Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Anh 3 (chương trình hiện hành)

B. PART II: READING AND WRITING (7 points)

Question 3: Circle the correct answer (1 point)

Example: 0. A. come B. close open

1. A. library B. gym C. school

2. A. pencil B. book C. ruler

3. A. play chess B. play football C. play badminton

4. A. school bag B. notebook C. pen

 

doc 5 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 28/12/2020 Lượt xem 213Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Anh 3 (chương trình hiện hành)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Tiếng Anh(Chương trình hiện hành) 
 Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: .. Lớp: 3 . Trường: TH Xuân Cẩm.
A. PART I: LISTENING (3 points)
Question 1: Listen and tick. (1.5 points)
1. a. b. c.
2. a. b. c.
3. a.	 b. c.
Question 2: Listen and number.( 1.5 points)
1
 a.	 b.
 c. 	 d. 
B. PART II: READING AND WRITING (7 points)
Question 3: Circle the correct answer (1 point) 
C
Example: 0. A. come B. close 	 	 open 
1. A. library	 B. gym	C. school 
2. A. pencil	 B. book	 C. ruler 
3. A. play chess	 B. play football 	C. play badminton 
4. A. school bag B. notebook C. pen 
Question 4: Match the column A with the column B (2 points)
A
A
Example: 0. How old are you?
 a. My name’s Linda.
1. What’s your name?
 b. I play chess.
2. What colour is it?
 c. I’m fine. Thank you.
3. How are you? 
 d. I’m ten years old.
4. What do you do at break time? 
 e. It’s blue.
Question 5: Look and circle the correct answers ( 2 points)
Example: 0. Be .., please! 
C
A. don’t talk 	B. sit down 	. quiet
1. These are my. 
A. Pencils 	B. rulers 	C. Rubbers
2. What do you do at break time? 
- I play ..
A. basketball	B. chess 	C. badminton
3. Is the  big? - Yes, it is. 
A. library 	B. gym 	C. music room
4. This is my . 
A. pen	B. rubber	C. pencil
Question 6: Reorder the words to make full sentences. ( 1 point)
Example: 0. thank / I / you. / am / fine, / 
=> I am fine, thank you.
1. friend. / This / my / is 
 => 
2. to/ you./ meet/ Nice 
 => 
Question 7: Answer the questions. (1 point )
Example: 0. How do you spell Nam? - N-A-M.
1. What's your name?
 - .
2. How old are you?
 - .
The end
ANSWER KEYS
A. PART I: LISTENING ( 3 points )
Question1. Listen and tick (1.5 points )
 1.B (0.5 p) 2.C (0.5 p) 3.A (0.5 p)
Question 2: Listen and number:(1.5 points )
 2.C (0.5p) 3.A (0.5p) 4.D(0.5p) 
B. PART II: READING AND WRITING (7 points )
Question 3: Read and circle: (1 points)
 1.B (0.25p) 2.B (0.25p) 3.B(0.25p) 4.A(0.25p)
 Question 4: Read and match (2 points)
1.A(0.5p) 2.E(0.5p) 3.C(0.5p) 4.B(0.5p) 
Question 5: Look and circle(2 points)
 1.A(0.5p) 2.B (0.5p) 3.A(0.5p) 4.B(0.5p) 
Question 6: Reorder the words (1point)
1.This is my new friend. (0.5 p)
2.I am fine, thank you. (0.5p) 
Question 7 : Answer the questions (1 point)
1.My name is.(0.5p) 
2.I’m nine years old. (0.5p) 
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA 
TT
Kĩ năng
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
1
Listenning
Số câu
4
2
6
Câu số
Q1(1,2)
Q2(a,c)
Q1(3)
Q2(d)
Số điểm
1,5
1,5
3
2
Reading and writing
Số câu
8
4
2
2
16
Câu số
Q3(1,2,3)
Q4(1,2)
Q5(1,2,3)
Q3(4)
Q4(3,4)
Q5(4)
Q6(1,2)
Q7(1,2)
Số điểm
1
2
3
1
7
Tổng số câu
Tổng số điểm
12
2.5
6
3,5
2
3
2
1
22
10

Tài liệu đính kèm:

  • docDE KT HOC KY I TIENG ANH 3_12245087.doc