xây dựng
28,8
32,1
34,5
38,1
38,5
Dịch vụ
44,0
42,1
40,1
38,6
38,5
a.Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP của nước ta, thời kì 1995-2002
b.Nhận xét 
8.3. Cho bảng số liệu
Chỉ số tăng trưởng đàn trâu, lợn và gia cầm(%)
Năm
Trâu
Lợn
Gia cầm
1990
100,0
100,0
100,0
1995
103,8
133,0
132,3
2000
101,5
164,7
182,6
2002
98,6
189,0
217,2
Vẽ biểu đồ thể hiện chỉ số tăng trưởng đàn trâu, lợn và gia cầm qua thời gian trên.

Tài liệu đính kèm:

  • docĐỀ-CƯƠNG-HỌC-KÌ-I-MÔN-ĐỊA-LÍ-9_1.doc