Giáo án Lớp 1 - Tuần 24 - Buổi 1

 HỌC VẦN

TIẾT 209-210: uân - uyên

A. Mục tiêu

 * - HS đọc, viết đ¬ược: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.

 HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: Chim én bận đi đâu.cùng về.

 - Rèn kỹ năng đọc, viết và nói cho HS.

 - Luyện nói từ 2 đến 4 câu về chủ đề: Em thích đọc truyện.

B. Đồ dùng:

 - GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ

 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.

C. Các hoạt động dạy học:

 

docx 18 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 26/12/2020 Lượt xem 408Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 24 - Buổi 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HS: Ôn bài, chuẩn bị bài 101: uât- uyêt.
- Đọc bài SGK: 4 em
- Viết: huơ tay, đêm khuya
HS đọc: uân - uyên
- HS đọc theo : uân
- Vần uân được tạo bởi u,â và n
- Ghép và đọc u - â- n- uân
- HS đọc, phân tích cấu tạo vần 
 - So sánh uân/ ân
HS ghép: xuân
- HS đọc: x- uân- xuân/ xuân
-Tiếng xuân gồm âm x, vần uân 
-HS đọc : mùa xuân
- So sánh uân/ uyên
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc CN, ĐT
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ u,â (yê) -sang n . Đưa bút 
+Chữ xuân, chuyền . Đưa bút
- HS viết bảng: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- Đọc bảng : 4em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm, hs khá đọc 
-Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu- đoạn.
- Đọc CN, ĐT.
 HS đọc tên bài: Em thích đọc truyện.
- Truyện Đô - rê - mon, Thủy thủ mặt trăng, chú vịt Đô - nan..
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
- Thi tìm tiếng từ mới.
--------------------------------------------
TOÁN
TIẾT 93: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
* - Củng cố về đọc,viết, so sánh các số tròn chục .
 - Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục ( từ 10 đến 90 ): Chẳng hạn số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị 
 - Có khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
B. Đồ dùng
 - Bảng phụ ghi bài tập số 1
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Luyện tập
Bài 1: Nối (theo mẫu)
- Gọi HS nêu yêu cầu, làm mẫu.
- Cho HS làm bài vào phiếu.
- Gọi HS chữa bài trên bảng.
-Nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Viết theo mẫu
- HD HS sử dụng các bó chục que tính để giúp học sinh dễ nhận ra cấu tạo của các số tròn chục ( từ 10 đến 90 ) Chẳng hạn: “ Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị’’
- Gọi HS nêu kết quả.
- Nhận xét,đánh giá .
Bài 3 : 
-Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài
- Nhận xét , chữa bài.
Bài 4 : 
-Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS thi sắp xếp giữa 2 đội: mỗi đội 3 HS
- Nhận xét , đánh giá .
4.Củng cố , dặn dò 
- Nêu lại nội dung .
- Nhận xét tiết học .
- Về nhà ôn bài
- Dặn HS về :Chuẩn bị bài: Cộng các số tròn chục.
- HS hát
- Đọc số các số tròn chục : 10, 
- HS làm bảng
20 .... 30 70 ... 70
- HS làm bài vào phiếu
- 3 HS chữa bài trên bảng . 
chín mươi
mười
1000
80
90
30
támmươi
ba mươi
- HS làm vở
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
-Nêu kết quả. Lớp nhận xét.
-Học sinh làm vào bảng con 
a, Khoanh tròn vào số bé nhất 
70 , 40, 20 , 50 , 30 
b, Khoanh tròn vào số lớn nhất 
10, 80 , 60, 90 , 70 
- HS thi sắp xếp giữa 2 đội.
 Lớp cổ vũ, nhận xét.
a) Sắp xếp lại các số trên hình bong bóng theo thứ tự từ bé đến lớn: 20, 50, 70, 80, 90.
b) Sắp xếp lại các số trên hình các con thỏ theo thứ tự từ lớn đến bé: 80, 60, 40, 30, 10.
- HS đọc các số từ 10 đến 90
Thứ ba ngày 20 tháng 2 năm 2017
 HỌC VẦN
 TIẾT 211-212: uât - uyêt
A. Mục tiêu
 * - HS đọc, viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh. HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: Những đêm nào trăng khuyết......
 - Rèn kỹ năng đọc, viết và nói cho HS.
 - Luyện nói từ 2 đến 4 câu về chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.
 B. Đồ dùng: 
 - GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ
 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.
2. Dạy vần mới 
a. Nhận diện - Phát âm
 - GV ghi : uât
Hỏi : Nêu cấu tạo vần uât?
 - Đánh vần
 - Đọc và phân tích vần
 b. Ghép tiếng, từ khoá:
 - GV ghi: xuất
 - Nêu cấu tạo tiếng xuất?
- Giới thiệu tranh và rút ra từ khoá
* Dạy vần uyêt( tương tự như dạy vần uât)
 c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng.
 luật giao thông băng tuyết
 nghệ thuật tuyệt đẹp
- GVgiảng từ: băng tuyết, nghệ thuật
d. Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu.
Tiết 2
3. Luyện tập: 
a. Luyện đọc: 
 - Đọc bài T1
 - Đọc bài ứng dụng
 Những đêm nào trăng khuyết
 Trông giống con thuyền trôi.
 *Đọc SGK
b. Luyện nói
- Gọi HS đọ tên bài.
- Đất nước ta có tên là gì?
- Nói về những cảnh đẹp mà em quan sát được?
- Em hãy nói về 1 cảnh đẹp đất nước ta mà em biết?
* GD : Cần yêu quê hương, đất nước.
c. Luyện viết:
 - Hướng dẫn viết vở.
4.Củng cố ,dặn dò :
- Trò chơi: Tiếp sức Tìm tiếng, từ mới
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: Về nhà ôn bài.Chuẩn bị bài 102: uynh- uych
- Đọc bài SGK: 4 em
- Viết: mùa xuân, kể chuyện
HS đọc: uât - uyêt
- HS đọc theo : uât
- Vần uât được tạo bởi u,â và t
- Ghép và đọc u - â- t- uât/uât
- HS đọc, phân tích cấu tạo vần 
 - So sánh uân/ uât
-HS ghép: xuất
- HS đọc: x- uât- sắc-xuất 
-Tiếng xuất gồm âm x, vần uât và thanh sắc 
-HS đọc : sản xuất
- So sánh uât/ uyêt
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới Đọc CN, ĐT
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ u,â (yê) sang t . Đưa bút 
+Chữ xuất, duyệt . Đưa bút
- HS viết bảng: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Đọc bảng 4 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm, hs khá đọc 
-Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu- đoạn.
- Đọc CN, ĐT.
-HS đọc tên bài: Đất nước ta tuyệt đẹp.
- Nước Việt Nam
- Cảnh thác nước hùng vĩ
- Cảnh ruộng bậc thang
- Cảnh đồng lúa chín vàng rộng mênh mông đang vào mùa thu hoạch.
- Cá nhân thi kể
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
- Các nhóm thi tìm.
--------------------------------------------
TOÁN
TIẾT 94: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC 
A. Mục tiêu
 *- Bước đầu giúp học sinh biết cộng 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 90( đặt tính, thực hiện phép tính )
 - Tập cộng nhẩm 1 số tròn chục với 1 số tròn chục ( trong phạm vi 90)
 - Có khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 B. Đồ dùng
 - GV: Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính 
 - HS: Bộ toán thực hành
 C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
-Xếp các số 50, 40, 10, 90, 70 theo thứ tự từ bé -> lớn và ngược lại.
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Giới thiệu phép cộng các số tròn chục
 Bước 1: HD học sinh trên que tính 
-Gắn 3 bó que tính lên bảng. Hỏi: 30 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ?
-GV gắn 3 ở cột chục 0 ở cột đơn vị
Hỏi:20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Gắn 2 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị 
 +
chục
đơn vị
 3
 2
0
0
 5
0
Bước 2 : Kỹ thuật làm tính cộng. 
 a) Đặt tính : 
-Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị. Viết dấu cộng. Kẻ vạch ngang.
b) Tính : ( từ phải sang trái )
 * 0 cộng 0 bằng 0 , viết 0 
 * 3 cộng 2 bằng 5 , viết 5 
 * Vậy 30 + 20 = 50 
3.Luyện tập
Bài 1 : Tính
-Khi chữa bài yêu cầu học sinh nêu cách tính 
- Nhận xét ,chữa bài .
Bài 2 : 
- Hướng dẫn cộng nhẩm
- Chẳng hạn muốn tính 20 + 30 = ? 
- Ta nhẩm 2 chục + 3 chục = 5 chục 
- Vậy 20 + 30 = 50 
Bài 3 : 
-Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu, tóm tắt
Thùng thứ nhất: 20 gói
Thùng thứ hai: 30 gói
Cả hai thùng: .... gói?
- Hướng dẫn cách tìm hiều bài
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét ,đánh giá .
4.Củng cố ,dặn dò :
- Cho HS nêu lại các bước cộng 2 số tròn chục.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS:Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- HS hát
- Làm bảng con
- HS lấy 30 que tính( 3 thẻ que tính) 
- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị 
- HS lấy 2 bó que tính gắn dới 3 bó que tính 
- 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 
-Học sinh nêu lại cách cộng 
+
30
20
50
-Học sinh làm bài vào bảng con.
+
40
+
50
+
10
+
60
30
10
70
30
70
60
80
90
- HS làm vở
50 + 10 = 40 + 30 =
20 + 20 = 30 + 50 =
- HS thực hiện yêu cầu
- Trả lời
-Học sinh giải vào vở, 1 HS làm bảng. HS khác nhận xét .
Cả hai thùng có số gói bánh là:
 20 + 30 = 50 ( gói bánh )
 Đáp số: 50 gói bánh
-HS nêu
-----------------------------------
THỂ DỤC
TIẾT 24: BÀI THỂ DỤC -TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A.Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện năm động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, toàn thân của bài thể dục phát triển chung.
- Bước đầu biết cách thực hiện động tácđiều hòa của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ và lớp.
B. Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường. 
- GV chuẩn bị 1 còi.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Phần mở đầu:
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- Khởi động
Phần cơ bản:
a) Điểm số theo hàng dọc:
- Cho HS điểm số theo từng tổ.
- Yêu cầu cả lớp điểm số
- Nhận xét
b)Ôn động tác vươn thở- tay-chân-vặn mình , bụng , toàn thân:
- Cho HS tập từng động tác.
- Nhận xét, uốn nắn động tác sai 
- Cho từng tổ tập
- Cho HS tập lại các động tác.
c) Học đồng tác điều hòa:
- GV làm mẫu, hô nhịp cho HS tập theo.
- Cho HS tập 
- Quan sát nhận xét.
- Cho HS tập phối hợp các động tác.
3. Phần kết thúc:
- Cho HS tập hợp. Hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống bài học.
- Nhận xét giờ học 
- HS tập hợp thành 3 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang. 
- HS đứng vỗ tay, hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc.
- Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng tròn và hít thở sâu.
-HS thực hiện 2-3 lần.
-HS tập. 
- HS tập.
- Mỗi tổ tập1lần. Lớp nhận xét.
- HS cả lớp tập. 
- Tập 4-5 lần.
- Lớp trưởng hô.
-HS tập.
-HS tập.
Thứ tư ngày 21 tháng 2 năm 2016
ÂM NHẠC
(GV bộ môn dạy)
--------------------------------------- 
 HỌC VẦN 
 TIẾT 213-214: uynh - uych
A. Mục tiêu
 *- HS đọc, viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch. HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: Thứ năm vừa qua ......
 - Rèn kỹ năng đọc, viết và nói cho HS.
 - Biết nói liên tục 1 số câu về chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
 B. Đồ dùng: 
 - GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ
 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.
2. Dạy vần mới 
a. Nhận diện - Phát âm
 - GV ghi : uynh
Hỏi : Nêu cấu tạo vần uynh?
 - Đánh vần
 - Đọc và phân tích vần
 b. Ghép tiếng, từ khoá:
 - GV ghi: huynh
 - Nêu cấu tạo tiếng
-Giới thiệu tranh và rút ra từ khoá
* Dạy vần uych( tương tự như vần uynh)
 c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng.
 luýnh quýnh huỳnh huỵch
khuỳnh tay uỳnh uỵch
- Giảng từ: khuỳnh tay, huỳnh huỵnh
d. Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu.
Tiết 2
3. Luyện tập: 
a. Luyện đọc: 
 - Đọc bài T1
 - Đọc bài ứng dụng
 Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây. Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn
 ươm về.
*Đọc SGK
b. Luyện nói
- Đèn nào dùng điện?
- Đèn nào thắp bằng dầu?
- Nhà em dùng loại đèn gì?
- Nói về 1 số loại đèn mà em biết.
à GV liên hệ: Còn 1 số loại đèn khác thắp bằng mỡ, dầu trẩu, dầu lạc, dầu vừng
* GD HS: Cần tiết kiệm điện
c. Luyện viết:
 - Hướng dẫn viết vở.
4.Củng cố ,dặn dò :
- Nhận xét tiết học 
-Dặn HS về:Chuẩn bị bài 103:Ôn tập
- Đọc bài SGK: 4 em
- Viết: nghệ thuật, băng tuyết
HS đọc: uynh - uych
- HS đọc theo : uynh
- Vần uynh gồm u,y và nh
- Đọc u - y - nh / uynh
- HS đọc, phân tích cấu tạo vần 
 - So sánh uynh/ uy
-HS ghép: huynh
- HS đọc
-Tiếng huynh gồm âm h, vần uynh. 
-HS đọc : phụ huynh
- So sánh uynh / uych
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
 Đọc CN, ĐT
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ u, y->nh . Đưa bút 
+Từ u, y->ch . Lia bút 
+Chữ huynh, huỵch . Đưa bút
- HS viết bảng: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.
- Đọc bảng : 4 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm, hs khá đọc 
-Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu- đoạn.
- Đọc CN, ĐT.
-HS đọc tên bài: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
- Đèn điện, đèn huỳnh quang
- Đèn dầu
- HS tự nêu.
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
-----------------------------------------------
TOÁN
TIẾT 95: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
 *- Củng cố về làm tính cộng ( đặt tính, tính ) và cộng nhẩm các số tròn chục (phạm vi 100) 
 - Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng( thông qua các ví dụ cụ thể).Củng cố về giải toán có lời văn.
 - Có khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
 B. Đồ dùng 
 - GV: Vẽ bài tập số 4 lên bảng
 - HS : Vở, bảng 
 C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1 : 
-Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài vào bảng con.
- Nhận xét , chữa bài .
- Gọi HS nhắc lại cách tính.
Bài 2 : ( phần a)
- Cho HS nhận xét các phép tính.
- Nhận xét.
- Củng cố tính giao hoán trong phép cộng 
Bài 3 : 
- Gọi HS đọc bài , nêu yêu cầu, tóm tắt 
Lan hái : 20 bông hoa 
Mai hái : 10 bông hoa 
Cả 2 bạn : . bông hoa ? 
-Cho HS tự làm bài vào vở.
- Nhận xét , chữa bài .
Bài 4 : Chuyển thành trò chơi : Thi tiếp sức
- Giáo viên treo 2 bảng phụ có ghi nội dung bài tập 4 
-Nêu tên trò chơi, cách chơi, thời gian chơi
- Nhận xét, đánh giá trò chơi .
3.Củng cố ,dặn dò :
- Gọi HS nhắc lại cách tính, cách đặt tính.
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: Về nhà ôn bài.Chuẩn bị bài : Trừ các số tròn chục.
- HS hát
-Học sinh làm bảng
10 + 40 = 50 + 20 =
30 + 20 = 40 + 30 =
- HS làm bảng con
+
40
+
30
+
10
+
50
20
30
70
40
70
60
80
90
-Nhắc lại cách đặt, cách tính.
- HS làm miệng. Lớp nhận xét.
20 + 30 = 40 + 50 =
30 + 20 = 50 + 40 =
- HS đọc tóm tắt và nêu đề toán
 “Lan hái được 20 bông hoa. Mai hái được 10 bông hoa. Hỏi cả 2 bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?”
-Học sinh tự giải bài toán vào vở 
 Bài giải
Cả hai bạn hái được số hoa là:
 20 + 10 = 30 ( bông hoa )
 Đáp số : 30 bông hoa
- Mỗi đội cử 4 em xếp hàng, mỗi em nối xong 1 bài thì chạy xuống để bạn kế tiếp lên nối. Đội nào nối đúng, nhanh nhất là thắng cuộc.
-Học sinh thi đua làm bài nhanh, đúng 
30 + 40
40 + 50
60
70
90
30
30 + 30
 40
-1 HS nêu.
-----------------------------------------------------------------------------------------
Thứ năm ngày 23 tháng 2 năm 2017
THỦ CÔNG
TIẾT 24 + 25: CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
A.Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật.
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật. Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản. Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối phẳng.
- Ứng dụng trong cuộc sống.
B. Chuẩn bị: 
GV: Hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô. Tờ giấy kẻ ô kích thước lớn.
HS: Giấy màu có kẻ ô, 1 tờ giấy học có kẻ ô, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô. Bút chì, thước, kéo, hồ, vở.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Ổn định lớp: 
II. Kiểm tra bài cũ: Kẻ các đoạn thẳng cách đều.
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. HD HS quan sát và nhận xét
-GV gợi ý bằng các câu hỏi
Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
Độ dài của các cạnh như thế nào?
3. HD cắt, dán hình chữ nhật:
-Để kẻ HCN ta phải làm như thế nào ?
-GV làm mẫu các thao tác: lấy 1 điểm A trên mặt giấy có kẻ ô, từ điểm A đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ ta được điểm D. Từ điểm A và D đếm sang 7 ô theo đường kẻ ta được điểm B và C, nối lần lượt các điểm A->B; B->C; C->D; D->A ta được hình chữ nhật ABCD.
-HD HS cắt rời hình chữ nhật và dán. Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được HCN.
Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng. 
- GV làm thao tác mẫu từng động tác và dán để HS quan sát.
4. HD cách kẻ HCN đơn giản hơn:
-Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2 cạnh của HCN có độ dài cho trước. Như vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại.
Tiết 2
1.Hướng dẫn HS thực hành
- Gọi HS nêu lại các bước.
- Cho HS thực hành cắt , dán hình chữ nhật.
- Quan sát giúp đỡ HS yếu.
2. Đánh giá sản phẩm:
- Cho HS đánh giá sản phẩm theo nhóm bàn.
- Đánh giá sản phẩm của HS. 
- Trưng bày một số sản phẩm đẹp.
3. Củng cố – dặn dò: 
- Nhận xét về tinh thần học tập, chuẩn bị đồ dùng, kĩ thuật kẻ, cắt, dán.
- Dặn dò HS về: Chuẩn bị kéo, hồ, thước, bút chì: cắt dán hình vuông.
-HS quan sát HCN mẫu
4 cạnh
2 cạnh 5 ô và 2 cạnh 7 ô; 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
-HS quan sát
-HS kẻ, cắt HCN trên tờ giấy vở HS có kẻ ô.
-HS thực hiện yêu cầu
-Nghe.
-Nghe
 ----------------------------------------------
 HỌC VẦN 
 TIẾT 215-216: Ôn tập
A. Mục tiêu
 *- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có âm u đứng đầu
 Đọc đúng các từ ngữ và bài ứng dụng: Sóng nâng thuyền...
 - Rèn kỹ năng đọc , viết, nghe, nói cho HS.
 - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết.
B. Đồ dùng: 
 - GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ
 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- Trò chơi :Xướng họa .
- Chia 2 nhóm
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài 
2. Dạy bài ôn tập
a. Ôn các vần vừa học: 
u
ê
uê
u
ân
uân
ơ
uơ
ât
uât
u
y
uy
u
yêt
uyêt
u
ya
uya
u
ynh
uynh
u
yên
uyên
u
ych
uych
b. Ghép âm thành vần:
 c. Đọc từ ứng dụng:
- GVghi bảng.
ủy ban hòa thuận
 luyện tập
- Giảng từ: hòa thuận, luyện tập
d. Luyện viết:
- GV viết mẫu
Tiết 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
 - Đọc bài T1	
 - Đọc bài ứng dụng
- GV giới thiệu bài ứng dụng: 
Sóng nâng thuyền 
Lao hối hả..
* Đọc SGK
b. Kể chuyện:
 - GV kể lần 1.
 - GV kể lần 2 minh hoạ tranh.
* Câu hỏi gợi ý
- Nhà Vua ra lệnh gì?
- Những người kể chuyện cho Vua đã bị như thế nào?
- Kể lại câu chuyện anh nông dân đã kể?
- Vì sao anh được thưởng?
c. Luyện viết:
 - Hướng dẫn viết.	
4.Củng cố ,dặn dò :
- Trò chơi: Tiếp sức
- Nêu lại nội dung ôn.
- Nhận xét tiết học 
- Dặn dò: Về nhà ôn bài. Chuẩn bị bài sau :Ôn tập 
- N1 hô vần uyêt
- N2 đáp: tuyết
- Luân phiên nhiệm vụ. Nhóm nào sai bị loại.
- HS nêu ra các vần đã học trong tuần
- HS tự đọc các âm
- Đọc kết hợp phân tích vần.
- HS đọc thầm, HS khá đọc.
- Tìm, gạch từ chứa tiếng có vần vừa ôn
- HS nhận xét: cỡ chữ, khoảng cách, kỹ thuật viết
- HS viết bảng: hòa thuận, luyện tập
- HS đọc CN, ĐT.
- HS quan sát tranh.
- HS đọc thầm, 1 HS đọc
- Luyện đọc tiếng, từ, câu, cả đoạn 
- Đọc CN, ĐT
- HS đọc tên truyện: Truyện kể mãi không hết
- Đại diện các nhóm lên kể
- Những câu chuyện kể không có kết thúc.
- Ngày kết thúc câu chuyện là ngày bị tống giam.
- Vì câu chuyện anh kể mãi không có phần kết.
- HS đọc lại bài viết.
- Viết bài theo từng dòng.
- Các nhóm thi tìm tiếng từ mới 
-------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ sáu ngày 24 tháng 2 năm 2017
TẬP VIẾT
TIẾT 21: tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần lễ, 
chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp
A. Mục tiêu
 - HS nắm được cỡ chữ, mẫu chữ, cấu tạo các chữ.
 *- HS viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ, dũng kẻ.
 - Rốn ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
B. Đồ dùng dạy học:
 - GV : Chữ mẫu.
 - HS : Bảng viết bài mẫu.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- Viết: hí hoáy, áo choàng.
- GV nhận xét .
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài.
- GV đọc bài viết.
- Giải nghĩa từ: 
nghệ thuật, tuyệt đẹp.
2. Hướng dẫn viết bảng con.
* Phân tích cấu tạo chữ, từ:
 + tàu thủy 
 + giấy pơ-luya
 + tuần lễ 
 + chim khuyên
 + nghệ thuật 
 + tuyệt đẹp 
* Hướng dẫn viết bảng con. 
- Những chữ nào có kĩ thuật viết giống nhau?
- Nhận xét về độ cao các chữ 
+ Lưu ý: Điểm nối các chữ cái, vị trí dấu phụ, dấu thanh, khoảng cách các chữ.
3. Hướng dẫn viết vở.
- Hướng dẫn cách trình bày.
- Cho HS xem bài mẫu.	
* Chú ý: Tư thế ngồi, cách cầm bút, khoảng cách chữ, từ.
4. Thu vở chấm, chữa 1 số bài.
- Nhận xét 
- Khen những em viết đẹp, nhắc nhở những em viết chưa đẹp
5. Củng cố - Dặn dò:
 - Nhận xét tiết học .
- Dằn dò: Về nhà hoàn thành bài. 
- 2 HS viết bảng lớp
 -Lớp viết bảng con.
- 2 HS đọc lại bài viết.
- HS viết bảng con : tàu thủy, giấy pơ- luya, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp.
- HS viết bài vào vở Tập viết.
- Viết lần lượt mỗi chữ 1 dòng.
- Độ cao , khoảng cách của chữ.
---------------------------------------
TẬP VIẾT
TIẾT 22: ÔN TẬP 
A. Mục tiêu 
*- Củng cố quy trình viết đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ đã học.HS viết đúng 1 số từ: giấy nháp, ngăn nắp, bếp lửa, vỡ hoang, hoạt hình, luyện tập.
 - Luyện kỹ năng viết đúng, viết đẹp cho hs.
 - Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở cho hs.
 B. Đồ dùng :
- GV: Bài viết mẫu 
- HS: Vở viết, bảng con
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- HS viết: tuần lễ, nghệ thuật
- Nhận xét 
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài: 
2. Quan sát mẫu
- Giới thiệu bài viết mẫu
- Những chữ nào có kĩ thuật viết giống nhau?
- Nhận xét về độ cao các chữ 
3. Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết 
4. Học sinh viết vở tập viết.
- GV ngồi mẫu
- GV quan sát , uốn nắn HS
 5. Chấm chữa:
- Thu bài chấm
- Nhận xét khen những em viết đẹp, nhắc nhở những em viết chưa đẹp.
6. Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi thi viết chữ tiếp sức.
 - Nhận xét tiết học .
- Dặn dò:Về nhà luyện viết bài. Chuẩn bị bài sau .
- HS quan sát ,nhận xét
- Các chữ:nháp, nắp, hoang,hoạt-> Lia bút
- Các chữ: bếp, luyện -> đưa bút.
-Các nét khuyết cao5ly;chữ p 4 ly,chữ t 3 ly
- Các chữ khác cao 2 ly.
- HS quan sát và đồ chữ theo GV
- HS viết bảng con 
+ 2 em lên bảng: giấy nháp, ngăn nắp, bếp lửa, vỡ hoang, hoạt hình, luyện tập.
- Nhận xét cỡ chữ
- HS viết bài. Viết lần lượt mỗi chữ 1 dòng.
- Độ cao , khoảng cách của chữ.
---------------------------------------------- 
 HỌC VẦN 
 TIẾT 215-216: Ôn tập
A. Mục tiêu
 *- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có âm u đứng đầu
 Đọc đúng các từ ngữ và bài ứng dụng: Sóng nâng thuyền...
 - Rèn kỹ năng đọc , viết, nghe, nói cho HS.
 - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết.
B. Đồ dùng: 
 - GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ
 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- Trò chơi :Xướng họa .
- Chia 2 nhóm
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài 
2. Dạy bài ôn tập
a. Ôn các vần vừa học: 
u
ê
uê
u
ân
uân
ơ
uơ
ât
uât
u
y
uy
u
yêt
uyêt
u
ya
uya
u
ynh
uynh
u
yên
uyên
u
ych
uych
b. Ghép âm thành vần:
 c. Đọc từ ứng dụng:
- GVghi bảng.
ủy ban hòa thuận luyện tập
- Giảng từ: hòa thuận, luyện tập
d. Luyện viết:
- GV viết mẫu

Tài liệu đính kèm:

  • docxTUẦN 24.docx