Giáo án Công nghệ 8 - Tiết 22 Bài 26 - Mối ghép tháo được

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: - Biết đặc điểm, cấu tạo, công dụng mối ghép tháo được.

2. Kĩ năng: - Quan sát và rút ra kết luận, vận dụng trong thực tế.

3. Thái độ: - Làm việc nghiêm túc.

II. Chuẩn bị:

1. GV: - Mối ghép bulông - đai ốc, chốt, then và các hình vẽ liên quan (hình 26.2)

2. HS: - Ốc vít, chuẩn bị trước bài ở nhà.

III. Tổ chức hoạt động dạy và học:

1. Ổn định lớp: (1 phút). 8A1: .

 8A2: .

2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Phân loại các loại mối ghép đã học?

- Đặc điểm, phân loại các mối ghép không tháo được và ứng dụng chủ yếu của nó?

3. Đặt vấn đề: (2 phút) - GV cho HS quan sát một số mối ghép cho HS dự đoán từ đó GV đề xuất vấn đề vào bài mới.

 

doc 4 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 25/12/2020 Lượt xem 884Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 8 - Tiết 22 Bài 26 - Mối ghép tháo được", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 11	Ngày soạn: 01-11-2017 
Bài 26: 
MỐI GHÉP THÁO ĐƯỢC
Tiết : 22	 Ngày dạy : 03-11-2017
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Biết đặc điểm, cấu tạo, công dụng mối ghép tháo được.
2. Kĩ năng: - Quan sát và rút ra kết luận, vận dụng trong thực tế.
3. Thái độ: - Làm việc nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
1. GV: - Mối ghép bulông - đai ốc, chốt, then và các hình vẽ liên quan (hình 26.2)
2. HS: - Ốc vít, chuẩn bị trước bài ở nhà.
III. Tổ chức hoạt động dạy và học:
1. Ổn định lớp: (1 phút). 8A1:.
 8A2:.
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phân loại các loại mối ghép đã học?
- Đặc điểm, phân loại các mối ghép không tháo được và ứng dụng chủ yếu của nó?
3. Đặt vấn đề: (2 phút) - GV cho HS quan sát một số mối ghép cho HS dự đoán từ đó GV đề xuất vấn đề vào bài mới. 
4. Tiến trình:
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
TRỢ GIÚP CỦA GV
Hoạt động 1: Tìm hiểu mối ghép bằng ren: (20 phút)
- Quan sát và trả lời câu hỏi sau SGK:
+ Mối ghép bu lông: Bulông, đai ốc,vòng đệm, chi tiết được ghép. 
+ Mối ghép vít cấy: Vít cấy đai ốc, vòng đệm, chi tiết được ghép.
+ Mối ghép đinh vít: Đinh vít đai ốc, vòng đệm, chi tiết được ghép. 
- Thu thập thông tin. 
- Để hãm cho đai ốc khỏi bị lỏng, ta có biện pháp:
+ Dùng vòng đệm hãm vòng đệm vênh. 
+ Dùng đai ốc cộng (đai ốc khoá): Vặn thêm đai ốc phụ sau đai ốc chính.
+ Dùng chốt chẻ cài ngang qua đai ốc .
- Tháo các mối ghép ren, nêu tác dụng của từng chi tiết trong mối ghép và phương pháp lắp ghép.
- Nêu được phạm vi sử dụng, nêu được các nguyên nhân mòn ren .hư ren 
- HS trả lời câu hỏi của GV.
- Cho hs quan sát 3 mối ghép bằng ren (h.26.1 SGK) sau đó cho các em quan sát vật thật và y/c hs trả lời câu hỏi sau SGK (cần chú ý trong SGK phần màu vàng là ren lỗ)?
- Về mặt cấu tạo GV cần lưu ý cho h/s hiểu các danh từ vít, đai ốc theo nghĩa rộng (Chẳng hạn có thể coi là cổ lọ mực là vít, nắp là đai ốc) 
- Lực tự xiết do ma sát của mặt ren của vít và đai ốc. Biến dạng đàn hồi càng lớn thì lực tự xiết càng lớn. 
- Có thể mở rộng kiến thức SGK bằng cách đặt câu hỏi về tác dụng của vòng đệm trong mối ghép bằng ren (để hãm cho đai ốcc khỏi bị lỏng, ta có biện pháp gì?) 
- Hướng dẫn học sinh tháo các mối ghép ren, nêu tác dụng của từng chi tiết trong mối ghép và phương pháp lắp ghép.
- Từ ba mối ghép y/c hs nêu được phạm vi sử dụng, nêu được các nguyên nhân mòn ren .hư ren  
- Cho hs nêu cách bảo quản ren?
Hoạt động 2: Tìm hiểu mối ghép bằng then và bằng chốt chốt: (15 phút)
- Quan sát hình 26.2 SGK
- Tìm hiểu vật được ghép bằng then, bằn chốt trong thực tế.
- Mối ghép bằng then: Then được cài trong rãnh then của hai chi tiết được ghép.
- Mối ghép bằng chốt: Chốt được đặt trong lỗ xuyên ngang qua hai chi tiết được ghép.
- Hoàn thành phần cấu tạo của then và chốt như trong SGK
- Then được cài trong lỗ nằm dọc ở hai mặt phân cách của hai chi tiết, còn chốt cài trong lỗ xuyên ngang lỗ mặt phân cách của chi tiết được ghép.
- Đơn giản, dễ tháo lắp, chịu lực kém.
-Mối ghép bằng then dùng để truyền chuyển động quay.
-Mối ghép bằng chốt dùng hãm chuyển động tương đối giữa các chi tiết theo phương tiếp xúc hoặc truyền lực theo phương đó. 
- Cho hs quan sát hình 26.2 SGK?
- Cho hs tìm hiểu vật được ghép bằng then, bằn chốt trong thực tế.
- Mối ghép bằng chốt gồm những chi tiết nào? nêu hình dáng của thên và chốt 
- Cho hs hoàn thành phần cấu tạo của then và chốt như trong SGK?
- GV tiến tháo mối ghép bằng then và bằng chốt 
Và cho học sinh phát biểu sự khác biệt của mối ghép bằng chốt và mối ghép bằng then? 
-Từ cấu tạo mối ghép bằng then, mối ghép bằng chốt GV, cho học sinh trả lời về ưu nhược của mối ghép bằng then, mối ghép bàng chốt?
- Hãy nêu phạm vi sử dụng mối ghép bằng then và mối ghép bằng chốt?
Hoạt động 3: Củng cố, hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- So sánh về cấu tạo, ưu và nhược điểm của mối ghép bằng hàn và mối ghép bằng đinh tán, bằng ren, bằng chồt, bằng then.
- HS làm theo hướng dẫn của GV. 
- HS đọc ghi nhớ SGK. 
- Cho so sánh về cấu tạo, ưu và nhược điểm của mối ghép bằng hàn và mối ghép bằng đinh tán, bằng ren, bằng chồt, bằng then?
- Y/c HS trả lời câu hỏi của SGK?
- Cho HS đọc ghi nhớ SGK?
- Cho HS về nhà tìm hiểu các lắp ghép khác các chi tiết mà em biết?
- Học bài, học ghi nhớ SGK.
- Chuẩn bị mới bài 27 SGK.
5. Ghi bảng:
1. Mối gép bằng ren:
a) Cấu tạo mối ghép: 
- Mối ghép bu lông: Bulông, đai ốc,vòng đệm, chi tiết được ghép. 
- Mối ghép vít cấy: Vít cấy đai ốc,vòng đệm, chi tiết được ghép. 
- Mối ghép đinh vít: Đinh vít đai ốc, vòng đệm, chi tiết được ghép. 
b) Đặc điểm:
- Cấu tạo đơn giản dễ tháo lắp. 
- Mối ghép bu lông dùng để ghép các chi tiết có chiều dày không lớn. 
- Mối ghép vít cấy ghép các chi tiết có chiều dày lớn. 
- Mối ghép đinh vít ghép các chi tiết chịu lực nhỏ. 
2) Mối ghép bằng then và chốt:
a) Cấu taọ:
- Mối ghép bằng then: Then được cài trong rãnh then của hai chi tiết được ghép. 
- Mối ghép bằng chốt: Chốt được đặt trong lỗ xuyên ngang qua hai chi tiết được ghép.
b) Đặc điểm:
- Đơn giản, dễ tháo lắp, chịu lực kém.
- Mối ghép bằng then dùng để truyền chuyển động quay. 
- Mối ghép bằng chốt dùng hãm chuyển động tương đối giữa các chi tiết theo phương tiếp xúc hoặc truyền lực theo phương đó. 
IV. Rút kinh nghiệm
.................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 11 Tiet 22 CN8_12174075.doc